Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phát triển ngành nghề nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội: 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng); 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội:
  • 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng);
  • 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống Hà Nội”. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truyền thống, là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Làng...
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp,...
Điều 4. Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu...
Chương II Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 có hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được quy định tại Điều 4 Nghị định này và các tổ chức, cá nhân có liên...
Điều 6. Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống. b) Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉ...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
Điều 7. Điều 7. Mặt bằng sản xuất 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đề xuất dự án đầu tư có hiệu quả được tạo điều kiện thuận lợi về giao đất có thu tiền sử dụng đất và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Đối với dự án đầu tư đòi hỏi nghiêm ngặt về xử lý ô nhiễm môi trường, bảo đảm yêu cầu nghi...