Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
39/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại dỉện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài
200/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại dỉện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại dỉện ngoại giao, Cơ qua...
- ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thu 1. Sửa đổi, bổ sung mục III phần A Biểu mức thu phí và lệ phí lãnh sự ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính như sau: STT Tên lệ phí Đơn vị tính Mức thu III Thị thực các loại 1 Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 01 lần Chiếc 45 USD 2 Loại có giá trị nhập xuất cảnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thu
- 1. Sửa đổi, bổ sung mục III phần A Biểu mức thu phí và lệ phí lãnh sự ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính như sau:
- Thị thực các loại
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03/02/2014. Thay thế Thông tư số 189/2012/TT-BTC ngày 09/11/2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03/02/2014.
- Thay thế Thông tư số 189/2012/TT-BTC ngày 09/11/2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh s...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc các doanh nghiệp có vốn nhà nước, người đại diện phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu và Thủ trưởng các đơn vị c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại doanh nghiệp nhà nước; giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có chức năng, nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập). 3. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại Công ty Cổ phần. 4. Cơ quan, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích của giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp 1. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Mục 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ thể giám sát 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung giám sát 1. Doanh nghiệp lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp (gọi tắt là Báo cáo đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp) theo nội dung quy định tại Điều 9 Nghị định số: 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, cụ thể như sau: Báo cáo được lập theo các mẫu biểu và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức giám sát tài chính doanh nghiệp 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức giám sát 1. Doanh nghiệp gửi báo cáo đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp sáu (06) tháng và hàng năm theo các biểu mẫu quy định về Sở Tài chính trước ngày 31 tháng 7 đối với báo cáo sáu (06) tháng và trước ngày 30 tháng 4 năm sau đối với báo cáo hàng năm. Trong báo cáo phải đánh giá đầy đủ các nội dung giám sát đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
Mục 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính và Quyết định giám sát tài chính đặc biệt 1. Trường hợp doanh nghiệp có một hoặc một số dấu hiệu cảnh báo khả năng thuộc tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 24 Nghị định số: 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Sở Tài chính có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình và các biện pháp xử lý đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt Các doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt, khi nhận được Quyết định giám sát tài chính đặc biệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp phải thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chủ thể giám sát Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng giám sát thông qua người đại diện đối với Công ty Cổ phần. Sở Tài chính làm đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung, phương thức giám sát 1. Đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ Thực hiện giám sát doanh nghiệp theo các nội dung giám sát quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số: 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ. Việc giám sát tài chính thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước 1. Việc đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước được căn cứ theo các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định số: 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 11, Điều 12 Thông tư số: 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp Việc đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định số: 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 12 Thông tư số: 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương thức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp Phương thức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số: 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 14 Thông tư số: 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức đánh giá Doanh nghiệp có trách nhiệm lập và gửi Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại của năm báo cáo Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh vào trước ngày 30 tháng 4 năm sau. Báo cáo được lập theo mẫu biểu quy định tại Điều 15 Thông tư số: 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính. Sở Tài chính có trách n...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại dỉện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại dỉện ngoại giao, Cơ qua...
- Điều 15. Tổ chức đánh giá
- Doanh nghiệp có trách nhiệm lập và gửi Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại của năm báo cáo Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh vào trước ngày 30 tháng 4 năm sau.
- Báo cáo được lập theo mẫu biểu quy định tại Điều 15 Thông tư số:
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật 1. Đối tượng khen thưởng, xử lý vi phạm và kỷ luật trên địa bàn tỉnh: - Người quản lý doanh nghiệp nhà nước. - Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. - Cá nhân, tổ chức liên quan thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà nước có chức năng, nhiệm vụ theo dõi, giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thực hiện giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp. 3. Các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.