Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 64

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân cấp thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng đối với công trình xây dựng sử dụng vốn khác (ngoài vốn ngân sách Nhà nước và vốn Nhà nước ngoài ngân sách) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Giao phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện chủ trì thẩm định thiết kế đối với các công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn khác theo quy mô đã được UBND thành phố phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng tại Khoản 2, Điều 3 Quy định chi tiết một số nội dung về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện chủ trì thẩm định thiết kế đối với các công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn khác theo quy mô đã được UBND thành phố phân cấp t...
  • Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện chủ trì thẩm định thiết kế các công trình công cộng, công trình xây dựng có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan môi trường và an toàn cộng...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
Removed / left-side focus
  • Giao phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện chủ trì thẩm định thiết kế đối với các công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn khác theo quy mô đã được UBND thành phố phân cấp t...
  • Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện chủ trì thẩm định thiết kế các công trình công cộng, công trình xây dựng có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan môi trường và an toàn cộng...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình c...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ cho phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện trong công tác thẩm định thiết kế xây dựng công trình. b) Tổ chức kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất và xử lý vi phạm trong việc thực hiện công tác thẩm định thiết kế x...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • a) Hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ cho phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện trong công tác thẩm định thiết kế xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình x...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • a) Hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ cho phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND các quận, huyện trong công tác thẩm định thiết kế xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Công trình xây dựng đã được Sở Xây dựng thẩm định hoặc đã gửi Sở Xây dựng thẩm định trước ngày Quyết định này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại và được thực hiện theo quy định hiện hành trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 3 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng các phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TTTU, TT HĐND TP; - CT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân...
Điều 5. Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượn...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về...
Điều 7. Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh. Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các qu...
Điều 8. Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật; e) Công trình quốc phòng, an ninh. Danh...