Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định điều kiện xác định học sinh bán trú được phép ở lại trường do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định điều kiện xác định học sinh bán trú được phép ở lại trường do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đặt số hiệu 16 tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Chi tiết Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quyết định này quy định điều kiện xác định học sinh bán trú được phép ở lại trường để học tập trong tuần do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày. 2. Quyết định này áp dụng đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở công lập ở các vùng có điều kiện kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định điều kiện xác định học sinh bán trú được phép ở lại trường để học tập trong tuần do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày.
  • 2. Quyết định này áp dụng đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở công lập ở các vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đặt số hiệu 16 tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Chi tiết Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh được đặt số hiệu tại Điều 1 theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: Khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở. 2. Đối với trường hợp học sinh đi học phải qua sông, suối không có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: Khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở.
  • 2. Đối với trường hợp học sinh đi học phải qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá thì khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường phải đảm bảo đủ điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh được đặt số hiệu tại Điều 1 theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020 và thay thế Quyết định số 605/2005/QĐ-UBND ngày 18/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc đặt tên các tuyến đường tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số: 1319/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 về việc quy định điều kiện được xét duyệt học sinh bán trú đối với học sinh cấp tiểu học và trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Quyết định số: 2079/2011/QĐ-U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020 và thay thế Quyết định số 605/2005/QĐ-UBND ngày 18/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc đặt tên các tuyến đường tỉnh.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước và thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.