Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010
56/2007/QĐ-TTg
Right document
V/v Ban hành giá một phần viện phí và sửa đổi dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã
32/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành giá một phần viện phí và sửa đổi dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành giá một phần viện phí và sửa đổi dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã
- Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây I. Quan điểm và mục tiêu 1. Quan điểm Công nghiệp nội dung số là một ngành kinh tế mới, có nhiều tiềm năng phát triển, đem lại giá trị gia tăng cao, thúc đẩy sự phát triển của xã hội thông tin và kinh tế tri thức,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục quy định tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban vật giá Chính Phủ (phụ lục I : phần A, B, C).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục quy định tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 199...
- Lao động Thương binh và Xã hội
- Ban vật giá Chính Phủ (phụ lục I : phần A, B, C).
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây
- I. Quan điểm và mục tiêu
- Công nghiệp nội dung số là một ngành kinh tế mới, có nhiều tiềm năng phát triển, đem lại giá trị gia tăng cao, thúc đẩy sự phát triển của xã hội thông tin và kinh tế tri thức, góp phần quan trọng v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thời gian thực hiện chương trình: từ 2007 - 2010, cụ thể như sau: - Năm 2007: hướng dẫn xây dựng các dự án và triển khai thực hiện các nội dung của Chương trình. - Năm 2008 - 2010: triển khai thực hiện các dự án và các nội dung của Chương trình. - Năm 2010: tổng kết kết quả thực hiện Chương trình. 2. Bộ Bưu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh (phụ lục II kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Thời gian thực hiện chương trình: từ 2007 - 2010, cụ thể như sau:
- - Năm 2007: hướng dẫn xây dựng các dự án và triển khai thực hiện các nội dung của Chương trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí để thực hiện Chương trình khoảng 1.280 tỷ đồng. Nguồn kinh phí được lấy từ: a) Ngân sách nhà nước (40% từ ngân sách trung ương và 30% từ ngân sách địa phương). b) Huy động từ sự đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước (chiếm 30%). 2. Hàng năm Bộ Tài chính t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí để thực hiện Chương trình khoảng 1.280 tỷ đồng. Nguồn kinh phí được lấy từ:
- a) Ngân sách nhà nước (40% từ ngân sách trung ương và 30% từ ngân sách địa phương).
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khá...
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.