Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
59/2019/QĐ-UBND
Right document
Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
100/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
- Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điề u chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ban hành tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp sau đây: - Áp dụng cho việc thu phí quản lý, vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 106 Luật Nhà ở;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về phát triển và quản lý nhà ở xã hội quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở). 2. Việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về phát triển và quản lý nhà ở xã hội quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở).
- 2. Việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thực hiện theo Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
- Các đối tượng đã ký hợp đồng cam kết hoặc đã được giải ngân theo quy định của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu và các văn...
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ban hành tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- - Áp dụng cho việc thu phí quản lý, vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 106 Luật Nhà ở;
- Left: Điều 1. Phạm vi điề u chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư 1. Giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư: - Nhà chung cư có sử dụng thang máy: Giá dịch vụ tối thiểu 1.500 đồng/m 2 /tháng; Giá dịch vụ tối đa 8.000 đồng/m 2 /tháng. - Nhà chung cư không sử dụng thang máy: Giá dịch vụ tối thiểu 1.000 đồng/m 2 /tháng; Giá dịch vụ tối đa 4.500...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở thương mại; đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở thương mại
- Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
- 1. Giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư:
- - Nhà chung cư có sử dụng thang máy: Giá dịch vụ tối thiểu 1.500 đồng/m 2 /tháng; Giá dịch vụ tối đa 8.000 đồng/m 2 /tháng.
Left
Phần diện tích (m 2 ) sử dụng căn hộ hoặc diện tích khác không phải căn hộ trong nhà chung cư
Phần diện tích (m 2 ) sử dụng căn hộ hoặc diện tích khác không phải căn hộ trong nhà chung cư 6. Chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư có trách nhiệm đóng kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư theo quy định tại Khoản 5 Điều này và Điều 31 Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thự c hiệ n 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư theo Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan. Xử lý hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết các khó khăn vướng mắc trong quá trình thự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật Cư trú. 2. Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng để đáp ứng nhu cầu cho các hộ gia đình, cá nhân làm việc tại các khu công nghiệp là tên gọi chung ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật Cư trú.
- Điều 3. Tổ chức thự c hiệ n
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư theo Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2019. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch phát triển khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội
- 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, qu...
- chỉ đạo cơ quan chức năng xác định cụ thể vị trí, địa điểm, quy mô diện tích đất của từng dự án xây dựng nhà ở xã hội đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội để phát triển nhà ở xã hội.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2019.
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
Unmatched right-side sections