Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 8 tại Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 Ủy ban nhân dân tỉnh
21/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc Phê duyệt đề cương quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2015, định hướng đến năm 2020
605/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 8 tại Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt đề cương quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2015, định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Phê duyệt đề cương quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005 – 2015, định hướng đến năm 2020
- Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 8 tại Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết địn...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Điều kiện áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt đề cương quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2015, định hướng đến năm 2020 với nội dung chủ yếu sau: 1. Tên đề án: Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2015, định hướng đến năm 2020. 2. Chủ đề án: Sở Công nghiệp tỉnh Hưng Yên. 3. Cơ quan lập đề án: Viện nghiên cứu chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt đề cương quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2015, định hướng đến năm 2020 với nội dung chủ yếu sau:
- 1. Tên đề án: Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2015, định hướng đến năm 2020.
- 2. Chủ đề án: Sở Công nghiệp tỉnh Hưng Yên.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số...
- 1. Điều kiện áp dụng:
- a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Thái Bình thực hiện mua máy phục vụ sản xuất nông nghiệp được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố nghiệm thu,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai hướng dẫn thi hành Quyết định này. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt số lượng máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp ở mỗi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Công nghiệp có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra cơ quan lập đề án quy hoạch trình thẩm định, phê duyệt theo đúng quy định của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Công nghiệp có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra cơ quan lập đề án quy hoạch trình thẩm định, phê duyệt theo đúng quy định của nhà nước.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt số lượng máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định nàv có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Kho bạc nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Quyết định nàv có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
- Left: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Kho bạc nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.