Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh
09/2020/QĐ-UBND
Right document
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
72/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý dịch vụ Internet và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết việc quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; doanh nghiệp cung câp dịch vụ truy nhập Internet; Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Công an tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và những hành vi nghiêm cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 3, Ðiều 5 Nghị định số 72/2013/NÐ-CP ngày15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, đuợc sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 27/2018/NÐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐIỂM TRUY NHẬP INTERNET CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet; b) Ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet; c) Trường hợp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử phải tuân thủ quy định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet;
- b) Ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet;
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet; b) Ký hợp đồng đại lý Internet với...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung câp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó. b) Treo biển “Đại lý Internet” trên đó bao gồm thông tin về số đăng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet. 2. Việc cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi và cấp lại giấy phép cung c ấ p dịch vụ Internet thực hiện theo các quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 38, Điều 39 L...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
- 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung câp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó.
- Điều 6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet.
- Việc cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi và cấp lại giấy phép cung c ấ p dịch vụ Internet thực hiện theo các quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 38, Điều 39 Luật viễn thông và Điều 18, Điề...
- Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
- 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung câp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó.
Điều 6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet. 2. Việc cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu h...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet Người sử dụng Internet có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được sử dụng các dịch vụ trên Internet trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật. 2. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm tru...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet
- Người sử dụng Internet có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
- Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- 1. Được sử dụng các dịch vụ trên Internet trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
- 2. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng.
- Người sử dụng Internet có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được sử dụng cá...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet Ngoài các quy định về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung câp dịch vụ truy nhập Internet tại Điều 7 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013 của Chính phủ, doanh nghiệp cung câp dịch vụ Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau: 1. Phối hợp với Sở Thông ti...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Ngoài các quy ề n và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các nghĩa vụ sau đây: 1. Gửi Thông báo chính thức cung cấp dịch vụ Internet tới Bộ Thông tin và Truyền th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet
- Ngoài các quy định về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung câp dịch vụ truy nhập Internet tại Điều 7 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013 của Chính phủ, doanh nghiệp cung câp dịch vụ Inter...
- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hàng năm tổ chức tập huân các quy định của pháp luật về Internet và các giải pháp kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các đại lý Internet,...
- 1. Gửi Thông báo chính thức cung cấp dịch vụ Internet tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) trước khi chính thức cung cấp dịch vụ theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông;
- 2. Đăng ký hợp đồng đại lý Internet mẫu, hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet mẫu với Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) để thực hiện thống nhất trong toàn doanh nghiệp.
- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hàng năm tổ chức tập huân các quy định của pháp luật về Internet và các giải pháp kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các đại lý Internet,...
- 2. Ký hợp đồng đại lý Internet với tổ chức, cá nhân đã có Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giây chứng nhận thành lập doanh nghiệp theo mẫu thống nhât do doanh nghiệp ban hành.
- 3. Thu hồi hợp đồng đại lý đối với các đại lý không còn kinh doanh hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
- Left: Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet Right: Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
- Left: Ngoài các quy định về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung câp dịch vụ truy nhập Internet tại Điều 7 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013 của Chính phủ, doanh nghiệp cung câp dịch vụ Inter... Right: Ngoài các quy ề n và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các nghĩa vụ sau đây:
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Ngoài các quy ề n và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Thực hiện theo quy định tại Điểm a, b, c, đ, e, g Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể : - Đối với biển hiệu ngang thì chiều cao t...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò ch ơ i điện tử công cộng 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Thực hiện theo quy định tại Điểm a, b, c, đ, e, g Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP của Ch...
- Đối với biển hiệu ngang thì chiều cao tối đa là 02 mét (m), chiều dài không vượt quá chiều ngang của mặt tiền nhà
- 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
- 2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi đáp ứng các đi ề u kiện sau đây:
- a) Có đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
- Thực hiện theo quy định tại Điểm a, b, c, đ, e, g Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP của Ch...
- Đối với biển hiệu ngang thì chiều cao tối đa là 02 mét (m), chiều dài không vượt quá chiều ngang của mặt tiền nhà
- đối với biển hiệu dọc thì chiều ngang tối đa 01 mét (m), chiều cao tối đa 04 mét (m) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển hiệu. Biển hiệu không được che chắn không gian thoát hi...
- Left: Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu 50 m 2 tại các khu vực đặc biệt, đô thị loại I, II, III như thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi Right: d) Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu 50 m 2 tại các khu vực đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I, loại II, loại III
- Left: tối thiểu 30 m 2 tại các khu vực còn lại. Right: tối thiểu 30 m 2 tại các khu vực khác
Điều 35. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò ch ơ i điện tử công cộng 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Chủ điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được thiết lập hệ thống thiết bị để cung câp dịch vụ trò chơi điện tử tại địa điểm ghi trên Giây chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet: a) Dịch vụ truy n...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Chủ điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- 1. Được thiết lập hệ thống thiết bị để cung câp dịch vụ trò chơi điện tử tại địa điểm ghi trên Giây chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đã được câp.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
- 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN).
- Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Chủ điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- 1. Được thiết lập hệ thống thiết bị để cung câp dịch vụ trò chơi điện tử tại địa điểm ghi trên Giây chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đã được câp.
- Left: 2. Được cung câp dịch vụ truy nhập Internet sau khi đã ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung câp dịch vụ truy nhập Internet. Right: Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng Internet thông qua hợp đồng đại lý Internet ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet để hưởn...
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). 2. Dịch vụ Interne...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người chơi Người chơi có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của người chơi Người chơi có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được chơi các trò chơi điện tử trừ các trò chơi điện tử bị cấm theo quy định của pháp luật; 2. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet quy định tại Điều 10 Nghị định này; 3. Lựa chọn trò chơi điện tử phù h ợ p với độ tuổi của mình; 4. Không đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người chơi
- Người chơi có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
- Người chơi có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- 1. Được chơi các trò chơi điện tử trừ các trò chơi điện tử bị cấm theo quy định của pháp luật;
- 3. Lựa chọn trò chơi điện tử phù h ợ p với độ tuổi của mình;
- Left: Người chơi có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP. Right: 2. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet quy định tại Điều 10 Nghị định này;
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của người chơi Người chơi có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được chơi các trò chơi điện tử trừ các trò chơi điện tử bị cấm theo quy định của pháp luật; 2. Quyền và nghĩa vụ của người sử d...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử Doanh nghiệp cung câp dịch vụ trò chơi điện tử có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của doanh ngh i ệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được thuê đường truyền dẫn của doanh nghiệp viễn thông để k ế t nối hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ đến mạng viễn thông công cộng; 2. Có ít nhất 01 hệ thống máy chủ đặt tại V...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
- Doanh nghiệp cung câp dịch vụ trò chơi điện tử có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
- 1. Được thuê đường truyền dẫn của doanh nghiệp viễn thông để k ế t nối hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ đến mạng viễn thông công cộng;
- Có ít nhất 01 hệ thống máy chủ đặt tại Việt Nam đáp ứng việc thanh tra, kiểm tra, lưu trữ, cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và giải quyết khiếu nại của khá...
- 3. Thiết lập trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử bao gồm đầy đủ các thông tin sau đây:
- Left: Doanh nghiệp cung câp dịch vụ trò chơi điện tử có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP. Right: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có quyền và nghĩa vụ sau đây:
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của doanh ngh i ệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được thuê đường truyền dẫn của doanh nghiệp viễn thông để...
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Thực hiện theo quy định tại khoản 36 Ðiều 1 Nghị định số 27/2018/NÐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp, sử dụng dịch vụ Internet và t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký tên miền 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam. 2. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế. 3. Việc đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “ ....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Thực hiện theo quy định tại khoản 36 Ðiều 1 Nghị định số 27/2018/NÐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản...
- Điều 12. Đăng ký tên miền
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam.
- 2. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế.
- Điều 12. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Thực hiện theo quy định tại khoản 36 Ðiều 1 Nghị định số 27/2018/NÐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản...
Điều 12. Đăng ký tên miền 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam. 2. Mọi tổ chức, cá nhân đề...
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Thực hiện theo quy định tại các khoản 37, 38, 39, 40 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp, sử dụng dịch vụ Internet và th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng; bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi đi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 13. Quy định về Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Thực hiện theo quy định tại các khoản 37, 38, 39, 40 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp,...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng
- bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin
- Điều 13. Quy định về Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Thực hiện theo quy định tại các khoản 37, 38, 39, 40 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung câp,...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng; bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin; quyền và n...
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp các UBND huyện, thị xã, thành phố đẩy mạnh công tác tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các quy định quản lý các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh nói chung và kiểm tra thực tế việc câp, sửa đổi, bổ sung, gia h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng thu thập, phát hiện, điều tra, xử lý thông tin, tài liệu, hành vi liên quan đến hoạt động cung câp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng vi phạm các quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo các phòng nghiệp vụ, Công an câp huyện phối hợp với Thanh tra chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Câp Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh dịch vụ Internet, hướng dẫn Phòng Tài chính – Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố về thủ tục câp Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các hộ kinh doanh dịch vụ Internet. 2. Căn cứ các quy định liên quan, tiến hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan xây dựng, ban hành các văn bản hướng dẫn quản lý, cung câp và sử dụng dịch vụ Internet trong các trường học và các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc thẩm quyền quản lý trên địa bàn toàn tỉnh đúng theo quy định hiện hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tỉnh Đoàn Thanh niên 1. Chỉ đạo Tổ chức Đoàn các huyện, thị xã, thành phố tuyên truyền vận động và hướng dẫn tầng lớp nhân dân châp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về dịch vụ Internet và các điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Tổ chức các hoạt động tuyên truyền, hướng dẫn thanh, thiếu niên, học si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo Bình Thuận, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh 1. Tăng cường công tác tuyên truyền các quy định của pháp luật trong hoạt động kinh doanh và sử dụng dịch vụ Internet, trò chơi điện tử. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện công tác tuyên truyền để Nhân dân, các cơ sở kinh doanh và người sử dụng dịch vụ trò c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chịu trách nhiệm câp mới; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, câp lại; thu hồi giây chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn quản lý theo quy định của pháp luật. 2. Chịu trách nhiệm kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp Các giây chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung câp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng còn thời hạn theo quy định của pháp luật trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo thời hạn quy định tại Giây chứng nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, địa phương mình tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections