Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về bảo vệ công trình thủy lợi trên đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • Về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 24/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau)
Target excerpt

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cụ thể phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân cấp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và cắm mốc công trình thủy lợi trên địa bàn. 3. Các nội dung khác không có trong Quy định này, thực hiện theo Luật thủy lợi và các vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 3. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện các hoạt động liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau là công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi bao gồm kênh chìm, bờ bao, trạm bơm. 2. Đê bao là đê bảo vệ cho một khu vực riêng biệt, làm nhiệm vụ ngăn nước, bảo vệ sản xuất và môi trường khu vực đó. 3. Bờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác 1. Sông, rạch tự nhiên có lưu lượng từ 100 m 3 /s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 50m trở lên, phạm vi vùng phụ cận được xác định cách chân bờ phía đồng trở vào 20m. 2. Kênh, mương có lưu lượng từ 10m 3 /s đến dưới 100m 3 /s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10m đến dưới 50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cắm mốc xác định chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Căn cứ yêu cầu công tác quản lý, bảo vệ công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể các trường hợp cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi khác trên địa bàn. 2. Khoảng cách giữa hai mốc liền nhau từ 200m đến 300m; trường hợp kênh ở khu vực đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm, phân cấp quản lý và bảo vệ vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý kênh, mương, sông, rạch tự nhiên từ cấp II trở lên; cống và âu thuyền có chiều rộng cửa từ 03m trở lên; trạm bơm có tổng lưu lượng từ 1.000m 3 /giờ trở lên; đập từ cấp III trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công tác thanh tra, kiểm tra, phối hợp xử lý vi phạm công trình thủy lợi 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền và ngăn chặn các hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các s ở, ban, ngành 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các Công ty, doanh nghiệp, các địa phương, đơn vị, tổ chức trực tiếp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất cho tổ chức, cá nhân trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo thẩm quyền. 2. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định về chủ trương, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tham gia và chịu trách nhiệm trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc thực hiện công tác bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy định của pháp luật....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ sở hữu, các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi được thực hiện theo Điều 22 của Luật thủy lợi năm 2017. 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao khai thác công trình thủy lợi: a) Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Điều khoản thi hành 1. Các văn bản được viện dẫn thực hiện trong Quy định này khi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các địa phương, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo, trình Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: đê, đập, cống bọng, âu thuyền, kênh mương là tài sản quốc gia. Mọi tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ tham gia bảo vệ, gìn giữ để phục vụ sản xuất và đời sống nhân dân.
Điều 2. Điều 2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về bảo vệ công trình thủy lợi là trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi của các cấp, các ngành và của mọi tổ chức, công dân.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đê là công trình ngăn nước lũ, triều cường của sông hoặc ngăn nước biển, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phân loại, phân cấp theo quy định của pháp luật. 2. Đê điều là hệ thống công trình bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê và công trình phụ trợ. 3. Đê sông là đê của sông ngăn nước lũ, triều cường. 4....
Điều 4 Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi như sau: 1. Phạm vi bảo vệ công trình bao gồm: bản thân công trình và vùng phụ cận (hành lang bảo vệ). 2. Vùng phụ cận (hành lang bảo vệ) của các công trình thủy lợi được giới hạn cụ thể như sau: a) Đối với đê sông : - Trường hợp vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch: Tính từ...
Điều 5. Điều 5. Tại các công trình lớn, tùy theo quy mô, đặc điểm, vị trí, tầm quan trọng, đơn vị trực tiếp quản lý công trình phải có bảng thông báo quy định bảo vệ cụ thể.