Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lai Châu
11/2020/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
35/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 27/2016/QĐ- UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lai Châu: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau: “3. Quản lý, sử dụng kinh phí Khoản tiền thu được theo quy định tại điểm a khoản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa 1. Căn cứ vào diện tích đất trồng lúa, ngân sách nhà nước ưu tiên hỗ trợ sản xuất lúa cho các địa phương (gồm chi đầu tư và chi thường xuyên) thông qua định mức phân bổ ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Ngoài hỗ trợ từ ngân sách nhà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 27/2016/QĐ- UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau:
- “3. Quản lý, sử dụng kinh phí
- Điều 7. Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
- Căn cứ vào diện tích đất trồng lúa, ngân sách nhà nước ưu tiên hỗ trợ sản xuất lúa cho các địa phương (gồm chi đầu tư và chi thường xuyên) thông qua định mức phân bổ ngân sách nhà nước được cấp có...
- 2. Ngoài hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành địa phương sản xuất lúa còn được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 27/2016/QĐ- UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau:
- “3. Quản lý, sử dụng kinh phí
Điều 7. Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa 1. Căn cứ vào diện tích đất trồng lúa, ngân sách nhà nước ưu tiên hỗ trợ sản xuất lúa cho các địa phương (gồm chi đầu tư và chi thường xuyên) thông qua định mức phân bổ ngân sách...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 3 năm 2020. 2. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chín...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 3 năm 2020.
- 2. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 3 năm 2020.
- 2. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp Việc sử dụng kinh phí hỗ trợ các hoạt động quy định tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lai Châu trước khi Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý và sử dụng có hiệu quả đất trồng lúa; chính sách hỗ trợ địa phương trồng lúa để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên cả nước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- Việc sử dụng kinh phí hỗ trợ các hoạt động quy định tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về quy định thu tiền bảo vệ, phát...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý và sử dụng có hiệu quả đất trồng lúa; chính sách hỗ trợ địa phương trồng lúa để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên cả nước.
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- Việc sử dụng kinh phí hỗ trợ các hoạt động quy định tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về quy định thu tiền bảo vệ, phát...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý và sử dụng có hiệu quả đất trồng lúa; chính sách hỗ trợ địa phương trồng lúa để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên cả nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections