Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đi ều chỉnh Quyết định này quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Kỳ Anh, thị trấn các huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo và vùng phụ cận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh. 2. Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh sản xuất, cung ứng. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau: TT Đố i tượng, mục đích sử dụng Ký kiệu Gi á bán (đồng/m 3 ) 1 Giá nước sạch cho sinh hoạt gia đình, khu dân cư, sinh viên thuê phòng trọ: 1.1 Mức từ 1m 3 - 10m 3 đầu tiên (hộ/tháng) - Thị trấn các huyện: Hương Khê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hi ện 1. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh thực hiện cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng theo q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hi ện
  • 1. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh thực hiện cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn, chất...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hi ện
  • 1. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Công ty Cổ phần cấp nước Hà Tĩnh thực hiện cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn, chất...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch v...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/9/2019; Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 08/8/2012, Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 và Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngấy 20/7/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...
Điều 4. Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
Điều 5. Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan: 1. Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể theo quy định. 2. Đ...