Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 của UBND tỉnh quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về kinh phí tố chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 của UBND tỉnh quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế ki...
Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về kinh phí tố chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 của UBND tỉnh quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế ki...
Target excerpt

Ban hành quy định về kinh phí tố chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ- UBND ngày 30/11/2016 của UBND tỉnh quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long: 1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi như sau: “ 2. Riêng các dự án, tiểu dự án...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiếm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long".

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ
  • UBND ngày 30/11/2016 của UBND tỉnh quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long:
  • 1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ
  • 1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • “ 2. Riêng các dự án, tiểu dự án thực hiện trên địa bàn có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: UBND ngày 30/11/2016 của UBND tỉnh quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiếm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long".
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiếm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long".

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh và thủ trưởng các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND, ngày 30/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/3/2020./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đ ố c Sở Tư pháp, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph ố , Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận: - Thường trực: Tỉnh ủy, Hội đồng nhân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND, ngày 30/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/3/2020./.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đ ố c Sở Tư pháp, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...
  • - Thường trực: Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh (thay báo cáo);
  • - Các bộ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp (thay báo cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND, ngày 30/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/3/2020./.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đ ố c Sở Tư pháp, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph ố , Thủ trưở...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 01 năm 2008 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc chi phí cho công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng thực hiện theo Thông tư số 74/2015/TT-BTC, ngày 5 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Nguồn và mức trích kinh phí đảm bảo cho việc tố chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trích là 2% trên tổng số kinh phí bồi thường, hồ trợ, tái định cư của dự án, tiểu dự án. 2...
Điều 3. Điều 3. Nội dung chi tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư 74/2015/TT- BTC, ngày 15/5/2015 của Bộ Tài chính.
Điều 4 Điều 4 . Mức chi cho tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất 1. Đối với các nội dung chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Đối với các khoản chi có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ và tá...
Điều 5. Điều 5. Lập dự toán, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc lập dự toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng ché thu hồi đất: Thực hiện theo quy định tại Thông tư sổ 74/2015/TT-BTC, ngày...