Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.
02/2020/QĐ-UBND
Right document
Về phát triển ngành nghề nông thôn
52/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển ngành nghề nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phát triển ngành nghề nông thôn
- Về việc ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi công nhận danh hiệu: "Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống" Hà Nội.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội: 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng); 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
- Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ kinh phí khi được công nhận danh hiệu “Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống” Hà Nội:
- 1. Làng được công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống” được hỗ trợ: 12.000.000 đồng (mười hai triệu đồng);
- 2. Làng được công nhận danh hiệu: “Làng nghề”; “Nghề truyền thống” được hỗ trợ: 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống Hà Nội”. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truyền thống, là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Làng...
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Unmatched right-side sections