Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
06/2020/QĐ-UBND
Right document
Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai
34/2014/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác
- hệ thống thông tin đất đai
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 28/3/ 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn.
- 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 28/3/ 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục
- thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Cục thuế tỉnh; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự. 2. Chia sẻ dữ liệu đất đai là việc cung cấp tệp dữ liệu hoặc chuyển dữ liệu giữa hệ thống thông tin đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Cục thuế tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về nguyên tắc, phương thức, nội dung, trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên v...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khai thác dữ liệu trên mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS 1. Tổ chức, cá nhân khi khai thác dữ liệu đất đai trên mạng internet, cổng thông tin đất đai phải đăng ký và được cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu từ hệ thống thông tin đất đai. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp quyền truy cập có trách nhiệm: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khai thác dữ liệu trên mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS
- 1. Tổ chức, cá nhân khi khai thác dữ liệu đất đai trên mạng internet, cổng thông tin đất đai phải đăng ký và được cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu từ hệ thống thông tin đất đai.
- 2. Tổ chức, cá nhân được cấp quyền truy cập có trách nhiệm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định cụ thể về nguyên tắc, phương thức, nội dung, trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong...
- thời gian, các bước thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan hành chính nhà nước; 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai 1. Việc nộp văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện theo một trong các phương thức sau: a) Nộp trực tiếp tại cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai; b) Gửi qua đường công văn, fax, bưu điện; c) Gửi qua thư điện tử hoặc qua cổng thông tin đất đai. 2. Cơ quan cung cấp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai
- 1. Việc nộp văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện theo một trong các phương thức sau:
- a) Nộp trực tiếp tại cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan hành chính nhà nước;
- 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các cụm từ viết tắt 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất viết tắt là “Giấy chứng nhận”. 2. Văn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Những trường hợp không cung cấp dữ liệu 1. Văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu mà nội dung không rõ ràng, cụ thể; yêu cầu cung cấp dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước không đúng quy định. 2. Văn bản yêu cầu không có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu xác nhận đối với tổ chức; phiếu yêu cầu không có chữ ký, tên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Những trường hợp không cung cấp dữ liệu
- 1. Văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu mà nội dung không rõ ràng, cụ thể; yêu cầu cung cấp dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước không đúng quy định.
- 2. Văn bản yêu cầu không có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu xác nhận đối với tổ chức; phiếu yêu cầu không có chữ ký, tên và địa chỉ cụ thể của cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu.
- Điều 3 . Các cụm từ viết tắt
- 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch. 2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, của công chức, viên chức; nội dung, thời gian, cách thức thực hiện; chế độ thông tin, báo cáo. 3. Tuân thủ c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau: a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng; b) Bảo đảm tính an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai
- 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau:
- a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng;
- Điều 4 . Nguyên tắc phối hợp
- 1. Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch.
- 2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, của công chức, viên chức; nội dung, thời gian, cách thức thực hiện; chế độ thông...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Lấy ý kiến bằng văn bản Việc lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện kịp thời, phù hợp với quy định của pháp luật và được tiến hành theo trình tự sau: a) Cơ quan chủ trì có văn bản đề nghị đến các cơ quan phối hợp, trong thời hạn được ấn định tại văn bản đề nghị của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp có tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mô hình tổng thể hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai là một thành phần của hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường. 2. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý và vận hành tại cấp Trung ương và cấp tỉnh theo quy định sau đây: a) Tại Trung ương là cơ sở dữ liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mô hình tổng thể hệ thống thông tin đất đai
- 1. Hệ thống thông tin đất đai là một thành phần của hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường.
- 2. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý và vận hành tại cấp Trung ương và cấp tỉnh theo quy định sau đây:
- Điều 5. Phương thức phối hợp
- 1. Lấy ý kiến bằng văn bản
- Việc lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện kịp thời, phù hợp với quy định của pháp luật và được tiến hành theo trình tự sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ và trả kết quả của thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận; đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; cung cấp dữ liệu đất đai. 2. Phối hợp trong việc giải quyết các thủ tục hành chính đăng ký đất đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia. 2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải bảo đảm vận hành theo mô hình tại Điều 5 của Thông tư nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai
- 1. Hệ thống thông tin đất đai gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia.
- 2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải bảo đảm vận hành theo mô hình tại Điều 5 của Thông tư này và quy định sau đây:
- Điều 6. Các nội dung phối hợp
- 1. Phối hợp trong công tác tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ và trả kết quả của thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận
- đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG
- THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
- TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Left
Mục 1
Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ CỦA TỔ CHỨC; CƠ SỞ TÔN GIÁO; HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
- PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ CỦA TỔ CHỨC; CƠ SỞ TÔN GIÁO; HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai 1. Tiếp nhận các hồ sơ đất đai của tổ chức, cơ sở tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh chuyển về Sở Tài nguyên và Môi trường để giải quyết theo quy định; nhận kết quả giải quyết từ Sở Tài nguyên và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cơ sở tôn giáo. 2. Tiếp nhận các h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin đất đai 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về hạ tầng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hệ thống phần mềm, nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về hạ tầng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- 2. Hệ thống phần mềm, nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về phần mềm, cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
- 1. Tiếp nhận các hồ sơ đất đai của tổ chức, cơ sở tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh chuyển về Sở Tài nguyên và Môi trường để giải quyết theo quy định
- nhận kết quả giải quyết từ Sở Tài nguyên và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cơ sở tôn giáo.
- 2. Tiếp nhận các hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của tổ chức và cung cấp dữ liệu đất đai theo quy định.
- Left: Điều 7 . Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai Right: Điều 7. Chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin đất đai
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Bố trí nơi tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chung với nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện nhưng phải phân định rõ khu vực tiếp nhận và trả kết quả của Chi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý hệ thống thông tin đất đai 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý hệ thống thông tin đất đai theo quy định sau đây: a) Xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia và thực hiện dịch vụ công điện tử trong lĩnh vực đất đai;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý hệ thống thông tin đất đai
- 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý hệ thống thông tin đất đai theo quy định sau đây:
- a) Xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia và thực hiện dịch vụ công điện tử trong lĩnh vực đất đai;
- 1. Bố trí nơi tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chung với nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủ...
- đảm bảo hoạt động đồng bộ, thống nhất với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện
- thuận tiện trong việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cho các hộ gia đình, cá nhân.
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các công việc sau đây:
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 1. Tiếp nhận và trả kết quả đối với các hồ sơ đất đai của hộ gia đình, cá nhân tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất. 2. Tiếp nhận các hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các hình thức khai thác thông tin đất đai 1. Khai thác thông tin đất đai qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS. 2. Khai thác thông tin đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai. 3. Việc khai thác thông tin đất đai phải trả phí khai thác và sử dụng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khai thác thông tin đất đai qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS.
- 2. Khai thác thông tin đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai.
- 3. Việc khai thác thông tin đất đai phải trả phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này và các trường hợp sau đây:
- 1. Tiếp nhận và trả kết quả đối với các hồ sơ đất đai của hộ gia đình, cá nhân tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất.
- 2. Tiếp nhận các hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân và cung cấp dữ liệu đất đai theo quy định.
- 3. Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường để trình Ủy ban nhân dân cấp huyện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận lần đầu
- Left: Điều 9. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Right: Điều 9. Các hình thức khai thác thông tin đất đai
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất. 2. Tiếp nhận hồ sơ cung cấp dữ liệu đất đai theo quy định.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Khai thác dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu đất đai nộp phiếu yêu cầu hoặc gửi văn bản yêu cầu cho các cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai theo Mẫu số 01/PYC được ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Khi nhận được phiếu yêu cầu, văn bản yêu cầu hợp lệ của tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Khai thác dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu đất đai nộp phiếu yêu cầu hoặc gửi văn bản yêu cầu cho các cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai theo Mẫu số 01/PYC được ban hành kèm theo Thông tư này.
- Khi nhận được phiếu yêu cầu, văn bản yêu cầu hợp lệ của tổ chức, cá nhân, cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai thực hiện việc cung cấp dữ liệu cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu khai thác dữ liệu.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
- 2. Tiếp nhận hồ sơ cung cấp dữ liệu đất đai theo quy định.
Left
Mục 2
Mục 2 PHỐI HỢP TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỔ CHỨC; CƠ SỞ TÔN GIÁO; HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
- PHỐI HỢP TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- CỦA TỔ CHỨC; CƠ SỞ TÔN GIÁO; HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Ký cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức theo ủy quyền hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở tôn giáo đối với trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu. 2. Thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, cho thuê đất đối với trường hợp bán...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Khai thác dữ liệu bằng hình thức hợp đồng Đối với các trường hợp khai thác dữ liệu cần phải tổng hợp, xử lý trước khi cung cấp cho tổ chức, cá nhân thì phải thực hiện bằng hình thức hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu. Mẫu hợp đồng cun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Khai thác dữ liệu bằng hình thức hợp đồng
- Đối với các trường hợp khai thác dữ liệu cần phải tổng hợp, xử lý trước khi cung cấp cho tổ chức, cá nhân thì phải thực hiện bằng hình thức hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự giữa cơ quan cu...
- Mẫu hợp đồng cung cấp, khai thác dữ liệu đất đai theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Ký cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức theo ủy quyền hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở tôn giáo đối với trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu.
- Thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, cho thuê đất đối với trường hợp bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: a) Trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính thửa đất nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng hiện trạng sử dụng đất đã thay đổi đối với một trong các trường hợp: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi; cấp lại; đăng ký biến động...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở Trung ương là Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai thuộc Tổng cục Quản lý đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở địa phương là Văn phòng đăng ký đất đai. Đối với địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, Văn phòn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai
- 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở Trung ương là Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai thuộc Tổng cục Quản lý đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Đối với địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cung cấp dữ liệu đất đai từ hồ sơ địa chính theo phân cấp quản lý hồ sơ địa...
- 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo:
- a) Trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính thửa đất nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng hiện trạng sử dụng đất đã thay đổi đối với một trong các trường hợp: Cấp Giấy chứ...
- đăng ký biến động mà phải cấp mới Giấy chứng nhận
- Left: Điều 12. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai Right: 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở địa phương là Văn phòng đăng ký đất đai.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 1. Thực hiện nội dung công việc theo quy định Điểm a, b, c, d, g, h Khoản 1 Điều 12 Quy chế này đối với hộ gia đình, cá nhân. 2. Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết theo quy định tại Khoản 3 Điều 9...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phí và chi phí phải trả cho việc cung cấp dữ liệu đất đai 1. Phí và chi phí phải trả để được cung cấp dữ liệu đất đai bao gồm các khoản sau: a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; b) Chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu; c) Chi phí gửi tài liệu (nếu có). 2. Tổng cục Quản lý đất đai xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Tài ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phí và chi phí phải trả cho việc cung cấp dữ liệu đất đai
- 1. Phí và chi phí phải trả để được cung cấp dữ liệu đất đai bao gồm các khoản sau:
- a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;
- Điều 13. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
- 1. Thực hiện nội dung công việc theo quy định Điểm a, b, c, d, g, h Khoản 1 Điều 12 Quy chế này đối với hộ gia đình, cá nhân.
- 2. Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quy chế này.
Left
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ký cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc đính chính Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền. 2. Quyết định gia hạn sử dụng đất; chuyển hình thức thuê đất; thu hồi đất, cho thuê đối với trường hợp bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước th...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chia sẻ dữ liệu đất đai giữa các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Việc chia sẻ dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định sau: 1. Bộ, ngành, cơ quan có liên quan có trách nhiệm cung cấp kết quả điều tra cơ bản và các dữ liệu, thông tin có liên quan đến đất đai cho Tổng cục Quản lý đất đai để cập nhật vào cơ sở dữ liệu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc chia sẻ dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định sau:
- Bộ, ngành, cơ quan có liên quan có trách nhiệm cung cấp kết quả điều tra cơ bản và các dữ liệu, thông tin có liên quan đến đất đai cho Tổng cục Quản lý đất đai để cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai...
- 2. Tổng cục Quản lý đất đai cung cấp cho các Bộ, ngành, địa phương quyền truy cập để sử dụng dữ liệu từ hệ thống thông tin đất đai.
- 1. Ký cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc đính chính Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền.
- 2. Quyết định gia hạn sử dụng đất
- chuyển hình thức thuê đất
- Left: Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 17. Chia sẻ dữ liệu đất đai giữa các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xác nhận hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến hoặc hồ sơ do người sử dụng đất nộp tại Ủy ban nhân dân xã đối với trường hợp: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất; cấp Giấ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Bảo đảm an toàn dữ liệu đất đai 1. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin đất đai phải có các biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn máy tính và an ninh mạng theo các quy định sau: a) Bảo đảm tính sẵn sàng, ổn định và hoạt động hiệu quả của các thiết bị lưu trữ thông tin như ổ cứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Bảo đảm an toàn dữ liệu đất đai
- 1. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin đất đai phải có các biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn máy tính và an ninh mạng theo các quy định sau:
- a) Bảo đảm tính sẵn sàng, ổn định và hoạt động hiệu quả của các thiết bị lưu trữ thông tin như ổ cứng máy tính, băng từ, đĩa từ và các phương tiện điện tử khác;
- Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Xác nhận hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến hoặc hồ sơ do người sử dụng đất nộp tại Ủy ban nhân dân xã đối với trường hợp: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của Cơ quan q uản lý nhà nước về xây dựng , nông nghiệp 1. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng Có ý kiến về điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với trường hợp không có giấy tờ hoặc có giấy tờ mà hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ quy định tại các Điều 31, Điều 32 Nghị...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chế độ bảo mật dữ liệu đất đai 1. Việc in, sao, vận chuyển, giao nhận, truyền dữ liệu, lưu giữ, bảo quản, cung cấp dữ liệu và các hoạt động khác có liên quan đến dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải tuân theo quy định về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chế độ bảo mật dữ liệu đất đai
- 1. Việc in, sao, vận chuyển, giao nhận, truyền dữ liệu, lưu giữ, bảo quản, cung cấp dữ liệu và các hoạt động khác có liên quan đến dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải tuân theo quy định về b...
- 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, phát hiện những dữ liệu không an toàn bảo mật để kịp thời xử lý.
- Điều 16 . Trách nhiệm của Cơ quan q uản lý nhà nước về xây dựng , nông nghiệp
- 1. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
- Có ý kiến về điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với trường hợp không có giấy tờ hoặc có giấy tờ mà hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ quy định tại các Điều 31, Điều 3...
Left
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của Cơ quan Thuế 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính do Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; xác định nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định. 2. Thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tà...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm: 1. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện. 2. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp tỉnh. 3. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm:
- 1. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện.
- Điều 17 . Trách nhiệm của Cơ quan Thuế
- 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính do Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến
- xác định nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến. 2. Xác định các khoản mà người sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. 3. Thông báo các khoản mà người sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm
- Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản...
- Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính
- 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến.
- 2. Xác định các khoản mà người sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
Left
Chương III
Chương III THỜI GIAN , CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- THỜI GIAN , CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 19
Điều 19 . T hời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Thời gian quy định tại Chương này được tính là ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (bao gồm cả thời gian thực hiện của cơ quan thuế, trừ các thủ tục không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc phải xác định giá cụ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện của tổ chức hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 1. Có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Có các cá nhân đủ điều kiện hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Điều 23 của Thông tư này như sau: a) Có ít nhất 10 cá nhân đối với tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Điều kiện của tổ chức hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- 1. Có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
- 2. Có các cá nhân đủ điều kiện hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Điều 23 của Thông tư này như sau:
- Điều 19 . T hời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- 1. Thời gian quy định tại Chương này được tính là ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (bao gồm cả thời gian thực hiện của cơ quan thuế, trừ các thủ tục không phải thực hiện nghĩa vụ tài...
- thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Left
Điều 20
Điều 20 . Đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu ; Đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu: Thời gian giải quyết là 30 ngày. a) Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật thông tin thửa đất đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện của cá nhân hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Cá nhân được hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trong tổ chức có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có năng lực hành vi dân sự. 2. Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Điều kiện của cá nhân hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- Cá nhân được hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trong tổ chức có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Có năng lực hành vi dân sự.
- Điều 20 . Đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu ; Đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
- 1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu: Thời gian giải quyết là 30 ngày.
- a) Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật thông tin thửa đất đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có) cho tổ chức, cơ sở tôn giáo theo quy định tại Điểm e Khoản 3 Điều...
Left
Điều 21
Điều 21 . Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu; Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất ; cấp Giấy chứng nhận qu...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2014.
- Điều 21 . Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Left
Điều 22
Điều 22 . Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Thời gian giải quyết thủ tục là 25 ngày, cụ t...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực hiện Thông tư này ở địa phương. Trong quá t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này.
- Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền...
- Thời gian giải quyết thủ tục là 25 ngày, cụ thể:
- 1. Bên nhận chuyển quyền là tổ chức:
Left
Điều 23
Điều 23 . Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . X óa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ đủ điều kiện giải quyết, Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện (đối với hồ sơ của tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện (đối với hồ sơ của h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), thay đổi hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chúng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Căn cứ quy định tại Khoản 2 Điều 73 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Tách thửa hoặc hợp thửa đất Thời gian giải quyết thủ tục: 15 ngày. 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, thực hiện các nội dung công việc quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Khoản 49 Điều 2 Nghị định số 01/2017/ NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Thời gian giải quyết thủ tục 07 ngày, trường hợp cấp đổi đồng loạt là 50 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc 43 ngày đối với trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp 1. Đối với tổ chức: Thời gian giải quyết là 07 ngày; Cơ sở tôn giáo 10 ngày, cụ thể: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 86 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 1 Điều 18 Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 1. Đối với tổ chức: 10 ngày; cơ sở tôn giáo: 13 ngày, cụ thể: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 05 ngày, kể từ ngày nhận Đơn phản ánh của tổ chức, cơ sở tôn giáo về việc cấp Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất khi thay đổi tài sản gắn liền với đất Thời gian giải quyết thủ tục 20 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 07 ngày, thực hiện các nội dung công việc quy định tại Khoản 3 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Thời gian giải quyết thủ tục 50 ngày, cụ thể: 1. Thẩm định điều kiện chuyển nhượng: Trong thời hạn 30 ngày, Sở Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tr ong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản g ắ n liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Thời gian giải quyết thủ tục 10 ngày, cụ thể: 1. Đối với Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 07 ngày, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 77 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất Thời gian giải quyết là 10 ngày đối với trường hợp xác nhận vào giấy chứng nhận, 15 ngày đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức, cụ thể: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời hạn 05 ngày thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 02/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 . Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi h ế t hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Thời gian giải quyết thủ tục: 05 ngày, cụ thể: Ủy ban nhân dân cấp xã: Trong thời gian 02 ngày, thực hiện các nội dung công việc theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Thời gian giải quyết là 16 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường: Trong thời gian 08 ngày có trách nhiệm thực hiện các công việc theo quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 79 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng n ă m sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Thời gian giải quyết là 20 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức Văn ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Thời gian giải quyết thủ tục 07 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường: Trong thời gian 03 ngày có trách nhiệm thực hiện các công việc theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ, chuyển Văn phòng đăng ký đất đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 . Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Triển khai thực hiện Quy chế này. b) Kiểm tra, giám sát Văn phòng đăng ký đất đai trong việc tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ, bảo đảm các nội dung trong Quy chế này. c) Chỉ đạo, hướng dẫn Văn phòng đăng ký đất đai về chuyên môn, nghiệp vụ; tổng hợp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections