Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
71/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trên môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
49/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trên môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trên môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chương trình hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn 2016 – 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chương trình hỗ trợ ứng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Bộ Khoa học và Côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Việt Hiệp QUY CHẾ Bảo đảm an toàn thông tin số trên môi trường mạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Hồ Việt Hiệp
- Bảo đảm an toàn thông tin số trên môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cơ quan, doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh tham gia thực hiện dự án hỗ trợ, đặc biệt ưu tiên đối với các do...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác bảo đảm an toàn thông tin số; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên môi trường mạng của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về công tác bảo đảm an toàn thông tin số; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên môi trường mạng của các cơ quan Nhà nước trên địa b...
- 1. Quy định này quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cơ quan, doanh nghiệp và cơ sở sản xuất kinh doanh tham gia thực hiện dự án hỗ trợ, đặc biệt ưu tiên đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa, các t...
- doanh nghiệp khoa học và công nghệ trong và ngoài tỉnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ là doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và thực hiện việc sản xuất, kinh doanh, dịch vụ từ kết quả khoa học và công nghệ. 2. Cơ quan chủ trì dự án (sau đây gọi tắt là tổ chức chủ trì) là tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp chủ trì xây dựng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với tất cả cán bộ, công chức, viên chức (sau đây gọi tắt là CBCC-VC), các cơ quan Nhà nước (CQNN) trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Tổ chức, cá nhân bên ngoài có liên quan khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này áp dụng đối với tất cả cán bộ, công chức, viên chức (sau đây gọi tắt là CBCC-VC), các cơ quan Nhà nước (CQNN) trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Tổ chức, cá nhân bên ngoài có liên quan khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước;
- 3. Khuyến khích các cơ Đảng, Đoàn thể, Tổ chức Chính trị-xã hội áp dụng quy chế này trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT).
- 1. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ là doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và thực hiện việc sản xuất, kinh doanh, dịch vụ từ kết quả khoa học và công nghệ.
- 2. Cơ quan chủ trì dự án (sau đây gọi tắt là tổ chức chủ trì) là tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp chủ trì xây dựng, triển khai dự án thuộc quy định này.
- 3. Chủ nhiệm dự án (sau đây gọi tắt là chủ nhiệm) là cá nhân đã đăng ký, được xét duyệt và chịu trách nhiệm thực hiện dự án thuộc quy định này.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc chung xét chọn dự án 1. Dự án được xét chọn phải thuộc các lĩnh vực sau: a) Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; b) Công nghệ sản xuất sạch hơn và bảo vệ môi trường; c) Công nghệ thông tin và truyền thông; d) Sản xuất máy móc, thiết bị, vật liệu mới và một số lĩnh vực khác; đ) Hoạt động nâng cao chất lượng nguồn nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng: theo khoản 4 Điều 2 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh An Giang về việc ban hành quy chế sử dụng Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng:
- Điều 3 . Nguyên tắc chung xét chọn dự án
- 1. Dự án được xét chọn phải thuộc các lĩnh vực sau:
- a) Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIẢI PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIẢI PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN SỐ
- TIÊU CHÍ HỖ TRỢ
Left
Điều 4
Điều 4 . Tiêu chí dự án đổi mới công nghệ 1. Hỗ trợ tiếp nhận công nghệ, giải pháp hữu ích và sáng chế, trong đó ưu tiên hỗ trợ tiếp nhận các công nghệ hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh đầu tư. 2. Hỗ trợ đổi mới thiết bị, cơ sở vật chất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và đa dạng hóa sản phẩm. 3. Hỗ trợ ứng dụng những công nghệ tiê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. CBCC-VC chuyên trách CNTT 1. Phẩm chất và năng lực CBCC-VC chuyên trách CNTT: a) Có phẩm chất tốt, có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật, ý thức cảnh giác giữ gìn an toàn thông tin. b) Được đào tạo trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về Công nghệ thông tin, Lý tin hoặc Toán tin và các ngành tương đương tại các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. CBCC-VC chuyên trách CNTT
- 1. Phẩm chất và năng lực CBCC-VC chuyên trách CNTT:
- a) Có phẩm chất tốt, có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật, ý thức cảnh giác giữ gìn an toàn thông tin.
- Điều 4 . Tiêu chí dự án đổi mới công nghệ
- 1. Hỗ trợ tiếp nhận công nghệ, giải pháp hữu ích và sáng chế, trong đó ưu tiên hỗ trợ tiếp nhận các công nghệ hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh đầu tư.
- 2. Hỗ trợ đổi mới thiết bị, cơ sở vật chất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và đa dạng hóa sản phẩm.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tiêu chí dự án s ản xuất thử nghiệm, ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm 1. Hỗ trợ triển khai sản xuất thử nghiệm, khảo nghiệm và hoàn thiện công nghệ. 2. Sản xuất ở quy mô thử nghiệm; kiểm tra, đánh giá, hoàn thiện công nghệ để phát triển quy mô và năng lực sản xuất các sản ph...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn thông tin số 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và CBCC-VC chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã chuyển đi trên mạng nội bộ (LAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (mạng WAN) và mạng Internet. 2. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong hoạt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn thông tin số
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và CBCC-VC chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã chuyển đi trên mạng nội bộ (LAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước...
- 2. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
- Điều 5 . Tiêu chí dự án s ản xuất thử nghiệm, ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm
- 1. Hỗ trợ triển khai sản xuất thử nghiệm, khảo nghiệm và hoàn thiện công nghệ.
- 2. Sản xuất ở quy mô thử nghiệm; kiểm tra, đánh giá, hoàn thiện công nghệ để phát triển quy mô và năng lực sản xuất các sản phẩm chủ lực, trọng điểm của tỉnh.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tiêu chí dự án t ập huấn kỹ thuật 1. Hỗ trợ tập huấn nâng cao năng lực và kỹ năng trong hoạt động sản xuất kinh doanh. 2. Tập huấn kỹ thuật, đào tạo nâng cao tính chuyên nghiệp, tiến tới làm chủ công nghệ. 3. Đào tạo kỹ năng, năng lực nâng cao hiệu quả khai thác, vận hành công nghệ quản lý, công nghệ sản xuất. 4. Tập huấn kỹ t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm 1. Lưu trữ, dự thảo trên máy tính kết có nối mạng (Internet, Intranet, WAN, LAN) văn bản, tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước hoặc những thông tin, tài liệu mật khác do pháp luật nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam quy định; 2. Các hành vi phá hoại, sử dụng các phương tiện kỹ thuật gây nguy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm
- Lưu trữ, dự thảo trên máy tính kết có nối mạng (Internet, Intranet, WAN, LAN) văn bản, tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước hoặc những thông tin, tài liệu mật khác do pháp luật nước Cộng ho...
- 2. Các hành vi phá hoại, sử dụng các phương tiện kỹ thuật gây nguy hại cho hệ thống thông tin, làm rối loạn, tê liệt một phần hoặc toàn bộ hệ thống thông tin của các cơ quan Nhà nước;
- Điều 6 . Tiêu chí dự án t ập huấn kỹ thuật
- 1. Hỗ trợ tập huấn nâng cao năng lực và kỹ năng trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
- 2. Tập huấn kỹ thuật, đào tạo nâng cao tính chuyên nghiệp, tiến tới làm chủ công nghệ.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tiêu chí dự án hỗ trợ chuyển giao công nghệ 1. Hỗ trợ chuyển giao các công nghệ, công nghệ cao phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh, từ đó tập trung thử nghiệm công nghệ nhằm thích nghi, làm chủ, tiến tới hoàn thiện công nghệ. 2. Thực hiện các hoạt động chuyển giao công nghệ như chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, quyền đố...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các giải pháp vận hành bảo đảm an toàn thông tin số 1. Công tác bảo đảm an toàn thông tin số a) Đối với các cơ quan nhà nước: - Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho CBCC-VC trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin; - Phân công CBCC-VC chuyên trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các giải pháp vận hành bảo đảm an toàn thông tin số
- 1. Công tác bảo đảm an toàn thông tin số
- a) Đối với các cơ quan nhà nước:
- Điều 7 . Tiêu chí dự án hỗ trợ chuyển giao công nghệ
- 1. Hỗ trợ chuyển giao các công nghệ, công nghệ cao phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh, từ đó tập trung thử nghiệm công nghệ nhằm thích nghi, làm chủ, tiến tới hoàn thiện công nghệ.
- 2. Thực hiện các hoạt động chuyển giao công nghệ như chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, vật nuôi, chuyển giao bí quyết công nghệ
Left
Điều 8
Điều 8 . Tiêu chí dự án hỗ trợ nhân rộng 1. Các dự án ứng dụng đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ và sản xuất thử nghiệm được nghiệm thu đạt. 2. Nhân rộng các công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ có xuất xứ từ kết quả nghiên cứu của đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ đã được hội đồng khoa học và công nghệ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, từng CQNN, ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ, quy định rõ các vấn đề cơ bản sau: 1. Phân công cụ thể CBCC-VC chuyên trách CNTT, số điện thoại liên hệ khi có sự cố về an toàn thông tin; 2. Phân công CBC...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ
- Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, từng CQNN, ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ, quy định rõ các vấn đề cơ bản sau:
- 1. Phân công cụ thể CBCC-VC chuyên trách CNTT, số điện thoại liên hệ khi có sự cố về an toàn thông tin;
- Điều 8 . Tiêu chí dự án hỗ trợ nhân rộng
- 1. Các dự án ứng dụng đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ và sản xuất thử nghiệm được nghiệm thu đạt.
- Nhân rộng các công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ có xuất xứ từ kết quả nghiên cứu của đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ đã được hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá,...
Left
Điều 9
Điều 9 . Tiêu chí dự án tăng cường nguồn lực cho đổi mới công nghệ vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn 1. Dự án ứng dụng công nghệ tiên tiến trong nông nghiệp cần đáp ứng các điều kiện sau: a) Phải xác định được thị trường, khả năng cạnh tranh, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sả...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh 1.Quy trình xử lý khẩn cấp Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn như: hệ thống hoạt động chậm bất thường, không truy cập được hệ thống ứng dụng, nội dung cổng/trang thông tin điện tử hoặc giao diện ứng dụng bị thay đổi, thực hiện các bư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh
- 1.Quy trình xử lý khẩn cấp
- Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn như:
- Điều 9 . Tiêu chí dự án tăng cường nguồn lực cho đổi mới công nghệ vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn
- 1. Dự án ứng dụng công nghệ tiên tiến trong nông nghiệp cần đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Phải xác định được thị trường, khả năng cạnh tranh, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm;
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN SỐ
- TRÌNH TỰ THỦ TỤC HỖ TRỢ
Left
Điều 10
Điều 10 . Quy trình và hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Quy trình hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu hỗ trợ thực hiện các dự án về ứng dụng, đổi mới công nghệ; nhân rộng mô hình sản xuất hiệu quả; sản xuất thử nghiệm; chuyển giao công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, sáng chế, sáng kiến, giải pháp hữu ích; tập huấn kỹ thuật nộp hồ sơ đề nghị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của t ổ chức, cá nhân bên ngoài khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin số. 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của t ổ chức, cá nhân bên ngoài khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước
- 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin số.
- 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay với cơ quan Nhà nước, nơi tổ chức, cá nhân đang thực hiện giao tiếp.
- Điều 10 . Quy trình và hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- 1. Quy trình hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu hỗ trợ thực hiện các dự án về ứng dụng, đổi mới công nghệ
- nhân rộng mô hình sản xuất hiệu quả
Left
Điều 11
Điều 11 . Giao Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thành lập Hội đồng khoa học công nghệ để xem xét nội dung và đánh giá nghiệm thu các dự án xin hỗ trợ tại Quy định này với các bước như Hội đồng khoa học công nghệ cấp tỉnh (thành phần, nguyên tắc, đánh giá, xếp loại) theo đúng quy định hiện hành, gồm: Hội đồng khoa học công nghệ thẩm địn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của CBCC-VC trong cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay với đến CBCC-VC chuyên trách CNTT của đơn vị. 3. Các thông tin, tài liệu, vă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của CBCC-VC trong cơ quan nhà nước
- 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
- 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay với đến CBCC-VC chuyên trách CNTT của đơn vị.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thành lập Hội đồng khoa học công nghệ để xem xét nội dung và đánh giá nghiệm thu các dự án xin hỗ trợ tại Quy định này với các bước như Hội đồng khoa học công...
- Hội đồng khoa học công nghệ thẩm định nội dung dự án xin hỗ trợ.
- b) Hội đồng khoa học công nghệ đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện của dự án xin hỗ trợ.
Left
Điều 12
Điều 12 . Đối với các trường hợp chấm dứt Hợp đồng; Thanh lý hợp đồng, quản lý kết quả dự án và việc phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, bằng kết quả dự án sử dụng ngân sách nhà nước: Được thực hiện theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc quản lý thực hiện nhiệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Cơ quan nhà nước có bị sự cố về an toàn thông tin, thực hiện theo nội dung quy định tại khỏan 1 Điều 42 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP. 2. Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15 tháng 10 hàng năm) đến Sở Thông tin và Truyền thông, theo mẫu hướng dẫn từ Sở Thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh
- 1. Cơ quan nhà nước có bị sự cố về an toàn thông tin, thực hiện theo nội dung quy định tại khỏan 1 Điều 42 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15 tháng 10 hàng năm) đến Sở Thông tin và Truyền thông, theo mẫu hướng dẫn từ Sở Thông tin và Truyền thông, làm cơ sở để Sở Thông tin và Truyền thông...
- Điều 12 . Đối với các trường hợp chấm dứt Hợp đồng
- Thanh lý hợp đồng, quản lý kết quả dự án và việc phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, bằng kết quả dự án sử dụng ngân sách nhà nước: Được thực hiện theo Quyết...
Left
Điều 13
Điều 13 . Các trường hợp vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ sẽ xử phạt theo Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ theo Nghị định số 51/2019/NĐ-CP ngày 13/6/2019 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc bảo đảm an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh. 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc bảo đảm an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh.
- 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin trong ứng dụng CNTT trên địa bàn tỉnh.
- Các trường hợp vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ sẽ xử phạt theo Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao...
Left
Chương IV
Chương IV KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ PHÂN CẤP PHÊ DUYỆT Đ iều 14 . Định mức chi phí quản lý 1. Chi phí hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ, Tổ Thẩm định kinh phí (nếu có) trong quy định này được chi từ nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh với định mức chi theo quy định hiện hành. 2. Chi cho hoạt động quản lý, thực hiện cá...
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM AN TOÀN THÔNG TIN SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM AN TOÀN THÔNG TIN SỐ
- KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ PHÂN CẤP PHÊ DUYỆT
- Đ iều 14 . Định mức chi phí quản lý
- 1. Chi phí hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ, Tổ Thẩm định kinh phí (nếu có) trong quy định này được chi từ nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh với định mức chi theo quy định...
Left
Điều 15
Điều 15 . Mức hỗ trợ thực hiện dự án 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Nguồn kinh phí thực hiện việc hỗ trợ các dự án tại Quy định này được chi từ nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ và từ các nguồn vốn huy động hợp pháp khác có liên quan. 2. Mức hỗ trợ thực hiện các dự án về đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, năng suất, chất lượng và sức...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ưu tiên bố trí nguồn kinh phí đầu tư để thực hiện các dự án bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 15 . Mức hỗ trợ thực hiện dự án
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ:
- Nguồn kinh phí thực hiện việc hỗ trợ các dự án tại Quy định này được chi từ nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ và từ các nguồn vốn huy động hợp pháp khác có liên quan.
- Left: a) Tối đa đến 30% tổng kinh phí thực hiện dự án và tổng kinh phí hỗ trợ tối đa không quá 600 triệu đồng. Right: Ưu tiên bố trí nguồn kinh phí đầu tư để thực hiện các dự án bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
Left
Điều 16.
Điều 16. Một số quy định chung: 1. Mức hỗ trợ và thời gian thực hiện đối với mỗi dự án sẽ do Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh (gọi tắt là Hội đồng) xem xét, đánh giá các nội dung hỗ trợ, đề xuất kinh phí hỗ trợ cho từng dự án. Đồng thời, tổ chức Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện sau khi kết thúc dự án. 2. Mỗi dự án có thể bao gồ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thanh tra, kiểm tra 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh, chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về lĩnh vực an toàn thông tin. 2. Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh phối hợp thường xuyên hoặc đột xuất kiểm tra, thanh tra về an toàn an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thanh tra, kiểm tra
- 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh, chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về lĩnh vực an toàn thông tin.
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh phối hợp thường xuyên hoặc đột xuất kiểm tra, thanh tra về an toàn an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan Nhà nước.
- Điều 16. Một số quy định chung:
- Mức hỗ trợ và thời gian thực hiện đối với mỗi dự án sẽ do Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh (gọi tắt là Hội đồng) xem xét, đánh giá các nội dung hỗ trợ, đề xuất kinh phí hỗ trợ cho từng dự án.
- Đồng thời, tổ chức Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện sau khi kết thúc dự án.
Left
Điều 17
Điều 17 . P hân cấp phê duyệt 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện dự án sau khi đã được Hội đồng khoa học và công nghệ thống nhất đề xuất cho thực hiện với tổng kinh phí hỗ trợ của mỗi dự án dưới 300 triệu đồng. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trình Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về an toàn, an ninh thông tin trong ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan Nhà nước, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về an toàn, an ninh thông tin trong ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan Nhà nước, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành...
- Điều 17 . P hân cấp phê duyệt
- Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện dự án sau khi đã được Hội đồng khoa học và công nghệ thống nhất đề xuất cho thực hiện với tổng kinh phí h...
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện các dự án sau khi đã được Hội đồng khoa học và công nghệ thống nhất...
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Xử lý các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quy định, được tổng hợp đề xuất từ việc đánh giá kết quả, tổng kết hoạt động Quy định theo định kỳ 3 năm/lần hoặc đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, đề xuất nội dung điều chỉnh, bổ sung hoặc cập nhật những văn bản ch...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết đ...
- Xử lý các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quy định, được tổng hợp đề xuất từ việc đánh giá kết quả, tổng kết hoạt động Quy định theo định kỳ 3 năm/lần hoặc đột xuất của Sở Khoa học và...
- 2. Thực hiện tổ chức đánh giá Quy định này định kỳ 5 năm/lần.
- 3. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Left: Điều 18 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 18. Trách nhiệm thi hành
- Left: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Right: 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này.
Left
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Đầu mối tiếp nhận các đề xuất hỗ trợ dự án thuộc Quy định; tạo điều kiện cho các tổ chức chủ trì, chủ nhiệm thực hiện có kết quả các nội dung dự án được xem xét hỗ trợ. 2. Tổ chức thẩm định, xét duyệt nội dung, kinh phí thực hiện dự án và trình phê duyệt quyết định hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
- 1. Đầu mối tiếp nhận các đề xuất hỗ trợ dự án thuộc Quy định; tạo điều kiện cho các tổ chức chủ trì, chủ nhiệm thực hiện có kết quả các nội dung dự án được xem xét hỗ trợ.
- 2. Tổ chức thẩm định, xét duyệt nội dung, kinh phí thực hiện dự án và trình phê duyệt quyết định hỗ trợ dự án thuộc Quy định này theo phân cấp.
- 3. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm dự án; tổ chức đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện dự án; tổ chức nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, đình chỉ và huỷ bỏ Hợp đồng theo thẩm...
- Left: Điều 19 . Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ Right: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm và tổ chức chủ trì dự án 1. Chủ nhiệm có trách nhiệm và quyền hạn như sau: a) Ký kết Hợp đồng với cơ quan chủ quản dự án; tổ chức thực hiện dự án; chịu trách nhiệm về kết quả, hiệu quả của dự án; b) Sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả theo nội dung của Hợp đồng; thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban ngành, đoàn thể 1. Các sở, ban, ngành, đoàn thể, hiệp hội, hội nghề nghiệp cấp tỉnh: a) Căn cứ Quy định này hướng dẫn đề xuất hỗ trợ thực hiện các Dự án phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội địa phương nhằm mục đích phát huy hiệu qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Đánh giá kết quả hoạt động hỗ trợ của Quy định 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì tổ chức đánh giá kết quả hoạt động của Quy định này định kỳ 05 năm/lần và xử lý các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quy định. 2. Sở Khoa học và công nghệ chủ trì đánh giá kết quả hoạt động Quy định theo định kỳ 03 năm/lần, đề xuất nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này để các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể và địa phương các cấp; các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện. 2. Các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể và địa phương các cấp trong tỉnh; các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Quy định chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành Đối với những dự án đã được phê duyệt hỗ trợ theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ được tiếp tục hỗ trợ thực hiện theo các nội dung đã được phê duyệt cho đến khi kết thúc dự án và thực hiện chế độ báo cáo, giám sát theo Quy định này./....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.