Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đi ều chỉnh Quyết định này quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh, thị trấn các huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo và vùng phụ cận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh. 2. Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh sản xuất, cung ứng. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau: TT Đố i tượng, mục đích sử dụng Ký kiệu Gi á bán (đồng/m 3 ) 1 Giá nước sạch cho sinh hoạt gia đình, khu dân cư, sinh viên thuê phòng trọ: 1.1 Mức từ 1m 3 - 10m 3 đầu tiên (hộ/tháng) - Thị trấn các huyện: Hương Khê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hi ện 1. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh thực hiện cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng theo q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không chịu nhận thông báo thu thuế, lệnh thu, lệnh phạt, quyết định xử lý vi phạm về thuế trong trường hợp cơ quan thuế trực tiếp giao cho...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hi ện
  • 1. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh thực hiện cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn, chất...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt.
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:
  • a) Không chịu nhận thông báo thu thuế, lệnh thu, lệnh phạt, quyết định xử lý vi phạm về thuế trong trường hợp cơ quan thuế trực tiếp giao cho cá nhân, tổ chức vi phạm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hi ện
  • 1. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh thực hiện cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn, chất...
Target excerpt

Điều 3. Hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không chịu nhận th...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/9/2019; Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 08/8/2012, Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 và Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngấy 20/7/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG HÀNH VI VI PHẠM VÀ CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 1. Điều 1. Hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký, lập sổ sách kế toán và giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể bị phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai đăng ký với c...
Điều 2. Điều 2. Hành vi khai man trốn thuế. 1. Phạt bằng số tiền thuế trốn lậu, nếu có tình tiết tăng nặng (trừ trường hợp đã bị xử lý hành chính về hành vi trốn lậu thuế mà còn vi phạm) cơ thể phạt đến 2 lần số tiền thuế trốn lậu đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai sai căn cứ tính thuế theo quy định của từng sắc thuế. b) Lập sổ sách...
Điều 4. Điều 4. Hành vi vi phạm chế độ kiểm tra hàng hoá, niêm phong hàng hoá. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cho cơ quan thuế kiểm tra hàng hoá đang trên đường vận chuyển, kiểm tra kho hàng hoá, nguyên liệu tại nơi sản xuất kinh d...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền xử phạt. 1. Cán bộ thuế đang thi hành công vị được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng đối với những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình. Trưởng trạm thuế được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 đồng đối với những vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế phải thực hiện đúng theo các quy định tại các Điều 20, 21, 28, 31, 32, 33, Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 30 tháng 11 năm 1989.