Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
left-only unmatched

PHẦN I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

PHẦN I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: Thông tư này áp dụng đối với: Các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án KH&CN cấp nhà nước, cấp Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

PHẦN II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với đề tài, dự án KH&CN: a. Chi công tác tư vấn: Xác định đề tài, dự án KH&CN; tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án KH&CN, bao gồm chi công lao động khoa học của các chuyên gia nhận xét, phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III. LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT KINH PHÍ

PHẦN III. LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT KINH PHÍ 1. Xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN: Các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương: Căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn các đề tài, dự án KH&CN trong năm; kế hoạch kiểm tra, đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

PHẦN IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư liên tịch số 45/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT ngày 18/6/2001 “Hướng dẫn một số chế độ chi tiêu đối với các nhiệm vụ KH&CN” của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Đối với các đề tài, dự án có sử dụng ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Mục I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm các khoản chi trợ cấp thường xuyên (gồm cả chi trợ cấp một lần theo chế độ thường xuyên, các khoản chi ưu đãi khác, chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạn...
Điều 2. Điều 2. Quy định chung về quản lý kinh phí 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, phòng Lao động – Thương binh và Xã hội và các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước và thực hiện rút dự toán theo quy định. 2. Số dư dự toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công v...
Mục II. NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG Mục II. NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
Điều 3. Điều 3. Chi trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định hiện hành cho các đối tượng sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Điều 1, Pháp lệnh số 35/2007/PL-UBTVQH11 ngày 21/6/2007 sửa đổi, bổ sung một số...
Điều 4. Điều 4. Các khoản chi ưu đãi khác 1. Chi cấp Báo Nhân dân cho người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945, người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945. 2. Bảo hiểm y tế. 3. Trợ cấp lễ báo tử liệt sỹ. 4. Trợ cấp mai táng phí. 5. Điều trị, điều dưỡng phục hồi sức khỏe, chức năng lao động. 6. Quà t...
Điều 5. Điều 5. Chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng do ngành Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý Ngoài các khoản chi trợ cấp và chi ưu đãi nêu tại Điều 3 và Điều 4 trên, các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng được hỗ trợ để chi các khoản sau: 1. Sửa chữa, nâng cấp nhà cửa...
Điều 6. Điều 6. Chi cho công tác quản lý 1. Để đảm bảo các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; hàng năm, ngành Lao động – Thương binh và Xã hội được trích 1,7%/tổng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công v...