Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính, gồm: 1. Quyết định số 399/QĐ- UB ngày 11/10/1994 Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp; 2. Quyết định số 113/QĐ-UB ngày 29/5/1996 Về việc hỗ trợ các đối tượng chính sách và CBCNV tiền sử dụng đất đô thị; 3. Quyết định số 209...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 17 văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thuộc lĩnh vực Tài chính, gồm:
  • 1. Quyết định số 399/QĐ- UB ngày 11/10/1994 Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp;
  • 2. Quyết định số 113/QĐ-UB ngày 29/5/1996 Về việc hỗ trợ các đối tượng chính sách và CBCNV tiền sử dụng đất đô thị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 14/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh. Những quy định trước đây về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 14/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định về hoạt động kinh tế đối n...
  • Những quy định trước đây về hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành trái với Quy định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức đoàn thể, các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY ĐỊN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có li...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về các hoạt động vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN); các hoạt động xúc tiến, vận động và quản lý đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, các tổ chức đoàn thể, các địa phương, các doanh nghiệp và các cá nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị, cá nhân) thực hiện các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA, nguồn viện trợ PCPNN và các dự án có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Chương II Chương II VẬN ĐỘNG, TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA)
Điều 3. Điều 3. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Xây dựng danh mục các dự án ưu tiên vận động a. Trước quý IV hàng năm, các đơn vị, cá nhân căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, quy hoạch ngành, lĩnh vực, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương và các văn bản có liên quan khác để xây dựng danh mục chươn...
Điều 4. Điều 4. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức, Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định về chủ dự án theo nội dung quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức được Ba...
Điều 5. Điều 5. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Quy trình phê duyệt, phân bổ vốn chuẩn bị chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quy chế và quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước .
Điều 6. Điều 6. Thẩm định chương trình, dự án 1. Đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, đơn vị chủ chương trình, dự án gửi hồ sơ có liên quan đến Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hồ sơ thẩm định bao gồm: a. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của chủ d...