Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc h...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An, cụ thể theo nội dung đính kèm. Những nội dung chi không được thể hiện trong quyết định này thì được áp dụng chi the...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc h...
  • Những nội dung chi không được thể hiện trong quyết định này thì được áp dụng chi theo quy định tại Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20/9/2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi...
  • Nghị quyết số 353/2017/UBTVQH14 ngày 17/4/2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Quy định bổ sung một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Quốc hội, Nghị quyết số 555/NQ-UBTVQH13 ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân dân thành phố thống nhất biểu quyết thông qua.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân dân thành phố thống nhất biểu quyết thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 17 /01/2020 của UBND tỉnh Long An) Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 353/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất. 2. Đối tượng áp dụng Chế độ quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đối với Đại biểu Quốc hội, cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nội dung chi và mức chi Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi 1 Hoạt động tiếp xúc cử tri a Hỗ trợ điểm TXCT Đồng/điểm Tối đa 5.000 b Bồi dưỡng cho CBCC, nhân viên phục vụ TXCT + Bồi dưỡng cho CBCC Đồng/người/đợt 500 + Bồi dưỡng cho nhân viên phục vụ Đồng/người/buổi 80 c Bồi dưỡng xây dựng báo cáo kết quả T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất chi từ nguồn dự toán được giao hàng năm của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.