Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025

Open section

Tiêu đề

QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG THỨC HỖ TRỢ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT VÀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỖ TRỢ CHO CÁC DOANH NGHIỆP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 87/2019/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2019 VỀ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2020-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG THỨC HỖ TRỢ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT VÀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỖ TRỢ CHO CÁC DOANH NGHIỆP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 87/2019/NQ-HĐND NGÀY 11/12/2019 VỀ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ KHUYẾN KHÍCH DOAN...
Removed / left-side focus
  • Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,
  • nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 - 2025 như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về phương thức hỗ trợ chênh lệch lãi suất và hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ nêu tại điểm d, khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về phương thức hỗ trợ chênh lệch lãi suất và hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ nêu tại điểm d, khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng n...
  • Theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu
  • tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 -
  • 2025 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
  • Left: b) Đối tượng áp dụng: Right: Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các chính sách ưu đãi, cơ chế hỗ trợ và hỗ trợ khác không quy định tại nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các điều kiện quy định tại Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND và đang được xem xét hưở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ, hạn mức vay vốn được hỗ trợ và thời gian hỗ trợ chênh lệch lãi suất. Theo quy định tại điểm d, khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ, hạn mức vay vốn được hỗ trợ và thời gian hỗ trợ chênh lệch lãi suất.
  • Theo quy định tại điểm d, khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối với các chính sách ưu đãi, cơ chế hỗ trợ và hỗ trợ khác không quy
  • định tại nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức hỗ trợ lãi suất. Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp cho doanh nghiệp khoản chênh lệch lãi suất vay mà doanh nghiệp được hỗ trợ theo năm và được cấp hỗ trợ 01 lần/năm theo hồ sơ thanh toán thực tế giữa doanh nghiệp với tổ chức tín dụng trên cơ sở hợp đồng đã ký cho đến khi hết thời gian được hỗ trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp cho doanh nghiệp khoản chênh lệch lãi suất vay mà doanh nghiệp được hỗ trợ theo năm và được cấp hỗ trợ 01 lần/năm theo hồ sơ thanh toán thực tế giữa doanh nghiệp với...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh,
  • các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Phương thức hỗ trợ lãi suất.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ. Doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị hỗ trợ chênh lệch lãi suất của Doanh nghiệp. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của doanh nghiệp. - Biên bản nghiệm thu sau khi dự án hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao có chứng thực hợp...
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục hỗ trợ. 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Điều 4 Quyết định này đến Sở Kế hoạch và đầu tư (thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc). 2. Căn cứ vào hồ sơ của Doanh nghiệp nộp, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và đầu tư kiểm tra, rà soát hồ sơ,...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2021. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và đầu tư để đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nh...