Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này: Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
  • Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh,...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015. Các nội dung quy định tại Quy định này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm qu...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mô hình trình diễn: Là mô hình sản xuất sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, áp dụng quy trình sản xuất mới lần đầu tiên triển khai trên địa bàn xã. 2. Mô hình nhân rộng: Là mô hình được triển khai nhân rộng sau khi đã thực hiện mô hình trình diễn thành công. 3. Tiến bộ kỹ thuật...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách các cấp và lồng ghép từ nguồn kinh phí của các Chương trình, dự án khác. 2. Hàng năm UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, UBND các xã bố trí một phần ngân sách để hỗ tr...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Điều 4. Điều 4. Lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Đối với mô hình trình diễn: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Khoản 3 Điểm 3.2 mục a tiết 1 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp - PTNT về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối v...
Điều 5. Điều 5. Lĩnh vực khai thác hải sản Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư nghề mới, mua sắm ngư lưới cụ tăng năng lực đánh bắt, tối đa không quá 20 triệu đồng/tàu. Đối với các tàu cá tham gia đánh bắt vùng biển xa theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, tàu đánh bắt xa bờ, ngoài thực hiện theo quy định tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2...
Điều 6. Điều 6. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 1. Sản xuất giống lúa xác nhận theo Chương trình xã hội hóa sản xuất giống lúa xác nhận: Hỗ trợ 100% chênh lệch giá mua giống giữa giống lúa nguyên chủng và giống lúa xác nhận; 150.000 đồng/sào chi phí công khử lẫn theo quy trình. 2. Mở rộng diện tích gieo trồng các gi...