Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020
38/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020
48/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
- Ban hành Quy định mức chi thực hiện
- Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
- Left: trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020 Right: trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 / 6 /2 015; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 / 6 / 2015; Căn cứ Thông tư số 43 /2017/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 01 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 12 năm 2016 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 12 năm 2016 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định...
- Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại vật tư, con giống, công trìn...
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 01 năm 2019.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cục KTVB-Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT.UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Kim Ngọc Thái
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- - Cục KTVB-Bộ Tư pháp;
- - Bộ Tài chính;
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
- Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Sở, Ban ngành tỉnh; Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định cụ thể mức chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) theo Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định cụ thể mức chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) theo Thông tư...
- 2. Mức chi không quy định trong Quy định này thực hiện theo Thông tư số 43; Thông tư số 08 và các văn bản khác có liên quan.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020.
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình
- cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 43 và Khoản 2, Điều 1, Thông tư số 08.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo 1. Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho heo nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm. Đơn giá liều tinh theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống. 2. Tiêu chuẩn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo
- Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho heo nái.
- Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 43 và Khoản 2, Điều 1, Thông tư số 08.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức kinh phí Quy hoạch xây dựng nông thôn mới cho cấp xã Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BXD ngày 5/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò 1. Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản hoặc ống dẫn tinh). Đơn giá liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò
- Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo cho hộ chăn nuôi phối giống cho trâu, bò cái sinh sản (tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản hoặc ống dẫn tinh).
- Đơn giá liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo theo giá thực tế tại thời điểm thực hiện phối giống.
- Điều 4. Mức kinh phí Quy hoạch xây dựng nông thôn mới cho cấp xã
- Left: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BXD ngày 5/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị. Right: 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh: Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 5
Điều 5 . Mức chi hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn hiệu sản phẩm theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa 3 vụ/chu kỳ sản xuất thuộc dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm 1. Mức chi hỗ trợ giống, các vật tư thiết yếu (bao gồm: các loại phân bón, hóa chất, thức ăn ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị con heo đực giống (từ 6 tháng tuổi trở lên) cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn để thực hiện phối giống dịch vụ. Mức hỗ trợ khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
- 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị con heo đực giống (từ 6 tháng tuổi trở lên) cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế
- Mức chi hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn hiệu sản phẩm theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tối đa 3 vụ/chu kỳ sản xuất thuộc dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị,...
- 1. Mức chi hỗ trợ giống, các vật tư thiết yếu (bao gồm: các loại phân bón, hóa chất, thức ăn chăn nuôi)
- a) Hỗ trợ 100% chi phí mua giống và các vật tư thiết yếu ở địa bàn khó khăn, huyện nghèo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức chi hỗ trợ học phẩm, tài liệu học tập thực hiện xóa mù chữ và chống tái mù chữ 1. Danh mục tên học phẩm, số lượng học phẩm hỗ trợ các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm, như sau: Số TT Tên học phẩm Đơn vị tính Số lượng (học sinh/năm học) 1 Giấy trắng kẻ hoặc vở thếp đóng sẵn Thếp 30 2 Cặp học sinh Cái 1 3 Bút bi Cái 20 4 B...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ hộ chăn nuôi xử lý chất thải 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ; 2. Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 hộ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ hộ chăn nuôi xử lý chất thải
- 1. Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ;
- 2. Hỗ trợ một lần 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 hộ.
- Điều 6. Mức chi hỗ trợ học phẩm, tài liệu học tập thực hiện xóa mù chữ và chống tái mù chữ
- 1. Danh mục tên học phẩm, số lượng học phẩm hỗ trợ các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm, như sau:
- Tên học phẩm
Left
Điều 7
Điều 7 . Mức hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn; thu gom , xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phân tán ; cải tạo cảnh quan môi trường xanh- sạch- đẹp 1. Mức hỗ trợ hoạt động thu gom chất thải sinh hoạt tại các xã đặc biệt khó khăn, các làng nghề truyền thống, làng nghề được công nhận thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển the...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc theo mức quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. 2. Điều kiện hưởng hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- Hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc theo mức quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định.
- Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người.
- Điều 7 . Mức hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn; thu gom , xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phân tán ; cải tạo cảnh quan môi trường xanh- sạch- đẹp
- Mức hỗ trợ hoạt động thu gom chất thải sinh hoạt tại các xã đặc biệt khó khăn, các làng nghề truyền thống, làng nghề được công nhận thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển theo quy định tại N...
- Hỗ trợ 100% chi phí đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ công tác thu gom (thùng chứa rác, thùng ủ rác, sọt rác).
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức hỗ trợ in ấn, phát hành các tài liệu, xuất bản phẩm, ấn phẩm tuyên truyền, xuất bản sách, sổ tay và các hoạt động khác có liên quan TT Nội dung hỗ trợ Quy cách ĐVT Mức hỗ trợ (đồng) 1 Tờ bướm tuyên truyền Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới C200 in 4 màu 2 mặt. Khổ 20 x 29 cm 01 Tờ 3.800 2 Quyển tài liệu, sổ tay tuyên truyền...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ mua bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ một lần 100% giá trị bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 bình/1 người. 2. Tiêu chuẩn, chất lượng bình chứa Nitơ lỏng: Loại bình chuyên dùng chứa Nit...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ mua bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ một lần 100% giá trị bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 bình/1 người.
- 2. Tiêu chuẩn, chất lượng bình chứa Nitơ lỏng: Loại bình chuyên dùng chứa Nitơ lỏng, dung tích từ 1,0 - 3,7 lít.
- Điều 8. Mức hỗ trợ in ấn, phát hành các tài liệu, xuất bản phẩm, ấn phẩm tuyên truyền, xuất bản sách, sổ tay và các hoạt động khác có liên quan
- Nội dung hỗ trợ
- Tờ bướm tuyên truyền Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng nông thôn mới đối với cấp xã; việc thực hiện xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh; việc thực hiện xây dựng chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh; việc xây dựng bồn cây dọc các tuyến đường theo quy hoạch. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 201...
- 1. Sở Xây dựng chủ trì hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng nông thôn mới đối với cấp xã
- việc thực hiện xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh
- việc thực hiện xây dựng chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh
- Left: Điều 9. Tổ chức thực hiện Right: Điều 9. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ
Left
Điều 10
Điều 10 . Điều khoản thi hành 1. Khi văn bản được viện dẫn trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định tương ứng trong các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát tri...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố a) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước tháng 8 của nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- a) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước tháng 8 của năm trước liền kề
- đồng thời, hướng dẫn cơ quan quản lý chuyên ngành cấp huyện xác nhận hộ mua con giống, áp dụng kỹ thuật xử lý chất thải đáp ứng quy định để được hưởng chính sách, theo dõi việc triển khai thực hiện...
- 1. Khi văn bản được viện dẫn trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định tương ứng trong các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực thực hiện Chương trình mục...
- Left: Điều 10 . Điều khoản thi hành Right: Điều 10. Tổ chức thực hiện