Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
06/2020/QĐ-UBND
Right document
Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
23/2014/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 28/3/ 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Cục thuế tỉnh; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về nguyên tắc, phương thức, nội dung, trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan hành chính nhà nước; 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các cụm từ viết tắt 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất viết tắt là “Giấy chứng nhận”. 2. Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch. 2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, của công chức, viên chức; nội dung, thời gian, cách thức thực hiện; chế độ thông tin, báo cáo. 3. Tuân thủ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Lấy ý kiến bằng văn bản Việc lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện kịp thời, phù hợp với quy định của pháp luật và được tiến hành theo trình tự sau: a) Cơ quan chủ trì có văn bản đề nghị đến các cơ quan phối hợp, trong thời hạn được ấn định tại văn bản đề nghị của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp có tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ và trả kết quả của thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận; đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; cung cấp dữ liệu đất đai. 2. Phối hợp trong việc giải quyết các thủ tục hành chính đăng ký đất đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ CỦA TỔ CHỨC; CƠ SỞ TÔN GIÁO; HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai 1. Tiếp nhận các hồ sơ đất đai của tổ chức, cơ sở tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh chuyển về Sở Tài nguyên và Môi trường để giải quyết theo quy định; nhận kết quả giải quyết từ Sở Tài nguyên và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cơ sở tôn giáo. 2. Tiếp nhận các h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Bố trí nơi tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chung với nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện nhưng phải phân định rõ khu vực tiếp nhận và trả kết quả của Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 1. Tiếp nhận và trả kết quả đối với các hồ sơ đất đai của hộ gia đình, cá nhân tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất. 2. Tiếp nhận các hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất. 2. Tiếp nhận hồ sơ cung cấp dữ liệu đất đai theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 PHỐI HỢP TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỔ CHỨC; CƠ SỞ TÔN GIÁO; HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Ký cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức theo ủy quyền hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở tôn giáo đối với trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu. 2. Thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, cho thuê đất đối với trường hợp bán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: a) Trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính thửa đất nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng hiện trạng sử dụng đất đã thay đổi đối với một trong các trường hợp: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi; cấp lại; đăng ký biến động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 1. Thực hiện nội dung công việc theo quy định Điểm a, b, c, d, g, h Khoản 1 Điều 12 Quy chế này đối với hộ gia đình, cá nhân. 2. Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết theo quy định tại Khoản 3 Điều 9...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận 1. Sơ đồ thửa đất được thể hiện theo quy định như sau: a) Sơ đồ thửa đất thể hiện các thông tin gồm: - Hình thể thửa đất, chiều dài các cạnh thửa; - Số hiệu thửa hoặc tên công trình giáp ranh, chỉ dẫn hướng Bắc - Nam; - Chỉ giới, mốc giới quy hoạch sử...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
- 1. Thực hiện nội dung công việc theo quy định Điểm a, b, c, d, g, h Khoản 1 Điều 12 Quy chế này đối với hộ gia đình, cá nhân.
- 2. Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quy chế này.
- Điều 12. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận
- 1. Sơ đồ thửa đất được thể hiện theo quy định như sau:
- a) Sơ đồ thửa đất thể hiện các thông tin gồm:
- Điều 13. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
- 1. Thực hiện nội dung công việc theo quy định Điểm a, b, c, d, g, h Khoản 1 Điều 12 Quy chế này đối với hộ gia đình, cá nhân.
- 2. Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quy chế này.
Điều 12. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận 1. Sơ đồ thửa đất được thể hiện theo quy định như sau: a) Sơ đồ thửa đất thể hiện các thông tin gồm: - Hình thể thửa đất, chiều dài...
Left
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ký cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc đính chính Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền. 2. Quyết định gia hạn sử dụng đất; chuyển hình thức thuê đất; thu hồi đất, cho thuê đối với trường hợp bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thể hiện thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng nhận 1. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau: a) Cá nhân trong nước thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy tờ nhân...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Ký cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc đính chính Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền.
- 2. Quyết định gia hạn sử dụng đất
- Điều 5. Thể hiện thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng nhận
- 1. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau:
- a) Cá nhân trong nước thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy tờ nhân thân (nếu có), địa chỉ thường trú. Giấy tờ nhân thân là Giấy chứng minh nhân dân thì ghi "CMND s...
- Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Ký cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc đính chính Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền.
- 2. Quyết định gia hạn sử dụng đất
Điều 5. Thể hiện thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng nhận 1. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xác nhận hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến hoặc hồ sơ do người sử dụng đất nộp tại Ủy ban nhân dân xã đối với trường hợp: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất; cấp Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của Cơ quan q uản lý nhà nước về xây dựng , nông nghiệp 1. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng Có ý kiến về điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với trường hợp không có giấy tờ hoặc có giấy tờ mà hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ quy định tại các Điều 31, Điều 32 Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của Cơ quan Thuế 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính do Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; xác định nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định. 2. Thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính 1. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến. 2. Xác định các khoản mà người sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. 3. Thông báo các khoản mà người sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỜI GIAN , CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . T hời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Thời gian quy định tại Chương này được tính là ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (bao gồm cả thời gian thực hiện của cơ quan thuế, trừ các thủ tục không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc phải xác định giá cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu ; Đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu: Thời gian giải quyết là 30 ngày. a) Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật thông tin thửa đất đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu; Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất ; cấp Giấy chứng nhận qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính các cấp và các cơ quan khác có liên quan; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất;...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 21 . Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước
- cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính các cấp và các cơ quan khác có liên quan
- Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận
- Left: Điều 21 . Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Right: 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính các cấp và các cơ quan khác có liên q...
Left
Điều 22
Điều 22 . Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Thời gian giải quyết thủ tục là 25 ngày, cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . X óa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ đủ điều kiện giải quyết, Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện (đối với hồ sơ của tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện (đối với hồ sơ của h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), thay đổi hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chúng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Căn cứ quy định tại Khoản 2 Điều 73 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Tách thửa hoặc hợp thửa đất Thời gian giải quyết thủ tục: 15 ngày. 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, thực hiện các nội dung công việc quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Khoản 49 Điều 2 Nghị định số 01/2017/ NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Thời gian giải quyết thủ tục 07 ngày, trường hợp cấp đổi đồng loạt là 50 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc 43 ngày đối với trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp 1. Đối với tổ chức: Thời gian giải quyết là 07 ngày; Cơ sở tôn giáo 10 ngày, cụ thể: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 86 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 1 Điều 18 Thông tư...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nội dung xác nhận thay đổi vào cấp Giấy chứng nhận đã cấp Nội dung xác nhận thay đổi được ghi vào cột "Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý" trên Giấy chứng nhận trong các trường hợp như sau: 1. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được ghi theo quy định như sau: a) Trường hợp chuyển quyền s...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 29 . Đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp
- 1. Đối với tổ chức: Thời gian giải quyết là 07 ngày; Cơ sở tôn giáo 10 ngày, cụ thể:
- Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 86 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 1 Điều 18 T...
- Nội dung xác nhận thay đổi được ghi vào cột "Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý" trên Giấy chứng nhận trong các trường hợp như sau:
- 1. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được ghi theo quy định như sau:
- a) Trường hợp chuyển quyền sử dụng toàn bộ diện tích đất, chuyển quyền sở hữu toàn bộ tài sản gắn liền với đất bằng một trong các hình thức quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 17 của Thông tư này thì...
- 1. Đối với tổ chức: Thời gian giải quyết là 07 ngày; Cơ sở tôn giáo 10 ngày, cụ thể:
- Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 86 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 1 Điều 18 T...
- trình cơ quan có thẩm quyền đính chính Giấy chứng đã cấp.
- Left: Điều 29 . Đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp Right: Điều 18. Nội dung xác nhận thay đổi vào cấp Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 18. Nội dung xác nhận thay đổi vào cấp Giấy chứng nhận đã cấp Nội dung xác nhận thay đổi được ghi vào cột "Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý" trên Giấy chứng nhận trong các trường hợp như sau: 1. Trường hợp chuy...
Left
Điều 30
Điều 30 . Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 1. Đối với tổ chức: 10 ngày; cơ sở tôn giáo: 13 ngày, cụ thể: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 05 ngày, kể từ ngày nhận Đơn phản ánh của tổ chức, cơ sở tôn giáo về việc cấp Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất khi thay đổi tài sản gắn liền với đất Thời gian giải quyết thủ tục 20 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 07 ngày, thực hiện các nội dung công việc quy định tại Khoản 3 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Thời gian giải quyết thủ tục 50 ngày, cụ thể: 1. Thẩm định điều kiện chuyển nhượng: Trong thời hạn 30 ngày, Sở Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tr ong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản g ắ n liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Thời gian giải quyết thủ tục 10 ngày, cụ thể: 1. Đối với Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời gian 07 ngày, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 77 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Điề...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Mẫu và cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận 1. Kiểu, cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận thực hiện như sau: a) Số hiệu, tên các mục và điểm được in theo kiểu chữ 'Times New Roman, Bold', cỡ chữ '13'; riêng các điểm được in kiểu chữ và số nghiêng; b) Nội dung thông tin của các mục I, II, III, IV trên Giấy chứng nhận in theo ki...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 34 . Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
- Thời gian giải quyết thủ tục 10 ngày, cụ thể:
- 1. Đối với Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo:
- Điều 16. Mẫu và cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận
- 1. Kiểu, cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận thực hiện như sau:
- a) Số hiệu, tên các mục và điểm được in theo kiểu chữ 'Times New Roman, Bold', cỡ chữ '13'; riêng các điểm được in kiểu chữ và số nghiêng;
- Điều 34 . Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
- Thời gian giải quyết thủ tục 10 ngày, cụ thể:
- 1. Đối với Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo:
Điều 16. Mẫu và cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận 1. Kiểu, cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận thực hiện như sau: a) Số hiệu, tên các mục và điểm được in theo kiểu chữ 'Times New Roman, Bold', cỡ chữ '13'; riêng c...
Left
Điều 35.
Điều 35. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thể hiện nội dung tại điểm Ghi chú trên Giấy chứng nhận 1. Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, hợp đồng hoặc văn bản nhận chuyển quyền sử dụng đất và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 35. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT của Bộ Tài n...
- Điều 11. Thể hiện nội dung tại điểm Ghi chú trên Giấy chứng nhận
- 1. Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, hợp đồng hoặc văn bản nhận chuyển quyền sử dụng đất và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất...
- giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP có nội dung hạn chế về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ...
- Điều 35. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT của Bộ Tài n...
Điều 11. Thể hiện nội dung tại điểm Ghi chú trên Giấy chứng nhận 1. Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, hợp đồng hoặc văn bản nhận chuyển quyền sử dụng...
Left
Điều 36
Điều 36 . Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất Thời gian giải quyết là 10 ngày đối với trường hợp xác nhận vào giấy chứng nhận, 15 ngày đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức, cụ thể: Văn phòng đăng ký đất đai: Trong thời hạn 05 ngày thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 02/20...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thể hiện nội dung ghi nợ, miễn, giảm nghĩa vụ tài chính 1. Việc ghi nợ, được miễn, được giảm nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại điểm Ghi chú trên trang 2 của Giấy chứng nhận; việc chứng nhận xóa nợ nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại mục "IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận" của Giấy chứng nhận. Trường hợp việc g...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 36 . Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
- Thời gian giải quyết là 10 ngày đối với trường hợp xác nhận vào giấy chứng nhận, 15 ngày đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức, cụ thể:
- Văn phòng đăng ký đất đai:
- Điều 13. Thể hiện nội dung ghi nợ, miễn, giảm nghĩa vụ tài chính
- 1. Việc ghi nợ, được miễn, được giảm nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại điểm Ghi chú trên trang 2 của Giấy chứng nhận
- việc chứng nhận xóa nợ nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại mục "IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận" của Giấy chứng nhận.
- Điều 36 . Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
- Thời gian giải quyết là 10 ngày đối với trường hợp xác nhận vào giấy chứng nhận, 15 ngày đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận của tổ chức, cụ thể:
- Văn phòng đăng ký đất đai:
Điều 13. Thể hiện nội dung ghi nợ, miễn, giảm nghĩa vụ tài chính 1. Việc ghi nợ, được miễn, được giảm nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại điểm Ghi chú trên trang 2 của Giấy chứng nhận; việc chứng nhận xóa nợ nghĩa vụ...
Left
Điều 37
Điều 37 . Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi h ế t hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Thời gian giải quyết thủ tục: 05 ngày, cụ thể: Ủy ban nhân dân cấp xã: Trong thời gian 02 ngày, thực hiện các nội dung công việc theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Thời gian giải quyết là 16 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường: Trong thời gian 08 ngày có trách nhiệm thực hiện các công việc theo quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 79 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng n ă m sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Thời gian giải quyết là 20 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức Văn ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Thời gian giải quyết thủ tục 07 ngày, cụ thể: 1. Đối với tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường: Trong thời gian 03 ngày có trách nhiệm thực hiện các công việc theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ, chuyển Văn phòng đăng ký đất đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 . Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Triển khai thực hiện Quy chế này. b) Kiểm tra, giám sát Văn phòng đăng ký đất đai trong việc tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ, bảo đảm các nội dung trong Quy chế này. c) Chỉ đạo, hướng dẫn Văn phòng đăng ký đất đai về chuyên môn, nghiệp vụ; tổng hợp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections