Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh Right: Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định t riển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định t riển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống hỏi đáp trực tuyến tỉnh Tây Ninh; Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và...
  • Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh và đơn vị sự nghiệp công lập; nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác; nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; Chủ tịch Ủy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Quản lý, vận hành và sử dụng
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh và đơn vị sự nghiệp công lập
  • nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác
  • nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh Right: Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị tỉnh Tây Ninh
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức thông qua hệ thống thông tin phản ánh hiện trường thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là UBND cấp huyện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định: a) Việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị để tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp thông qua hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị thuộc phạm vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định:
  • a) Việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị để tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp thông qua hệ thống tiếp...
  • UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định việc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức thông qua hệ thống thông tin phản ánh hiện trường thuộc phạm vi quản lý của các sở, ban, ngành tỉnh
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là UBND cấp xã)
  • đơn vị sự nghiệp công lập
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là UBND cấp huyện) Right: UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn Right: các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn
  • Left: a) Các sở, ban, ngành tỉnh Right: a) Quy chế này áp dụng cho các sở, ban, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phản ánh hiện trường là việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Giám sát, điều hành kinh tế xã hội tập trung của tỉnh (sau đây gọi tắt là trung tâm giám sát, điều hành) thông qua việc ghi nhận hiện trường từ các ứng dụng trên nền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị là hệ thống thông tin điện tử để người dân, tổ chức và doanh nghiệp phản ánh thông tin và đặt ra những câu hỏi liên quan đến các vấn đề cần quan tâm. 2. Phản ánh, kiến nghị là việc cá nhân, tổ chức chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị là hệ thống thông tin điện tử để người dân, tổ chức và doanh nghiệp phản ánh thông tin và đặt ra những câu hỏi liên quan đến các vấn đề cần quan tâm.
  • 2. Phản ánh, kiến nghị là việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi đến đơn vị điều phối thông qua việc gửi thông tin từ các ứng dụng trên nền tảng internet.
  • d) Giao diện tổng hợp giám sát và thống kê.
Removed / left-side focus
  • Phản ánh hiện trường là việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Giám sát, điều hành kinh tế xã hội tập trung của tỉnh (sau đây gọi tắt là trung tâm giám sát, điều hành) thông...
  • d) Giao diện tổng hợp giám sát tại Trung tâm Giám sát, điều hành phục vụ hoạt động chỉ đạo điều hành lãnh đạo tỉnh.
  • 3. Cơ quan xử lý: là cơ quan, đơn vị được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quy định này được giao xử lý phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Rewritten clauses
  • Left: Cổng thông tin tương tác là địa chỉ truy cập duy nhất trên môi trường mạng kết nối các kênh thông tin phản ánh và cập nhật kết quả xử lý phản ánh hiện trường của cơ quan nhà nước được công khai trê... Right: Cổng thông tin tương tác là địa chỉ truy cập trên môi trường mạng kết nối các kênh thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi và cập nhật kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của cơ quan nhà nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực. 3. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý và phê duyệt kết quả xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất. 4. Nội dung thông tin trao đổi trong quá trình...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị 1. Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị là kênh thông tin kết nối giữa cơ quan nhà nước với người dân, tổ chức và doanh nghiệp thông qua Internet. Người dân, tổ chức và doanh nghiệp phản ánh thông tin, đặt câu hỏi đến các cơ quan nhà nước khi có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị là kênh thông tin kết nối giữa cơ quan nhà nước với người dân, tổ chức và doanh nghiệp thông qua Internet.
  • Người dân, tổ chức và doanh nghiệp phản ánh thông tin, đặt câu hỏi đến các cơ quan nhà nước khi có nhu cầu và các cơ quan nhà nước thực hiện trả lời các thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi trên...
  • 2. Hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị là kho dữ liệu thông tin giúp người dân, tổ chức và doanh nghiệp có thể tra cứu những thông tin liên quan đến chủ đề cần quan tâm.
Removed / left-side focus
  • 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
  • 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực.
  • 3. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý và phê duyệt kết quả xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường Right: Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG

Open section

Chương II

Chương II HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG Right: HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường Thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức qua các kênh tiếp nhận thông tin của tỉnh được thực hiện 24/24 giờ, 7 ngày/tuần.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị Tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý và phê duyệt kết quả xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất. Nội dung thông tin trao đổi trong quá trình phân phối, x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
  • Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực.
  • Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý và phê duyệt kết quả xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất.
Removed / left-side focus
  • Thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức qua các kênh tiếp nhận thông tin của tỉnh được thực hiện 24/24 giờ, 7 ngày/tuần.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường Right: Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với phản ánh hiện trường 1. Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; tiếp tục phát triển phiên bản tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng khác khi đủ điều kiện triển khai. 2. Nội dung, hình ảnh, video; thời gian, địa điểm phản ánh hiện trường phải rõ ràng, chính xác. 3. Cung cấp đầy đủ thông tin về tên, số điện thoại của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức và thời gian tiếp nhận phản ánh, kiến nghị Các phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của cá nhân, tổ chức được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau: a) Ứng dụng di động: Tây Ninh Smart; b) Trang facebook 1022 Tây Ninh: https://www.facebook.com/1022TayNinh; c) Cổng 1022 Tây Ninh trên Zalo; d) Thư điện tử: 1022@taynin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của cá nhân, tổ chức được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau:
  • a) Ứng dụng di động: Tây Ninh Smart;
  • b) Trang facebook 1022 Tây Ninh:
Removed / left-side focus
  • 1. Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; tiếp tục phát triển phiên bản tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng khác khi đủ điều kiện triển khai.
  • 2. Nội dung, hình ảnh, video; thời gian, địa điểm phản ánh hiện trường phải rõ ràng, chính xác.
  • 3. Cung cấp đầy đủ thông tin về tên, số điện thoại của cá nhân, tổ chức gửi phản ánh hiện trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Yêu cầu đối với phản ánh hiện trường Right: Điều 5. Hình thức và thời gian tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG

Open section

Chương III

Chương III TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG Right: TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận phản ánh hiện trường 1. Cơ quan thực hiện: Trung tâm Giám sát, điều hành kinh tế, xã hội tập trung tỉnh Tây Ninh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Giám sát, điều hành) 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 04 giờ làm việc ngay sau khi có phản ánh. 3. Quy trình thực hiện: Thực hiện tiếp nhận các phản ánh hiện trường của cá nh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị 1. Được soạn thảo dưới dạng: từ ngữ tiếng Việt, có dấu và Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011. Tiếp tục phát triển phiên bản tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng khác khi đủ điều kiện triển khai. 2. Nội dung, hình ảnh, video; thời gian, địa điểm phản ánh, kiến nghị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Được soạn thảo dưới dạng:
  • từ ngữ tiếng Việt, có dấu và Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011.
  • Tiếp tục phát triển phiên bản tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng khác khi đủ điều kiện triển khai.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện: Trung tâm Giám sát, điều hành kinh tế, xã hội tập trung tỉnh Tây Ninh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Giám sát, điều hành)
  • 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 04 giờ làm việc ngay sau khi có phản ánh.
  • 3. Quy trình thực hiện: Thực hiện tiếp nhận các phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức theo các bước sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tiếp nhận phản ánh hiện trường Right: Điều 6. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý phản ánh hiện trường 1. Cơ quan thực hiện: Các cơ quan xử lý. 2. Thời gian thực hiện xử lý phản ánh hiện trường a) Theo quy định của từng cơ quan xử lý nhưng tối đa không quá 06 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan xử lý tiếp nhận xử lý đúng thẩm quyền xử lý; trừ trường hợp đặc biệt, cơ quan xử lý cần thêm thời gian xử lý th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị tiếp nhận và điều phối (sau đây gọi tắt là Đơn vị điều phối). 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 24 giờ kể từ khi có thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng); 3. Nội dung: Thực hiện tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị tiếp nhận và điều phối (sau đây gọi tắt là Đơn vị điều phối).
  • 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 24 giờ kể từ khi có thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng);
  • 3. Nội dung: Thực hiện tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp theo các bước sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện: Các cơ quan xử lý.
  • 2. Thời gian thực hiện xử lý phản ánh hiện trường
  • a) Theo quy định của từng cơ quan xử lý nhưng tối đa không quá 06 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan xử lý tiếp nhận xử lý đúng thẩm quyền xử lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Xử lý phản ánh hiện trường Right: Điều 7. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt kết quả xử lý phản ánh hiện trường 1. Cơ quan thực hiện: Các cơ quan xử lý. 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 01 ngày làm việc ngay sau khi có kết quả xử lý phản ánh hiện trường. 3. Quy trình thực hiện: Trên cơ sở kết quả xử lý được chuyển đến từ nhân sự xử lý, lãnh đạo có thẩm quyền tiến hành phê duyệt: a) Trong trư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý phản ánh, kiến nghị Cơ quan thực hiện: Các đơn vị xử lý. Thời gian thực hiện xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi: a) Theo quy định của từng đơn vị xử lý nhưng tối đa không quá 06 ngày làm việc (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết và các trường hợp sự cố bất khả kháng), kể từ ngày đơn vị xử lý tiếp nhận xử lý đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian thực hiện xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi:
  • a) Theo quy định của từng đơn vị xử lý nhưng tối đa không quá 06 ngày làm việc (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết và các trường hợp sự cố bất khả kháng), kể từ ngày đơn vị xử lý tiếp nhận xử lý...
  • trừ trường hợp đặc biệt, đơn vị xử lý cần thêm thời gian xử lý thì cần phải giải thích lý do và xác định thời gian dự kiến có kết quả bằng văn bản khi tới hạn xử lý
Removed / left-side focus
  • 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 01 ngày làm việc ngay sau khi có kết quả xử lý phản ánh hiện trường.
  • 3. Quy trình thực hiện:
  • Trên cơ sở kết quả xử lý được chuyển đến từ nhân sự xử lý, lãnh đạo có thẩm quyền tiến hành phê duyệt:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phê duyệt kết quả xử lý phản ánh hiện trường Right: Điều 8. Xử lý phản ánh, kiến nghị
  • Left: 1. Cơ quan thực hiện: Các cơ quan xử lý. Right: Cơ quan thực hiện: Các đơn vị xử lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Biên tập và công khai kết quả xử lý phản ánh hiện trường 1. Cơ quan thực hiện: Trung tâm Giám sát, điều hành. 2. Thời gian thực hiện: Trong vòng 01 giờ làm việc ngay sau khi kết quả xử lý phản ánh hiện trường được phê duyệt. 3. Quy trình thực hiện: Việc trả lời và công khai kết quả xử lý phản ánh hiện trường được thực hiện như...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị 1. Cơ quan thực hiện: Các đơn vị xử lý. 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 01 ngày làm việc (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết và các trường hợp sự cố bất khả kháng) ngay sau khi có kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi. 3. Quy trình thực hiện: Trên cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Quy trình thực hiện:
  • Trên cơ sở kết quả xử lý được chuyển đến từ nhân sự xử lý, lãnh đạo có thẩm quyền tiến hành phê duyệt:
  • a) Trong trường hợp nội dung xử lý chưa đảm bảo, lãnh đạo phụ trách thực hiện chuyển lại nhân sự xử lý để tiến hành lại theo yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • 3. Quy trình thực hiện: Việc trả lời và công khai kết quả xử lý phản ánh hiện trường được thực hiện như sau:
  • a) Kết quả xử lý phản ánh hiện trường được kiểm tra trước khi công khai cho cá nhân, tổ chức phản ánh thông qua các kênh tiếp nhận (theo Mẫu thông tin kết quả xử lý Phụ lục 2 kèm theo Quy định này)
  • trừ trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Biên tập và công khai kết quả xử lý phản ánh hiện trường Right: Điều 9. Phê duyệt kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị
  • Left: 1. Cơ quan thực hiện: Trung tâm Giám sát, điều hành. Right: 1. Cơ quan thực hiện: Các đơn vị xử lý.
  • Left: 2. Thời gian thực hiện: Trong vòng 01 giờ làm việc ngay sau khi kết quả xử lý phản ánh hiện trường được phê duyệt. Right: 2. Thời gian thực hiện: trong vòng 01 ngày làm việc (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết và các trường hợp sự cố bất khả kháng) ngay sau khi có kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tương tác và đánh giá kết quả xử lý 1. Cá nhân, tổ chức gửi phản ánh có quyền phản hồi lại thông tin nhằm làm rõ hơn kết quả xử lý của cơ quan nhà nước. 2. Cơ quan xử lý có trách nhiệm làm rõ thông tin có phản hồi từ kết quả giải quyết của cá nhân, tổ chức. 3. Cá nhân, tổ chức gửi phản ánh có quyền đánh giá kết quả xử lý của c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Biên tập và đăng tải kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị điều phối. 2. Thời gian thực hiện: Trong vòng 24 giờ kể từ khi kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi được phê duyệt (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng). 3. Quy trình thực hiện: Việc trả lời và công khai kết quả xử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện: Đơn vị điều phối.
  • 2. Thời gian thực hiện: Trong vòng 24 giờ kể từ khi kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi được phê duyệt (trừ các trường hợp sự cố bất khả kháng).
  • 3. Quy trình thực hiện: Việc trả lời và công khai kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Cá nhân, tổ chức gửi phản ánh có quyền phản hồi lại thông tin nhằm làm rõ hơn kết quả xử lý của cơ quan nhà nước.
  • 2. Cơ quan xử lý có trách nhiệm làm rõ thông tin có phản hồi từ kết quả giải quyết của cá nhân, tổ chức.
  • 3. Cá nhân, tổ chức gửi phản ánh có quyền đánh giá kết quả xử lý của cơ quan nhà nước với 3 tiêu chí sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Tương tác và đánh giá kết quả xử lý Right: Điều 10. Biên tập và đăng tải kết quả xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ thông tin, lưu trữ 1. Trung tâm Giám sát, điều hành thực hiện lưu trữ thông tin phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức trên máy chủ để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu. 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh công khai thông tin về quá trình tiếp nhận, phân phối, xử l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tương tác và đánh giá kết quả xử lý 1. Người dân, tổ chức và doanh nghiệp gửi phản ánh, kiến nghị, câu hỏi có quyền phản hồi lại thông tin nhằm làm rõ hơn kết quả xử lý của cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị xử lý có trách nhiệm làm rõ thông tin có phản hồi từ kết quả giải quyết của người dân, tổ chức và doanh nghiệp. 3. Người dân, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tương tác và đánh giá kết quả xử lý
  • 1. Người dân, tổ chức và doanh nghiệp gửi phản ánh, kiến nghị, câu hỏi có quyền phản hồi lại thông tin nhằm làm rõ hơn kết quả xử lý của cơ quan nhà nước.
  • 2. Đơn vị xử lý có trách nhiệm làm rõ thông tin có phản hồi từ kết quả giải quyết của người dân, tổ chức và doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ thông tin, lưu trữ
  • 1. Trung tâm Giám sát, điều hành thực hiện lưu trữ thông tin phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức trên máy chủ để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu.
  • Đơn vị vận hành hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh công khai thông tin về quá trình tiếp nhận, phân phối, xử lý và duyệt kết quả xử lý trên hệ thống để cá nhân, tổ chức kiểm tra,...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm vận hành kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh vận hành ổn định, thông suốt. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc Trung tâm Giám sát, điều hành thực hiện quy trình theo dõi và tiếp nhận, kiểm tra, phân lo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ thông tin, lưu trữ 1. Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện lưu trữ thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp trên máy chủ để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu. Thời gian lưu trữ dữ liệu tối thiểu 1 năm. 2. Đơn vị vận hành hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện lưu trữ thông tin phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp trên máy chủ để cung cấp cho cơ quản lý nhà nước khi được yêu cầu.
  • Thời gian lưu trữ dữ liệu tối thiểu 1 năm.
  • Đơn vị vận hành hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị công khai thông tin về quá trình tiếp nhận, phân phối, xử lý và duyệt kết quả xử lý trên hệ thống để người dân, tổ chức và doanh nghi...
Removed / left-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm vận hành kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Tây Ninh vận hành ổn định, thông suốt.
  • Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc Trung tâm Giám sát, điều hành thực hiện quy trình theo dõi và tiếp nhận, kiểm tra, phân loại, phân phối phản ánh của cá nhân, tổ chức thông qua hệ thống thông tin phản á...
  • 3. Theo dõi, đôn đốc, nhắc nhở các cơ quan xử lý phản hồi các phản ánh của cá nhân, tổ chức đúng thời hạn quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 12. Chế độ thông tin, lưu trữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Bổ sung kết quả xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức vào tiêu chí đánh giá thi đua hàng năm của tỉnh.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm vận hành kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị vận hành ổn định, thông suốt. 2. Phân công, chỉ đạo bộ phận phụ trách thực hiện quy trình tiếp nhận, kiểm tra, phân loại, phân phối phản ánh, kiến nghị, câu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm vận hành kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho hệ thống tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị vận hành ổn định, thông suốt.
  • Phân công, chỉ đạo bộ phận phụ trách thực hiện quy trình tiếp nhận, kiểm tra, phân loại, phân phối phản ánh, kiến nghị, câu hỏi của người dân, tổ chức và doanh nghiệp thông qua hệ thống tiếp nhận v...
  • 3. Chịu trách nhiệm tạo lập tài khoản, quản lý thông tin tài khoản của các cơ quan, đơn vị trên hệ thống.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung kết quả xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức vào tiêu chí đánh giá thi đua hàng năm của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Right: Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND Bổ sung kết quả xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức vào tiêu chí đánh giá, xếp hạng cải cách hành chính của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh Triển khai thông tin, tuyên truyền rộng rãi trên sóng phát thanh và truyền hình của tỉnh về hoạt động của Trung tâm Giám sát, điều hành để các cá nhân, tổ chức được biết và hưởng ứng sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan xử lý 1. Các cơ quan xử lý có văn bản cử một (01) lãnh đạo và một (01) nhân sự làm đầu mối tiếp nhận, xử lý ý kiến phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức; báo cáo UBND tỉnh và cung cấp thông tin cho Trung tâm Giám sát, điều hành để theo dõi, giám sát tổng hợp. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Giám sát, điều hành 1. Xây dựng và thực hiện quy trình theo dõi và tiếp nhận, kiểm tra, phân loại, luân chuyển ý kiến của cá nhân, tổ chức. 2. Theo dõi, đôn đốc, nhắc nhở các cơ quan xử lý, phản hồi các ý kiến của cá nhân, tổ chức đúng thời hạn quy định. 3. Định kỳ hàng tuần, tháng, quý, năm hoặc theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cá nhân, tổ chức cung cấp thông tin đúng, có giá trị giúp chính quyền kịp thời phát hiện tiêu cực, phát huy hiệu lực, hiệu quả trong công tác quản lý được xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Cá nhân, tổ chức cung cấp, phản ánh thông tin không đúng sự thật, lợi dụng việc cung cấp thông tin qua phản ánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.