Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hàng khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 (sau đây gọi là khung theo dõi và đánh giá kế hoạch 5 năm) kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương khác, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là các bộ, ngành và địa phương) tổ chức theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện theo từng mục tiêu cụ thể được phân công tại khung theo dõi và đánh giá kế hoạch 5 năm kèm theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ khung theo dõi, đánh giá kế hoạch 5 năm kèm theo Quyết định này và đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực, vùng, các bộ, ngành và địa phương xây dựng và ban hành khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 của ngành và địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm báo cáo và thời gian gửi báo cáo 1. Các cơ quan nêu tại Điều 2 thuộc Quyết định này có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch 5 năm 2006 - 2010 theo định kỳ hàng năm, báo cáo giữa kỳ (2 năm) và báo cáo kết thúc kế hoạch 5 năm và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ để tổng hợp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm báo cáo và thời gian gửi báo cáo
  • 1. Các cơ quan nêu tại Điều 2 thuộc Quyết định này có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch 5 năm 2006
  • 2010 theo định kỳ hàng năm, báo cáo giữa kỳ (2 năm) và báo cáo kết thúc kế hoạch 5 năm và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ để tổng hợp báo cáo chung trình Thủ tướng Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm báo cáo và thời gian gửi báo cáo
  • 1. Các cơ quan nêu tại Điều 2 thuộc Quyết định này có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch 5 năm 2006
  • 2010 theo định kỳ hàng năm, báo cáo giữa kỳ (2 năm) và báo cáo kết thúc kế hoạch 5 năm và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ để tổng hợp báo cáo chung trình Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương khác, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vấn đề khó khăn vướng mắc, các Bộ, ngành và địa phương phản ánh gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xử lý./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Nhà đầu tư, Doanh nghiệp thực hiện đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định về một số biện pháp khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Luật Đầu tư 2005...
Điều 2. Điều 2. Các lĩnh vực được tỉnh Thái Nguyên khuyến khích đầu tư 1. Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới; sản xuất sản phẩm công nghệ cao, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin; cơ khí chế tạo. 2. Nuôi, trồng, chế biến nông lâm sản; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới. 3. Sử dụng công nghệ cao, kỹ thuật hiện...
Chương II Chương II MỘT SỐ BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Điều 3 Điều 3: Các biện pháp tạo điều kiện thuận lợi chung cho nhà đầu tư 1. Công bố công khai: a) Danh mục các dự án thu hút đầu tư tại địa phương. b) Thủ tục, quy trình Đăng ký kinh doanh (ĐKKD), đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư (GCNĐT); Các thủ tục liên quan đến triển khai thực hiện dự án đầu tư tại tỉnh; c) Giá đất và mức đơn giá thuê đ...