Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025
87/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
34/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
- Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,
- nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 - 2025 như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: - Các xã thuộc chương trình 135, xã thuộc vùng khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn. (theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/03/2007 của Thủ tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên như sau:
- - Các xã thuộc chương trình 135, xã thuộc vùng khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn.
- (theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/03/2007 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 01/2008/QĐ-UBDT ngày 11/01/2008 của Uỷ Ban dân tộc).
- Điều 1. Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu
- tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 -
- 2025 như sau:
- Left: b) Đối tượng áp dụng: Right: 1. Đối tượng hỗ trợ:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các chính sách ưu đãi, cơ chế hỗ trợ và hỗ trợ khác không quy định tại nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các điều kiện quy định tại Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND và đang được xem xét hưở...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ: 1. Đối với các xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, thôn đặc biệt khó khăn. Căn cứ vào điều kiện cụ thể, giao UBND tỉnh lập các đề án nhằm hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân ở những xã, thôn thuộc Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, thôn đặc biệt khó khăn.
- Căn cứ vào điều kiện cụ thể, giao UBND tỉnh lập các đề án nhằm hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân ở những xã, thô...
- 2. Đối với hộ nghèo, người nghèo.
- 1. Đối với các chính sách ưu đãi, cơ chế hỗ trợ và hỗ trợ khác không quy
- định tại nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số
- 57/2018/NĐ-CP.
- Left: Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 2. Mức hỗ trợ:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND ngày...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện. - UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh cụ thể số lượng các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, theo khoản 2, mục 1, Điều 1 trước khi quyết định. - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh. - Thường trực HĐND, các Ban và đại biể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh cụ thể số lượng các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, theo khoản 2, mục 1, Điều 1 trước khi quyết định.
- - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh,
- các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
- kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: - Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết.
- Left: họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng Right: - Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khoá XIV, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 12-12-2008 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.