Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 48

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính, gồm: 1. Quyết định số 399/QĐ- UB ngày 11/10/1994 Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp; 2. Quyết định số 113/QĐ-UB ngày 29/5/1996 Về việc hỗ trợ các đối tượng chính sách và CBCNV tiền sử dụng đất đô thị; 3. Quyết định số 209...

Open section

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính, gồm:
  • 1. Quyết định số 399/QĐ- UB ngày 11/10/1994 Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp;
  • 2. Quyết định số 113/QĐ-UB ngày 29/5/1996 Về việc hỗ trợ các đối tượng chính sách và CBCNV tiền sử dụng đất đô thị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Quyết định số 144/QĐ-NH1 ngày 30/6/1994 củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều kiện thực hiện thanh toán không dùng tiềnmặt đối với các Quỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán,các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. QUY CHẾ HOẠT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các...
  • QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN
  • QUA CÁC TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có li...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 :Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau: a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm: Ngânhàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước); Cácngân hàng thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: ngânhàng thương mại, ngân hàng phát triể...
Điều 2 Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng: 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan. 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dân...
Điều 3 Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng. 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 2.Đối với các tổ chức khác không...
Điều 4 Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác: a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài. b)Các tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài được phép hoạt động trên lãnhthổ Việt Nam; c)Cá nhân...
Điều 5 Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán. 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán, trừ các trường hợp thấu chi được quy định tại khoản 2...
Điều 6 Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.
Chương II Chương II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN