Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
08/2020/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
98/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban ngành tỉnh, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban ngành tỉnh, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. Right: Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết 1. Thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh UBND tỉnh phê duyệt hỗ trợ liên kết khi đáp ứng một trong hai điều kiện sau: a) Đối với hợp đồng liên kết hoặc dự án liên kết theo hình thức chuỗi giá trị có phạm vi thực hiện trên địa bàn từ 02 (hai) huyện trở lên; b) Đối với hợp đồng liên kế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân). 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân). 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã). 4. Doa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân).
- 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân).
- Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết
- 1. Thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
- UBND tỉnh phê duyệt hỗ trợ liên kết khi đáp ứng một trong hai điều kiện sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết được thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này); b) Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết
- a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này);
- b) Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này);
- Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết được thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hỗ trợ cấp huyện xây dựng mức hỗ trợ theo các hình thức trong chuỗi liên kết; hướng dẫn lập hồ sơ, trình tự thủ tục và thẩm định cho các đối tượng tham gia liên kết được hưởng các chính sách hỗ trợ theo phân cấp; b) Xây dựng các mô hì...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hình thức liên kết 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 4. Li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hình thức liên kết
- 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hỗ trợ cấp huyện xây dựng mức hỗ trợ theo các hình thức trong chuỗi liên kết; hướng dẫn lập hồ sơ, trình tự thủ tục và thẩm định cho các đối tượng tham gia liên kết được hưởng các chính sách hỗ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 3 năm 2020./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng liên kết Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện các hình thức liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện...
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Left: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 5. Hợp đồng liên kết
Unmatched right-side sections