Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang: 1. Sửa đổi khoản 2 của Điều 4 về đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp như sau: “2. Người cao tuổi (từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang:
  • 1. Sửa đổi khoản 2 của Điều 4 về đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp như sau:
  • Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) thuộc hộ gia đình nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ), không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở để lập, thẩm định và quyết toán các dự án, công trình liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Tài nguyên v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối với người cao tuổi bị tàn tật nặng đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng thì chuyển sang thực hiện trợ cấp theo điểm a và b khoản 1 Điều 1 của Quyết định này; trường hợp đối tượng vừa thuộc diện hưởng chính sách đối với người cao tuổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Đối với người cao tuổi bị tàn tật nặng đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng thì chuyển sang thực hiện trợ cấp theo điểm a và b khoản 1 Điều 1 của Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở để lập, thẩm định và quyết toán các dự án, công trình liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Tài nguyên và Môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn áp dụng Quyết định này. [N1] 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn áp dụng Quyết định này. [N1]
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.