Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/3/2020 và thay thế Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông quy định tại Điều 12, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông quy định tại Điều 12, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. 2. Sở Y tế; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Công Thương. 3. UBND các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là UBND cấp huyện). 4. Các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm 1. Việc phân cấp để đảm bảo thực hiện tốt công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; nâng cao trách nhiệm, tăng cường phối hợp giữa cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Phân cấp quản lý an toàn thực phẩm cho các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương quản lý nhóm sản phẩm, thực phẩm đối với các cơ sở đã được cấp một trong các Giấy chứng nhận: Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Sở Y tế 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh theo phân cấp tại khoản 1 Điều 4 Quy định này và nhà hàng trong khách sạn (có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp tỉnh cấp; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp huyện cấp với quy mô trên 200 s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre; b) Căn cứ để xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của tỉnh; thực trạng công tác trồng, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Sở Y tế
  • 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh theo phân cấp tại khoản 1 Điều 4 Quy định này và nhà hàng trong khách sạn (có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp tỉnh cấp
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp huyện cấp với quy mô trên 200 suất ăn/lần phục vụ)
Added / right-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện
  • 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Sở Y tế
  • 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh theo phân cấp tại khoản 1 Điều 4 Quy định này và nhà hàng trong khách sạn (có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp tỉnh cấp
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp huyện cấp với quy mô trên 200 suất ăn/lần phục vụ)
Target excerpt

Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre; b) Căn cứ để xây dựng...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh theo phân cấp tại khoản 1 Điều 4 Quy định này; hướng dẫn cụ thể cho UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện các nội dung phân cấp theo quy định và giám sát UBND cấp huyện, cấp xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Sở Công Thương 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh theo phân cấp tại khoản 1 Điều 4 Quy định này; hướng dẫn cụ thể cho UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện các nội dung phân cấp theo quy định và giám sát UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện quy định này đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của UBND cấp huyện 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc quản lý các cơ sở thực phẩm quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Tổ chức, điều hành Ban Chỉ đạo liên ngành cấp huyện về an toàn thực phẩm trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của UBND cấp xã 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm và chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về việc quản lý các cơ sở thực phẩm quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định này. 2. Thực hiện công tác truyền thông, phổ biến kiến thức thực hành đúng và theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Tuân thủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tương ứng theo quy định của pháp luật hiện hành trong quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm. 2. Phải đảm bảo an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở: Y tế, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, các phòng, ban thuộc thẩm quyền quản lý thực hiện nhiệm vụ quản lý an toàn thực phẩm theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Trong quá trình triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định chuyển tiếp Đối với những cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc đối tượng phân cấp đã được ký cam kết đảm bảo sản xuất, kinh doanh thực phẩm còn hiệu lực, được phép tiếp tục thực hiện cho đến hết thời hạn ghi trong Giấy cam kết. Nếu tiếp tục sản xuất, kinh doanh thực phẩm, các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải tuân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam đị...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép...
Chương II Chương II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
Điều 3. Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực...
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn; b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch ph...
Chương II Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH