Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 86
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
86 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư

Open section

Tiêu đề

Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Removed / left-side focus
  • quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án, bao gồm: a) Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định của pháp luật về đầu tư PPP; b) Dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng nhà ở th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án, bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định của pháp luật về đầu tư PPP;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nhà đầu tư tham dự thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bên mời thầu quy định tại Khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Nhà đầu tư tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với nhà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  • Nhà đầu tư tham dự thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bên mời thầu quy định tại Khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu k...
  • 1. Nhà đầu tư tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với nhà thầu tư vấn sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP Trường hợp nhà đầu tư có báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (đối với dự án ứng dụng công nghệ cao), thiết kế, dự toán (đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT hoặc dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu trên cơ sở thiết k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng dự án giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng dự án giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP
  • Trường hợp nhà đầu tư có báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (đối với dự án ứng dụng công nghệ cao), thiết kế, dự toán (đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT hoặc dự án đượ...
  • 1. Trường hợp áp dụng phương pháp giá dịch vụ, nhà đầu tư không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 5% giá dịch vụ vào giá dịch vụ của nhà đầu tư đó để so sánh, xếp hạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm đăng tải thông tin về đấu thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các Điểm g và h Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu; b) Sở Kế hoạch v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án 1. Nhà nước khuyến khích việc thực hiện đầu tư theo hình thức PPP trong các lĩnh vực sau đây: a) Giao thông vận tải; b) Nhà máy điện, đường dây tải điện; c) Hệ thống chiếu sáng công cộng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống thu gom, xử lý nước thải, chất thải; công viên;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
  • 1. Nhà nước khuyến khích việc thực hiện đầu tư theo hình thức PPP trong các lĩnh vực sau đây:
  • a) Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đăng tải thông tin về đấu thầu
  • 1. Trách nhiệm đăng tải thông tin về đấu thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
  • a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các Điểm g và h Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Đối với thông tin quy định tại các Điểm b và c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu, bên mời thầu phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu theo thời gian quy định trong thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu nhưng bảo đảm tối thiểu là 03 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên các thông...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án bao gồm: a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi; b) Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; c) Hoạt động của đơn vị quản lý dự án thuộc cơ quan nhà nước có thẩm quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án bao gồm:
  • a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầu
  • Đối với thông tin quy định tại các Điểm b và c Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu, bên mời thầu phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu theo thời gian quy định trong thông báo mời sơ tuyển, thôn...
  • Đối với thông tin quy định tại các Điểm a, d, đ, g, h, i và l Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu, các tổ chức chịu trách nhiệm đăng tải thông tin phải bảo đảm thời điểm đăng tải thông tin không muộn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư 1. Thời gian thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt; thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định. 2. Thời gian tối thiểu để nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ năng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Căn cứ khả năng huy động các nguồn vốn hợp pháp, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động hình thành nguồn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án PPP. 2. Khi sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu nhà đầu tư trúng thầu hoàn trả chi phí đã sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
  • 1. Căn cứ khả năng huy động các nguồn vốn hợp pháp, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động hình thành nguồn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án PPP.
  • 2. Khi sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu nhà đầu tư trúng thầu hoàn trả chi phí đã sử dụng để tạo nguồn vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Thời gian thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt
  • thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Đối với đấu thầu trong nước, mức giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không quá 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng; hồ sơ mời sơ tuyển không quá 5.000.000 (năm triệu) đồng. Đối với đấu thầu quốc tế, mức giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yê...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ban chỉ đạo về PPP và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP 1. Ban chỉ đạo về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của bộ, ngành, địa phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ban chỉ đạo về PPP và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
  • 1. Ban chỉ đạo về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của bộ, ngành, địa phương (sau đây gọi chun...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Đối với đấu thầu trong nước, mức giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không quá 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng
  • hồ sơ mời sơ tuyển không quá 5.000.000 (năm triệu) đồng. Đối với đấu thầu quốc tế, mức giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không quá 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C 1. Thời gian trong lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP nhóm C: a) Thời gian thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt; thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện các quyền, nghĩa vụ quy định trong hợp đồng đối với dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình hoặc dự án được Thủ tướng Chính phủ giao làm cơ quan nhà nước có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
  • Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện các quyền, nghĩa vụ quy định trong hợp đồng đối với dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình hoặ...
  • 2. Trường hợp sử dụng tài sản công theo pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C
  • 1. Thời gian trong lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP nhóm C:
  • a) Thời gian thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và 3 Điều này. 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây: a) Dự án đầu tư mà pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện dự án PPP 1. Trừ trường hợp theo quy định tại khoản 3 Điều này và trừ dự án áp dụng loại hợp đồng BT thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định này, dự án PPP được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư và công bố dự án; b) Lập, thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trừ trường hợp theo quy định tại khoản 3 Điều này và trừ dự án áp dụng loại hợp đồng BT thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định này, dự án PPP được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư và công bố dự án;
  • b) Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi;
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và 3 Điều này.
  • 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây:
  • a) Dự án đầu tư mà pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định hạn chế nhà đầu tư nước ngoài tham gia thực hiện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP Right: Điều 9. Trình tự thực hiện dự án PPP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có sử dụng đất 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế đối với dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên; b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện dự án theo hợp đồng dự án đã ký kết. 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư được xác định theo nguyên tắc như sau: a) Đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện dự án theo hợp đồng dự án đã ký kết.
  • 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư được xác định theo nguyên tắc như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có sử dụng đất
  • 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế đối với dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất 1. Thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc thuộc khu đất do Nhà nước đang quản lý, sử dụng; chương trình phát triển đô thị (nếu có) theo quy định của pháp luật về phát triển đô thị. 2. Phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây: a) Vốn góp của Nhà nước; b) Vốn thanh toán cho nhà đầu tư; c) Quỹ đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng thanh toán cho nhà đầu tư hoặc quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • 1. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây:
  • a) Vốn góp của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất
  • 1. Thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc thuộc khu đất do Nhà nước đang quản lý, sử dụng
  • chương trình phát triển đô thị (nếu có) theo quy định của pháp luật về phát triển đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất 1. Dự án thuộc phạm vi điều chỉnh theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị định này và đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này (trừ dự án thuộc trường hợp quy định tại Điều 26 Luật Đấu thầu hoặc Khoản 3 Điều 10 Nghị định này) được tổng hợp vào danh mục dự án đầu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được xem xét trên cơ sở phương án tài chính, khả năng cân đối của nguồn vốn và các nguồn lực khác. 2. Trường hợp vốn góp của Nhà nước là tài sản công, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định giá trị theo pháp luật về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • 1. Giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được xem xét trên
  • cơ sở phương án tài chính, khả năng cân đối của nguồn vốn và các nguồn
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
  • Dự án thuộc phạm vi điều chỉnh theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị định này và đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này (trừ dự án thuộc trường hợp quy định tại Điều...
  • 2. Lập danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chuẩn bị, nộp và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án tới Sở Kế hoạch và Đầu tư và trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia căn cứ nội dung thông tin được công bố theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 12 Nghị định này. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư công làm phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Căn cứ chủ trương đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp phần vốn đầu tư công trong dự án PPP vào kế hoạch đầu tư công trung hạn của bộ, ngành, địa ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư công làm phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • Căn cứ chủ trương đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp phần vốn đầu tư công trong dự án PPP...
  • Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp phần vốn đầu tư công trong dự án PPP vào kế hoạch đầu tư công h...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chuẩn bị, nộp và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án tới Sở Kế hoạch và Đầu tư và trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia căn cứ nội dung thông tin được công bố theo quy định t...
  • hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà đầu tư được lưu trữ tối thiểu 03 năm sau khi kết thúc hợp đồng dự án, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại của các nhà đầu tư không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại ng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lập dự toán nguồn chi thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công làm phần vốn thanh toán cho nhà đầu tư Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp nguồn chi thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công làm phần vốn thanh toán cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Lập dự toán nguồn chi thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công làm phần vốn thanh toán cho nhà đầu tư
  • Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp nguồn chi thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công làm phần vốn thanh toán cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu
  • 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà đầu tư được lưu trữ tối thiểu 03 năm sau khi kết thúc hợp đồng dự án, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này.
  • Hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại của các nhà đầu tư không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại nguyên trạng cho nhà đầu tư cùng thời gian với việc hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chuyên gia 1. Cá nhân tham gia tổ chuyên gia phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu theo lộ trình do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định, trừ cá nhân quy định tại các Khoản 3 và 4 Điều này. 2. Căn cứ theo tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chí...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước: a) Trường hợp sử dụng vốn đầu tư công, căn cứ khối lượng, giá trị xây dựng hoàn thành do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án nghiệm thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phát và giải ngân cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án theo tỷ lệ, giá trị, tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thực hiện phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước:
  • a) Trường hợp sử dụng vốn đầu tư công, căn cứ khối lượng, giá trị xây dựng hoàn thành do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án nghiệm thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phát và giải ngân cho nhà đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chuyên gia
  • 1. Cá nhân tham gia tổ chuyên gia phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu theo lộ trình do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định, trừ cá nhân quy định tại các Khoản 3 và 4 Điều này.
  • 2. Căn cứ theo tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý, đất đai và các lĩnh vực có l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa 1. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị định này phải bảo đảm các nguyên tắc sau: a) Danh mục dự án phải được công bố rộng rãi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, làm cơ sở xác định số lượng nhà đầu t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư 1. Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư các dự án sau đây: a) Dự án nhóm A sử dụng vốn ngân sách trung ương từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 300 tỷ đồng trong tổng vốn đầu tư của dự án; b) Dự án nhóm A...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư các dự án sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa
  • 1. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị định này phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a) Danh mục dự án phải được công bố rộng rãi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, làm cơ sở xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm thực hiện dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 SƠ TUYỂN ĐỐI VỚI DỰ ÁN PPP

Open section

Mục 1

Mục 1 DỰ ÁN PPP DO BỘ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH LẬP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN PPP DO BỘ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH LẬP
Removed / left-side focus
  • SƠ TUYỂN ĐỐI VỚI DỰ ÁN PPP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị sơ tuyển, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời sơ tuyển; b) Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển. 2. Tổ chức sơ tuyển, bao gồm: a) Thông báo mời sơ tuyển; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển; d) Mở thầu. 3. Đánh giá hồ sơ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư 1. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ: a) Tổ chức, đơn vị quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị sơ tuyển, bao gồm:
  • a) Lập hồ sơ mời sơ tuyển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Áp dụng sơ tuyển 1. Dự án quan trọng quốc gia, nhóm A phải áp dụng sơ tuyển quốc tế, trừ trường hợp quy định tại các Điểm a và d Khoản 2 Điều 9 Nghị định này. 2. Dự án quan trọng quốc gia, nhóm A thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a và d Khoản 2 Điều 9 Nghị định này phải áp dụng sơ tuyển trong nước. 3. Dự án nhóm B, nhóm C...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: a) Quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Nhu cầu đầu tư phát triển của ngành và địa phương; c) Quy định về lĩnh vực đầu tư theo hình thức PPP tại Điều 4 Nghị định này. 2. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
  • 1. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi:
  • a) Quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Áp dụng sơ tuyển
  • 1. Dự án quan trọng quốc gia, nhóm A phải áp dụng sơ tuyển quốc tế, trừ trường hợp quy định tại các Điểm a và d Khoản 2 Điều 9 Nghị định này.
  • 2. Dự án quan trọng quốc gia, nhóm A thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a và d Khoản 2 Điều 9 Nghị định này phải áp dụng sơ tuyển trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển: Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm: a) Thông tin chỉ dẫn nhà đầu tư: Nội dung cơ bản của dự án và các nội dung chỉ dẫn nhà đầu tư tham dự sơ tuyển. b) Yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu. c) Yêu cầu về năn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư 1. Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư. 2. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. 3. Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. 4. Báo cáo thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn theo pháp luật về đầu tư công đối với dự án sử dụng vốn đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.
  • 2. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
  • 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển:
  • Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển 1. Thông báo mời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển: a) Hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 và điểm b Khoản 1 Điều 8 Nghị...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện và nội dung quyết định chủ trương đầu tư 1. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Không trùng lặp với các d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện và nội dung quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư:
  • a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển
  • 1. Thông báo mời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu 1. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển: a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trong việc chuẩn bị và nộp hồ sơ dự sơ tuyển trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển. Trường hợp Bộ Kế hoạch và Đầu t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Dự án được công bố bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên dự án và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Công bố dự án
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia the...
  • 2. Dự án được công bố bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
  • 1. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển:
  • a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trong việc chuẩn bị và nộp hồ sơ dự sơ tuyển trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển 1. Việc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển. Hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm được đánh giá không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đưa vào danh sách ngắn; hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm cao nhất được xếp thứ n...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư được đề xuất dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này. 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định này; b) Nhà đầu tư là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Điều kiện đề xuất dự án
  • 1. Nhà đầu tư được đề xuất dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này.
  • 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
  • 1. Việc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển. Hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm được đánh giá không thấp hơn mức điểm yêu cầu tố...
  • hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm cao nhất được xếp thứ nhất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, bên mời thầu trình phê duyệt kết quả sơ tuyển, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Kết quả sơ tuyển phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Văn bản đề xuất thực hiện dự án, bao gồm cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu hồ sơ đề xuất dự án không được chấp thuận. 2. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (bao gồm các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định này) hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án nhóm C (bao gồm các nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
  • 1. Văn bản đề xuất thực hiện dự án, bao gồm cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu hồ sơ đề xuất dự án không được chấp thuận.
  • 2. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (bao gồm các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định này) hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án nhóm C (bao gồm các nội dung quy định tại khoản 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
  • 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, bên mời thầu trình phê duyệt kết quả sơ tuyển, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia.
  • 2. Kết quả sơ tuyển phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 76 Nghị định này trước khi phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

Mục 2

Mục 2 DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
Removed / left-side focus
  • KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư: a) Đối với dự án PPP: - Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với dự án ứng dụng công nghệ cao); - Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT ho...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Dự án do nhà đầu tư đề xuất được tổ chức thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 17 Nghị định này. 2. Đối với dự án có từ 02 nhà đầu tư trở lên cùng nộp hồ sơ đề xuất dự án (đã được lập theo nội dung yêu cầu tại Điều 23 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất
  • 1. Dự án do nhà đầu tư đề xuất được tổ chức thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 17 Nghị định này.
  • 2. Đối với dự án có từ 02 nhà đầu tư trở lên cùng nộp hồ sơ đề xuất dự án (đã được lập theo nội dung yêu cầu tại Điều 23 Nghị định này):
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư:
  • - Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với dự án ứng dụng công nghệ cao);
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với dự án PPP: Right: xã hội của dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Tên dự án. 2. Tổng mức đầu tư, tổng vốn đầu tư đối với dự án PPP; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất dự kiến đối với dự án đầu tư có sử dụng đất. 3. Sơ bộ phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP, cơ chế tài chính đ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Công bố dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất được phê duyệt chủ trương đầu tư, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 21 Nghị định này. 2. Đối với dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất được phê duyệt chủ trương đầu tư, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 21 Nghị...
  • Đối với dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thuận với bộ, ngành, Ủy b...
Removed / left-side focus
  • 2. Tổng mức đầu tư, tổng vốn đầu tư đối với dự án PPP; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất dự kiến đối với dự án đầu tư có s...
  • 3. Sơ bộ phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP, cơ chế tài chính để hỗ trợ việc thực hiện dự án (nếu có).
  • 4. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư Right: Điều 25. Công bố dự án do nhà đầu tư đề xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư: a) Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư là việc tiến hành thẩm tra, đánh giá các nội dung quy định tại Điều 25 Nghị định này; b) Đơn vị được giao thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư lập báo cáo thẩm định trình người có thẩm quyề...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hình thức chuyển đổi 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định này được xem xét chuyển đổi thực hiện theo hình thức PPP theo một trong các loại hợp đồng dự án quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 3 Nghị định này hoặc loại hợp đồng khác quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Hình thức chuyển đổi
  • Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định này được xem xét chuyển đổi thực hiện theo hình thức PPP theo một trong các loại hợp đ...
  • 2. Phương án chuyển đổi
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư:
  • a) Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư là việc tiến hành thẩm tra, đánh giá các nội dung quy định tại Điều 25 Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC PPP Right: chịu trách nhiệm thu xếp phần vốn còn lại để tiếp tục đầu tư dự án theo hình thức PPP
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUY TRÌNH CHI TIẾT

Open section

Mục 3

Mục 3 CHUYỂN ĐỔI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SANG DỰ ÁN PPP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUYỂN ĐỔI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SANG DỰ ÁN PPP
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH CHI TIẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 3....

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trình tự, thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi là cấp có thẩm quyền đã quyết định đầu tư dự án đầu tư công trước đó. 2. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư
  • 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi là cấp có thẩm quyền đã quyết định đầu tư dự án đầu tư công trước đó.
  • 2. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm:
  • a) Lập hồ sơ mời thầu;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: a) Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với dự án ứng dụng công nghệ cao); hồ sơ dự án và các tài liệu liên quan; b) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT hoặc dự án...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tổ chức, đơn vị quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi làm cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 24 Nghị định này, bộ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tổ chức, đơn vị quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi làm cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư.
  • 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 24 Nghị định này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhà đầu tư tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
  • a) Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với dự án ứng dụng công nghệ cao); hồ sơ dự án và các tài liệu liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm: 1. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm: a) Đối với dự án đã áp dụng sơ tuyển, hồ sơ mời thầu không cần quy định tiêu chuẩn đánh giá về năng lực,...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; tham vấn ý kiến về tác động của việc đầu tư thực hiện dự án của một hoặc các cơ quan, tổ chức sau đây: Hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm:
  • 1. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản, căn cứ vào tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trình tự thực hiện dự án theo hợp đồng BT 1. Trình tự thực hiện: a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này; b) Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Chương IV Nghị định này; c) Lập, thẩm định, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình tự thực hiện:
  • a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này;
  • b) Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Chương IV Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản, căn cứ vào tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu Right: Điều 33. Trình tự thực hiện dự án theo hợp đồng BT
  • Left: 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 Nghị định này trước khi phê duyệt. Right: a) Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tổ chức, đơn vị quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này tổ chức lập thiết kế và dự toán;
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Mời thầu 1. Đối với dự án đã áp dụng sơ tuyển, thư mời thầu được gửi đến các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ mời thầu, thời gian đóng thầu, mở thầu. 2. Đối với dự án không áp dụng sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải theo quy định tại Điểm d Khoản 1, Khoản 5 Điề...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Phương thức thanh toán cho nhà đầu tư trong hợp đồng BT 1. Sử dụng giá trị quyền sử dụng đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư theo pháp luật chuyên ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Phương thức thanh toán cho nhà đầu tư trong hợp đồng BT
  • 1. Sử dụng giá trị quyền sử dụng đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
  • 2. Nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư theo pháp luật chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Mời thầu
  • 1. Đối với dự án đã áp dụng sơ tuyển, thư mời thầu được gửi đến các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ mời thầu, thời gian đóng thầu, mở thầu.
  • 2. Đối với dự án không áp dụng sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải theo quy định tại Điểm d Khoản 1, Khoản 5 Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn đối với dự án phải áp dụng sơ tuyển. Trường hợp không áp dụng sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành rộng rãi cho các nhà đầu tư tham gia đấu thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh, chỉ cần một thành viên tron...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức sử dụng giá trị quyền sử dụng đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng 1. Quỹ đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư được xác định và phê duyệt trong báo cáo nghiên cứu khả thi, làm cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. 2. Quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức sử dụng giá trị quyền sử dụng đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng
  • 1. Quỹ đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư được xác định và phê duyệt trong báo cáo nghiên cứu khả thi, làm cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư.
  • Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/500 (nếu có) của quỹ đất dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư phải được lập và phê duyệt theo quy định của pháp luật trước khi báo cáo nghiên cứu khả thi được p...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu
  • Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn đối với dự án phải áp dụng sơ tuyển.
  • Trường hợp không áp dụng sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành rộng rãi cho các nhà đầu tư tham gia đấu thầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2. Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý các hồ sơ dự thầu đã nộp theo chế độ quản lý hồ sơ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; trong mọi trường hợp không đư...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư 1. Phạm vi, thời hạn nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư được xác định trên cơ sở cân bằng lợi ích giữa Nhà nước và nhà đầu tư. 2. Phạm vi, thời hạn nhượng quyền kinh doanh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư
  • 1. Phạm vi, thời hạn nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư được xác định trên cơ sở cân bằng lợi ích giữa Nhà nước và nhà đầu tư.
  • Phạm vi, thời hạn nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư xác định theo quy định tại khoản 1 Điều này được phê duyệt trong báo cáo nghiên cứu khả thi, làm cơ sở để tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu
  • 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
  • 2. Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý các hồ sơ dự thầu đã nộp theo chế độ quản lý hồ sơ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu, bao gồm cả trường hợp chỉ có một nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu. Chỉ tiến hành mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật mà bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khi có báo cáo nghiên cứu khả thi được bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
  • 2. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khi có báo cáo nghiên cứu khả thi được bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  • Việc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu, bao gồm cả trường hợp chỉ có một nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu.
  • Chỉ tiến hành mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật mà bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đại diện các nhà đầu tư tham dự lễ mở thầu, kh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm, có phương...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Thành lập doanh nghiệp dự án 1. Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, nhà đầu tư thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án. Hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 2. Đối với dự án áp dụng loại hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Thành lập doanh nghiệp dự án
  • Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, nhà đầu tư thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án.
  • Hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầ...
  • Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Làm rõ hồ sơ dự thầu 1. Sau khi mở thầu, nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Việc làm rõ đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính – thương mại nêu trong hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu đã nộp. 2. Trườn...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Ký kết hợp đồng dự án Căn cứ quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư và kết quả đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức việc ký kết hợp đồng dự án theo một trong các cách thức sau đây: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự án. Trong trường hợp này, cơ quan n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư và kết quả đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức việc ký kết hợp đồng dự án theo một trong các cách thức sa...
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự án.
  • Trong trường hợp này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư và doanh nghiệp dự án (nếu có) ký kết văn bản về việc cho phép doanh nghiệp dự án tiếp nhận và thực hiện các quyền, nghĩa vụ của nhà...
Removed / left-side focus
  • Sau khi mở thầu, nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu.
  • Việc làm rõ đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính – thương mại nêu trong hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu đã nộp.
  • 2. Trường hợp sau khi đóng thầu, đối với dự án không áp dụng sơ tuyển, nếu nhà đầu tư phát hiện hồ sơ dự thầu thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thì nhà đầu tư được...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Làm rõ hồ sơ dự thầu Right: Điều 39. Ký kết hợp đồng dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch 1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi nhầm đơn vị; khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất về kỹ thuật và nội dung thuộc đề xuất về tài chính – thương mại và các lỗi khác. 2. Hiệu chỉnh sai lệch là việc điều chỉnh những nội dung thiếu hoặc thừa k...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án đã ký kết cho bên cho vay hoặc nhà đầu tư khác sau khi hoàn thành xây dựng công trình đối với dự án có cấu phần xây dựng hoặc sau khi chuyển sang giai đoạn vận hành đối với dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án
  • Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án đã ký kết cho bên cho vay hoặc nhà đầu tư khác sau khi hoàn thành xây dựng công trình đối với dự án có...
  • Việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án không được ảnh hưởng đến mục tiêu, quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến độ thực hiện dự án và phải đáp ứng các điều kiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  • 1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi nhầm đơn vị
  • khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất về kỹ thuật và nội dung thuộc đề xuất về tài chính – thương mại và các lỗi khác.
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc đề xuất về kỹ thuật, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự th...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án ban hành quy chế lựa chọn nhà thầu tư vấn, cung cấp hàng hóa, xây lắp và nhà thầu khác trên cơ sở bảo đảm công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế để áp dụng thống nhất trong quá trình thực hiện dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
  • Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án ban hành quy chế lựa chọn nhà thầu tư vấn, cung cấp hàng hóa, xây lắp và nhà thầu khác trên cơ sở bảo đảm công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế để áp dụng thống nhất...
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật phải được phê duyệt bằng văn bản, căn cứ vào tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Bên mời thầu phải thông báo danh sách các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt bằng và hoàn thành các thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai, hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt bằng và hoàn thành các thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai, hợp đồng dự án và c...
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
  • Danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật phải được phê duyệt bằng văn bản, căn cứ vào tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
  • Bên mời thầu phải thông báo danh sách các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả các nhà đầu tư tham dự thầu, trong đó mời các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến mở hồ sơ đề xuất...
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH – THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại 1. Kiểm tra niêm phong túi đựng các hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại. 2. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại: a) Chỉ tiến hành mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại của nhà đầu tư có tên trong danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trước sự chứng kiến của...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Nội dung hợp đồng dự án 1. Căn cứ mục tiêu, tính chất và loại hợp đồng dự án, các bên thỏa thuận toàn bộ hoặc một số nội dung cơ bản sau đây: a) Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời hạn và tiến độ thực hiện dự án; thời gian xây dựng công trình dự án; b) Yêu cầu kỹ thuật, công nghệ, chất lượng công trình dự án, sản phẩm hoặc dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Nội dung hợp đồng dự án
  • 1. Căn cứ mục tiêu, tính chất và loại hợp đồng dự án, các bên thỏa thuận toàn bộ hoặc một số nội dung cơ bản sau đây:
  • a) Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời hạn và tiến độ thực hiện dự án; thời gian xây dựng công trình dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại
  • 1. Kiểm tra niêm phong túi đựng các hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại.
  • 2. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài c...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Công khai thông tin hợp đồng dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm công khai thông tin hợp đồng dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 2. Nội dung thông tin được công khai bao gồm: a) Tên dự án; số hiệu hợp đồng, thời điểm ký kết hợp đồng;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Công khai thông tin hợp đồng dự án
  • 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm công khai thông tin hợp đồng dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
  • 2. Nội dung thông tin được công khai bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, bao gồm:
  • a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ; 2. Có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu; 3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu; 4. Có giá trị đề nghị trúng thầu được xác định theo một trong các phương pháp sau đây: a) Có đề xuất giá dịch...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay 1. Bên cho vay có quyền tiếp nhận hoặc chỉ định tổ chức đủ năng lực tiếp nhận một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (sau đây gọi tắt là quyền tiếp nhận dự án) trong trường hợp nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án không thực hiện được các nghĩa vụ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay
  • Bên cho vay có quyền tiếp nhận hoặc chỉ định tổ chức đủ năng lực tiếp nhận một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (sau đây gọi tắt là quyền tiếp nhận dự án)...
  • 2. Thỏa thuận về quyền tiếp nhận dự án phải được lập thành văn bản giữa bên cho vay với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc với các bên ký kết hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  • Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ;
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải được thẩm định theo quy định tại Khoả...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án Hợp đồng dự án được sửa đổi, bổ sung do có sự thay đổi về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật công trình, tổng vốn đầu tư đã thỏa thuận hoặc do sự kiện bất khả kháng, điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 32 Nghị định này và các trường hợp khác theo quy định tại hợp đồng dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
  • Hợp đồng dự án được sửa đổi, bổ sung do có sự thay đổi về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật công trình, tổng vốn đầu tư đã thỏa thuận hoặc do sự kiện bất khả kháng, điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia.
  • 2. Kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 4 Điều 76 Nghị định này trước khi phê duyệt.
left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư xếp thứ nhất được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì nhà đầu tư sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. 2. Việc đàm...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Thời hạn hợp đồng dự án 1. Thời hạn hợp đồng dự án do các bên thỏa thuận phù hợp với lĩnh vực, quy mô, tính chất và loại hợp đồng dự án. 2. Hợp đồng dự án chấm dứt hiệu lực do kết thúc thời hạn đã thỏa thuận hoặc kết thúc trước thời hạn do lỗi vi phạm của một trong các bên mà không có biện pháp khắc phục có hiệu quả, do sự kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn hợp đồng dự án do các bên thỏa thuận phù hợp với lĩnh vực, quy mô, tính chất và loại hợp đồng dự án.
  • Hợp đồng dự án chấm dứt hiệu lực do kết thúc thời hạn đã thỏa thuận hoặc kết thúc trước thời hạn do lỗi vi phạm của một trong các bên mà không có biện pháp khắc phục có hiệu quả, do sự kiện bất khả...
  • 3. Các bên ký kết thỏa thuận điều kiện chấm dứt hợp đồng dự án và biện pháp xử lý khi chấm dứt hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư xếp thứ nhất được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng.
  • Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì nhà đầu tư sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
  • 2. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 44. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng Right: Điều 45. Thời hạn hợp đồng dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, hợp đồng ký kết giữa các bên phải tuân thủ quy định tại các Điều 69, 70, 71 và 72 của Luật Đấu thầu, quy định của pháp luật về đầu tư PPP. 2. Đối với dự án nhóm C, hợp đồng ký kết giữa các bên phải tuân thủ quy định tại...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Áp dụng pháp luật nước ngoài Các bên ký kết có thể thỏa thuận việc áp dụng pháp luật nước ngoài để điều chỉnh hợp đồng dự án và các hợp đồng, thỏa thuận khác có liên quan theo quy định của Bộ luật dân sự.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Áp dụng pháp luật nước ngoài
  • Các bên ký kết có thể thỏa thuận việc áp dụng pháp luật nước ngoài để điều chỉnh hợp đồng dự án và các hợp đồng, thỏa thuận khác có liên quan theo quy định của Bộ luật dân sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
  • 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, hợp đồng ký kết giữa các bên phải tuân thủ quy định tại các Điều 69, 70, 71 và 72 của Luật Đấu thầu, quy định của pháp luật về đầu tư PPP.
  • 2. Đối với dự án nhóm C, hợp đồng ký kết giữa các bên phải tuân thủ quy định tại các Điều 69, 70, 71, Khoản 1, 3, 4 Điều 72 của Luật Đấu thầu, Điểm a Khoản 2 Điều 8 Nghị định này và quy định của ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương IV

Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY TRÌNH CHI TIẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 3....

Open section

Điều 47.

Điều 47. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thỏa thuận hình thức, giá trị, thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 47. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thỏa thuận hình thức, giá trị, thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm:
  • a) Lập hồ sơ mời thầu;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: a) Danh mục dự án đầu tư có sử đụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư được công bố theo quy định; b) Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được duyệt; c) Quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản, đầu tư, xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Nội...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu 1. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ, các khoản thu và điều kiện, thủ tục điều chỉnh được quy định tại hợp đồng dự án theo nguyên tắc bảo đảm lợi ích giữa nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, người sử dụng và Nhà nước, tạo điều kiện để nhà đầu tư thu hồi vốn và lợi nhuận. 2. Việc thỏa thuận, điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 54. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu
  • Giá, phí hàng hóa, dịch vụ, các khoản thu và điều kiện, thủ tục điều chỉnh được quy định tại hợp đồng dự án theo nguyên tắc bảo đảm lợi ích giữa nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, người sử dụng và Nhà...
  • 2. Việc thỏa thuận, điều chỉnh giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu do Nhà nước quản lý phải phù hợp với quy định của pháp luật về giá, phí và theo các điều kiện quy định tại hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
  • a) Danh mục dự án đầu tư có sử đụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư được công bố theo quy định;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm: 1. Căn cứ yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm được phê duyệt theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định này, tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh ngh...

Open section

Điều 58.

Điều 58. Chuyển giao công trình dự án 1. Đối với hợp đồng dự án có quy định về việc chuyển giao công trình dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thỏa thuận trong hợp đồng dự án các điều kiện, thủ tục chuyển giao. 2. Việc chuyển giao công trình dự án được thực hiện theo điều kiện và thủ tục sau đây: a) Một năm trước ngày c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 58. Chuyển giao công trình dự án
  • 1. Đối với hợp đồng dự án có quy định về việc chuyển giao công trình dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thỏa thuận trong hợp đồng dự án các điều kiện, thủ tục chuyển giao.
  • 2. Việc chuyển giao công trình dự án được thực hiện theo điều kiện và thủ tục sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm:
  • 1. Căn cứ yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm được phê duyệt theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định này, tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm được cập nhật hoặc bổ su...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 49.

Điều 49. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu Việc thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định này.

Open section

Điều 59.

Điều 59. Ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Hàng hóa nhập khẩu để thực hiện dự án được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 3. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được miễn hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 59. Ưu đãi đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • 2. Hàng hóa nhập khẩu để thực hiện dự án được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  • Việc thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định này.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu; 2. Có quy hoạch xây dựng có tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/500 (nếu có) hoặc quy hoạch phân khu đô thị có t...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng 1. Trừ dự án áp dụng loại hợp đồng BT quy định tại Chương V Nghị định này, căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi và quy định của hợp đồng dự án, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án lập thiết kế xây dựng gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng thẩm định trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
  • Trừ dự án áp dụng loại hợp đồng BT quy định tại Chương V Nghị định này, căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi và quy định của hợp đồng dự án, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án lập thiết kế xây dựng gửi cơ...
  • Việc thay đổi thiết kế xây dựng làm ảnh hưởng đến quy mô, tiến độ thực hiện dự án phải được sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
  • Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 51.

Điều 51. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư Việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định này. Việc mời thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Mời thầu: Thông báo mời thầu được đăng tải theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 và Khoản...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, dịch vụ của dự án. 2. Trừ dự án BT thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 52 Nghị định này, nhà đầu tư tự giám sát, quản lý hoặc thuê tổ chức tư vấn độc lập để quản lý, giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu các hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, dịch vụ của dự án.
  • Trừ dự án BT thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 52 Nghị định này, nhà đầu tư tự giám sát, quản lý hoặc thuê tổ chức tư vấn độc lập để quản lý, giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu các hạng...
  • 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giám sát việc tuân thủ các nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án theo quy định tại hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định này. Việc mời thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được thực hiện theo quy định...
  • Thông báo mời thầu được đăng tải theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Phát hành hồ sơ mời thầu:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 51. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư Right: Điều 51. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 52.

Điều 52. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định này. 2. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm nêu trong hồ...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Giám sát chất lượng công trình 1. Trong quá trình tổ chức triển khai xây dựng công trình theo hợp đồng dự án, ngoài các nhiệm vụ quy định tại Điều 51 Nghị định này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra việc giám sát quá trình thi công xây dựng công trình theo yêu cầu tại hợp đồng dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 52. Giám sát chất lượng công trình
  • 1. Trong quá trình tổ chức triển khai xây dựng công trình theo hợp đồng dự án, ngoài các nhiệm vụ quy định tại Điều 51 Nghị định này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức kiểm tra việc giám sát quá trình thi công xây dựng công trình theo yêu cầu tại hợp đồng dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  • 1. Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định này.
  • 2. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 53.

Điều 53. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Việc thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này.

Open section

Điều 53.

Điều 53. Quản lý và kinh doanh công trình dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện việc quản lý, kinh doanh công trình dự án hoặc thực hiện Dự án khác theo thỏa thuận trong hợp đồng dự án. 2. Trong quá trình kinh doanh công trình hoặc cung cấp dịch vụ, doanh nghiệp dự án có trách nhiệm sau đây: a) Cung ứng sản phẩm, dịch vụ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 53. Quản lý và kinh doanh công trình dự án
  • 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện việc quản lý, kinh doanh công trình dự án hoặc thực hiện Dự án khác theo thỏa thuận trong hợp đồng
  • 2. Trong quá trình kinh doanh công trình hoặc cung cấp dịch vụ, doanh nghiệp dự án có trách nhiệm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 53. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
  • Việc thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH – THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 54.

Điều 54. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định này. 2. Riêng thông tin phải đọc rõ tại buổi mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại gồm: a) Tên nhà đầu tư; số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại; b) Đơn d...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Hỗ trợ thu giá, phí dịch vụ Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện việc thu giá, phí dịch vụ và các khoản thu khác được quy định tại hợp đồng dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 55. Hỗ trợ thu giá, phí dịch vụ
  • Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện việc thu giá, phí dịch vụ và các khoản thu khác được quy định tại hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại
  • 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định này.
  • 2. Riêng thông tin phải đọc rõ tại buổi mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại gồm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 55.

Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định này. Riêng việc đánh giá tính hợp lệ của đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại căn cứ vào các nội dung sau: 1. Đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà đầu t...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính 1. Việc giám sát và đánh giá dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát, đánh giá đầu tư và thỏa thuận tại hợp đồng dự án. 2. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện công khai báo cáo tài chính, báo cáo kiểm toán theo quy định của pháp luật và thỏa thuận tại h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 56. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính
  • 1. Việc giám sát và đánh giá dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát, đánh giá đầu tư và thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
  • 2. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện công khai báo cáo tài chính, báo cáo kiểm toán theo quy định của pháp luật và thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại
  • Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định này.
  • Riêng việc đánh giá tính hợp lệ của đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại căn cứ vào các nội dung sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 56.

Điều 56. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ; 2. Có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu; 3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu; 4. Có giá trị đề nghị trúng thầu bao gồm các thành phần đáp ứng yêu cầu sau: a) Có đề xuất tổng chi phí t...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Quyết toán công trình dự án 1. Kể từ ngày hoàn thành công trình dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thực hiện thủ tục quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình trong thời hạn sau đây: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia, nhóm A: 09 tháng; b) Đối với dự án nhóm B: 06 tháng; c) Đối với dự án nhóm C: 03 tháng. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 57. Quyết toán công trình dự án
  • 1. Kể từ ngày hoàn thành công trình dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thực hiện thủ tục quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình trong thời hạn sau đây:
  • a) Đối với dự án quan trọng quốc gia, nhóm A: 09 tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 56. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  • Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ;
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ; ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 57.

Điều 57. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 43 Nghị định này. 2. Trường hợp lựa chọn được nhà đầu tư trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư bao gồm các nội dung sau...

Open section

Điều 65.

Điều 65. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được sử dụng đất đai, đường giao thông và các công trình phụ trợ khác để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp có khan hiếm về dịch vụ công ích hoặc có hạn chế về đối tượng được sử dụng công trình công cộng, nhà đầu tư, doanh nghiệp d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 65. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng
  • 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được sử dụng đất đai, đường giao thông và các công trình phụ trợ khác để thực hiện dự án theo quy định của
  • Trường hợp có khan hiếm về dịch vụ công ích hoặc có hạn chế về đối tượng được sử dụng công trình công cộng, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được ưu tiên cung cấp các dịch vụ hoặc được ưu tiên cấp qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 57. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Việc trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 43 Nghị định này.
  • 2. Trường hợp lựa chọn được nhà đầu tư trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư bao gồm các nội dung sau đây:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 58.

Điều 58. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư xếp thứ nhất được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì nhà đầu tư sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. 2. Việc đàm...

Open section

Điều 68.

Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Giúp Chính phủ quản lý thống nhất hoạt động đầu tư theo hình thức PPP trên phạm vi cả nước. 2. Chủ trì hướng dẫn nội dung cần thiết đảm bảo việc thực thi Nghị định này và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định này. 3. Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Giúp Chính phủ quản lý thống nhất hoạt động đầu tư theo hình thức PPP trên phạm vi cả nước.
  • 2. Chủ trì hướng dẫn nội dung cần thiết đảm bảo việc thực thi Nghị định này và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 58. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
  • Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư xếp thứ nhất được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng.
  • Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì nhà đầu tư sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 59

Điều 59 . Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án 1. Nguyên tắc ký kết hợp đồng a) Giá trị đề nghị trúng thầu là giá trị ký hợp đồng, làm căn cứ để tổ chức thực hiện, giám sát hợp đồng. b) Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp xác định theo quy định của pháp luật về đất đai cộng với tiền nộp ngân sách nhà nước của nhà...

Open section

Điều 69.

Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn sử dụng chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ chế quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư; xác định giá trị tài sản công tham gia trong dự án PPP; thực hiện phần Nhà nước tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn sử dụng chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • cơ chế quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 59 . Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
  • 1. Nguyên tắc ký kết hợp đồng
  • a) Giá trị đề nghị trúng thầu là giá trị ký hợp đồng, làm căn cứ để tổ chức thực hiện, giám sát hợp đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 60.

Điều 60. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất 1. Sau khi ký kết hợp đồng, bên mời thầu, nhà đầu tư phối hợp với cơ quan chuyên ngành trình cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai. Nhà đầu tư nộp giá trị bồi thường, hỗ trợ...

Open section

Điều 60.

Điều 60. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án Nhà thầu tham gia thực hiện dự án thực hiện nghĩa vụ thuế và hưởng ưu đãi thuế theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 60. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án
  • Nhà thầu tham gia thực hiện dự án thực hiện nghĩa vụ thuế và hưởng ưu đãi thuế theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 60. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
  • Sau khi ký kết hợp đồng, bên mời thầu, nhà đầu tư phối hợp với cơ quan chuyên ngành trình cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư th...
  • Nhà đầu tư nộp giá trị bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (M 2 ) và giá trị nộp ngân sách nhà nước bằng tiền (M 3 ) được đề xuất trong hồ sơ dự thầu cho cơ quan quản lý nhà nước có chức năng căn cứ ti...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CHỈ ĐỊNH THẦU VÀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Open section

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO HỢP ĐỒNG BT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO HỢP ĐỒNG BT
Removed / left-side focus
  • CHỈ ĐỊNH THẦU
  • VÀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC PPP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 61.

Điều 61. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư 1. Lập hồ sơ yêu cầu a) Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu: Việc lập hồ sơ yêu cầu phải căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này. b) Nội dung hồ sơ yêu cầu bao gồm: - Thông tin chung về dự án; chỉ dẫn đối với nhà đầu tư; - Yêu cầu về dự án căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi được duyệt (hoặc báo...

Open section

Điều 61.

Điều 61. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác Căn cứ vào tính chất và yêu cầu thực hiện dự án, Thủ tướng Chính phủ chỉ định cơ quan thay mặt Chính phủ bảo lãnh cung cấp nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ và các nghĩa vụ hợp đồng khác cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án hoặc các doanh nghiệp khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 61. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác
  • Căn cứ vào tính chất và yêu cầu thực hiện dự án, Thủ tướng Chính phủ chỉ định cơ quan thay mặt Chính phủ bảo lãnh cung cấp nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ và các nghĩa vụ hợp đồng khác cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 61. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Lập hồ sơ yêu cầu
  • a) Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 62.

Điều 62. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư 1. Hồ sơ yêu cầu được phát hành cho nhà đầu tư đã được xác định. 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.

Open section

Điều 62.

Điều 62. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được thế chấp tài sản, quyền sử dụng đất và quyền kinh doanh công trình dự án tại bên cho vay theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về dân sự. Thời gian thế chấp không vượt quá thời hạn hợp đồng dự án, trừ trường hợp có thỏa thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được thế chấp tài sản, quyền sử dụng đất và quyền kinh doanh công trình dự án tại bên cho vay theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về dân sự.
  • Thời gian thế chấp không vượt quá thời hạn hợp đồng dự án, trừ trường hợp có thỏa thuận khác tại hợp đồng dự án.
  • 2. Thỏa thuận thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án phải được lập thành văn bản ký kết giữa bên cho vay và các bên ký kết hợp đồng
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ yêu cầu được phát hành cho nhà đầu tư đã được xác định.
  • 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 62. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư Right: Điều 62. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 63.

Điều 63. Đánh giá hồ sơ đề xuất Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ đề xuất.

Open section

Điều 63.

Điều 63. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất Mục đích sử dụng đất của dự án được bảo đảm không thay đổi trong toàn bộ thời hạn thực hiện hợp đồng dự án, kể cả trường hợp bên cho vay thực hiện quyền tiếp nhận dự án theo quy định tại Điều 42 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 63. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất
  • Mục đích sử dụng đất của dự án được bảo đảm không thay đổi trong toàn bộ thời hạn thực hiện hợp đồng dự án, kể cả trường hợp bên cho vay thực hiện quyền tiếp nhận dự án theo quy định tại Điều 42 Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 63. Đánh giá hồ sơ đề xuất
  • Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu.
  • Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ đề xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 64.

Điều 64. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hồ sơ đề xuất hợp lệ; 2. Có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu; 3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu; 4. Có giá trị đề nghị trúng thầu được xác định theo một trong các phương pháp sau đây: a) Có đề xuất giá dịch...

Open section

Điều 64.

Điều 64. Bảo đảm cân đối ngoại tệ 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối để đáp ứng nhu cầu giao dịch vãng lai, giao dịch vốn và các giao dịch khác hoặc chuyển vốn, lợi nhuận, các khoản thanh lý đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. 2. Căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 64. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
  • Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối để đáp ứng nhu cầu giao dịch vãng lai, giao dịch vốn và các giao dịch khác hoặc chuyển vốn, lợi n...
  • Căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, chính sách quản lý ngoại hối, khả năng cân đối ngoại tệ trong từng thời kỳ và mục tiêu, tính chất của dự án, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 64. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  • Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có hồ sơ đề xuất hợp lệ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 65.

Điều 65. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu theo quy định tại Điều 43 Nghị định này.

Open section

Điều 66.

Điều 66. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản 1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính. 2. Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 66. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản
  • 1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
  • Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 65. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu
  • Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu theo quy định tại Điều 43 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 66.

Điều 66. Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án 1. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định này. 2. Việc ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án thực hiện theo quy định tại Điều 45 Nghị định này.

Open section

Điều 67.

Điều 67. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án và tranh chấp giữa doanh nghiệp dự án với các tổ chức kinh tế tham gia thực hiện dự án trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 67. Giải quyết tranh chấp
  • Tranh chấp giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án và tranh chấp giữa doanh nghiệp dự án với các tổ chức kinh tế tham gia thực hiện dự án trước hết phải được giải...
  • Trường hợp không giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải, các bên có thể đưa vụ tranh chấp ra giải quyết tại tổ chức trọng tài hoặc tòa án Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ các...
Removed / left-side focus
  • Điều 66. Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
  • 1. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định này.
  • 2. Việc ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án thực hiện theo quy định tại Điều 45 Nghị định này.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 67.

Điều 67. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư 1. Lập hồ sơ yêu cầu: a) Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu: - Danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai; chương trình phát triển đô thị (nếu có) theo quy định của pháp luật về phát triển đô thị; - Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vự...

Open section

Điều 70.

Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Cấp ý kiến pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của Chính phủ và các văn bản liên quan đến dự án do cơ quan nhà nước ký kết theo quy định của pháp luật về cấp ý kiến pháp lý. 2. Tham gia đàm phán về các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh chính phủ, các v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  • 1. Cấp ý kiến pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của Chính phủ và các văn bản liên quan đến dự án do cơ quan nhà nước ký kết theo quy định của pháp luật về cấp ý kiến pháp lý.
  • 2. Tham gia đàm phán về các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh chính phủ, các vấn đề pháp lý khác của hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan theo đề nghị của bộ, n...
Removed / left-side focus
  • Điều 67. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Lập hồ sơ yêu cầu:
  • a) Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 68.

Điều 68. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư 1. Hồ sơ yêu cầu được phát hành cho nhà đầu tư đã được xác định. 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.

Open section

Điều 76.

Điều 76. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư (bằng văn bản riêng hoặc trong quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch), phê duyệt đề xuất dự án, chấp thuận sử dụng phần vốn đầu tư của Nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện trình tự quyết định chủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 76. Quy định chuyển tiếp
  • Dự án đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư (bằng văn bản riêng hoặc trong quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch), phê duyệt đề xuất dự án, chấp thuận sử dụng phần vốn đầu tư củ...
  • 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực không phải phê duyệt lại theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 68. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Hồ sơ yêu cầu được phát hành cho nhà đầu tư đã được xác định.
  • 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 69.

Điều 69. Đánh giá hồ sơ đề xuất Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ đề xuất.

Open section

Điều 71.

Điều 71. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Phối hợp với bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc bảo đảm đáp ứng yêu cầu ngoại tệ. 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 71. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Phối hợp với bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc bảo đảm đáp ứng yêu cầu ngoại tệ.
  • 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 69. Đánh giá hồ sơ đề xuất
  • Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu.
  • Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ đề xuất.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 70.

Điều 70. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hồ sơ đề xuất hợp lệ; 2. Có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu; 3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu; 4. Có giá đề nghị trúng thầu bao gồm các thành phần đáp ứng yêu cầu sau: a) Có đề xuất tổng chi phí thực...

Open section

Điều 72.

Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Chủ trì hướng dẫn thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án và định mức chi phí hoạt động của đơn vị quản lý dự án. 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  • 1. Chủ trì hướng dẫn thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án và định mức chi phí hoạt động của đơn vị quản lý dự án.
  • 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 70. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
  • Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có hồ sơ đề xuất hợp lệ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 71.

Điều 71. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu thực hiện theo quy định tại Điều 57 Nghị định này.

Open section

Điều 73.

Điều 73. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức PPP trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành khung lợi nhuận cho các dự án PPP thuộc phạm vi quản lý của ngành. 3. Xây dựng, công bố và thực hiện dự án thuộc phạm vi quản lý. 4. Đảm bảo tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 73. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  • 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức PPP trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành khung lợi nhuận cho các dự án PPP thuộc phạm vi quản lý của ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 71. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu
Rewritten clauses
  • Left: Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu thực hiện theo quy định tại Điều 57 Nghị định này. Right: 5. Chủ trì hướng dẫn thực hiện quy định được giao tại Nghị định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 72.

Điều 72. Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án 1. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 58 Nghị định này. 2. Việc ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án thực hiện theo quy định tại Điều 59 Nghị định này. 3. Nhà đầu tư trúng thầu...

Open section

Điều 74.

Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức PPP trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ. 2. Xây dựng, công bố và thực hiện dự án thuộc phạm vi quản lý. 3. Đảm bảo tính tuân thủ theo quy định của pháp luật đối với nội dung trong báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt và hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức PPP trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ.
  • 2. Xây dựng, công bố và thực hiện dự án thuộc phạm vi quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 72. Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
  • 1. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 58 Nghị định này.
  • 2. Việc ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án thực hiện theo quy định tại Điều 59 Nghị định này.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 73.

Điều 73. Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt 1. Người có thẩm quyền lập hồ sơ đề xuất áp dụng phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, trình Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định. 2. Trong thời gian tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ...

Open section

Điều 75.

Điều 75. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2018. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư. 3. Bãi bỏ các nội dung quy định về chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư dự án PPP tại các Điều 10, 17, 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 75. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2018.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 73. Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
  • 1. Người có thẩm quyền lập hồ sơ đề xuất áp dụng phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, trình Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định.
  • 2. Trong thời gian tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xe...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 74.

Điều 74. Hồ sơ đề xuất áp dụng l ựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt 1. Văn bản đề nghị áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, bao gồm các nội dung sau đây: a) Thông tin cơ bản của dự án; b) Lý do đặc thù, riêng biệt của dự án mà không thể áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư quy định tại các Điều 20, 22 của L...

Open section

Điều 77.

Điều 77. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này, trường hợp phát sinh các nội dung chưa được quy định cụ thể tại Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 77. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách...
  • quy định cụ thể tại Nghị định này thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 74. Hồ sơ đề xuất áp dụng l ựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
  • 1. Văn bản đề nghị áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, bao gồm các nội dung sau đây:
  • b) Lý do đặc thù, riêng biệt của dự án mà không thể áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư quy định tại các Điều 20, 22 của Luật Đấu thầu và các Điều 9, 10 Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: a) Thông tin cơ bản của dự án; Right: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI N ỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

Chương VI

Chương VI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DỰ ÁN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
  • DỰ ÁN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • N ỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM
  • THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển: a) Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt bao gồm: - Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển của bên mời thầu; - Dự thảo hồ sơ mời sơ tuyển; - Bản chụp các tài liệu là căn cứ pháp lý để sơ tuyển; - Tài liệu khác có liên quan. b) Nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Nguyên tắc chung: a) Kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải được thẩm định trước khi phê duyệt; b) Đối với dự án áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Đối với dự án PPP thuộc phạm vi quản lý của mình, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Trách nhiệm của người đứng đầu tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện công việc thuộc trách nhiệm của bên mời thầu theo quy định tại Điều 75 của Luật Đấu thầu. 2. Thực hiện các công việc khác về lựa chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận theo quy định tại Điều 26 của Luật Đấu thầu và các trường hợp khác do Thủ tướng Chính phủ yêu cầu. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 80.

Điều 80. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Trường hợp phải điều chỉnh, sửa đổi nội dung trong kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư thì phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư theo các quy định của pháp luật trước điểm mở hồ sơ đề xuất kỹ thuật (đối với đấu thầu rộng rãi), hồ sơ đề xuất (đối với chỉ định thầu)...

Open section

Điều 70.

Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Cấp ý kiến pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của Chính phủ và các văn bản liên quan đến dự án do cơ quan nhà nước ký kết theo quy định của pháp luật về cấp ý kiến pháp lý. 2. Tham gia đàm phán về các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh chính phủ, các v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  • 1. Cấp ý kiến pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của Chính phủ và các văn bản liên quan đến dự án do cơ quan nhà nước ký kết theo quy định của pháp luật về cấp ý kiến pháp lý.
  • 2. Tham gia đàm phán về các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh chính phủ, các vấn đề pháp lý khác của hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan theo đề nghị của bộ, n...
Removed / left-side focus
  • Điều 80. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
  • Trường hợp phải điều chỉnh, sửa đổi nội dung trong kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư thì phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư theo các quy định của pháp luật trước điểm mở hồ s...
  • Đối với dự án PPP quan trọng quốc gia, nhóm A, trong trường hợp cấp bách ảnh hưởng tới hiệu quả đầu tư, người có thẩm quyền quyết định việc lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu rộng rãi quốc...
left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị 1. Kiến nghị phải là của nhà đầu tư tham dự thầu. 2. Đơn kiến nghị phải có chữ ký của người ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư, được đóng dấu (nếu có). 3. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị theo quy định tại các Khoản 3, 4 và 5 Điều 92...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Hội đồng tư vấn 1. Chủ tịch Hội đồng tư vấn: a) Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp Trung ương là đại diện có thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Hội đồng tư vấn cấp Trung ương có trách nhiệm tư vấn về giải quyết kiến nghị đối với dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư nhóm A hoặc tương đươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 92 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VIII

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

Chương VIII

Chương VIII QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Các hình thức xử lý vi phạm 1. Cảnh cáo, phạt tiền được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư. 2. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Điều 89 của Luật Đấu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tư Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với tổ chức, cá nhân, cụ thể như sau: 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm đối với một trong các hành vi vi phạm quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 89 của Luật Đấu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Hủy thầu là biện pháp của người có thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu và các quy định khác của pháp luật liên quan của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu. Người có thẩm quyền có trách nhiệm quyết định hủy thầu đối với các trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu gây thiệt hại thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật về bồi thường thiệt hại và các quy định khác của pháp luật liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM TRA, GIÁM SÁT, THEO DÕI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo kế hoạch định kỳ hoặc đột xuất khi có vướng mắc, kiến nghị, đề nghị hoặc yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, người có thẩm quyền của cơ quan kiểm tra về công tác đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu được áp dụng trong trường hợp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy quyền cho người đứng đầu tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IX

Chương IX ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 90.

Điều 90. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án PPP nhóm B có kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được duyệt theo hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế mà không sơ tuyển nhưng chưa tổ chức đấu thầu trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, người có thẩm quyền xem xét tiếp tục áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế hoặc điều chỉnh hình thức lựa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91.

Điều 91. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm: a) Chủ trì xây dựng và ban hành mẫu hồ sơ đấu thầu, bao gồm: Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất; mẫu báo cáo về tình h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92.

Điều 92. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III Chương III CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN PPP
Chương VII Chương VII TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
Chương X Chương X TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Chương XI Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH