Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành nông nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành nông nghiệp Right: Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
Target excerpt

Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành nông nghiệp, như sau: 1. Sửa đổi Bảng tổng hợp kế hoạch diện tích rau ứng dụng công nghệ cao tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND, cụ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành nông nghiệp, như sau:
  • 1. Sửa đổi Bảng tổng hợp kế hoạch diện tích rau ứng dụng công nghệ cao tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND, cụ thể:
  • - Điều chỉnh vùng sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao của thành phố Tân An từ xã An Vĩnh Ngãi sang xã Hướng Thọ Phú.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi Bảng tổng hợp kế hoạch diện tích rau ứng dụng công nghệ cao tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND, cụ thể:
  • - Điều chỉnh vùng sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao của thành phố Tân An từ xã An Vĩnh Ngãi sang xã Hướng Thọ Phú.
  • - Phân bổ diện tích vùng rau an toàn của thành phố Tân An (65 ha) như sau: Xã Lợi Bình Nhơn là 25 ha, xã Khánh Hậu là 25 ha, xã Hướng Thọ Phú là 15 ha.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành nông nghiệp, như sau: Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2020. Những nội dung khác trong Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thực hiện. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/4/2018 và bãi bỏ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án Phát triển nô...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2020. Những nội dung khác trong Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thực hiện.
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2020. Những nội dung khác trong Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thực hiện. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/4/2018 và bãi bỏ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn v...
  • Left: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Right: Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Target excerpt

Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định nội dung phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên cây lúa, cây rau, cây thanh long, con bò thịt trong vùng thực hiện Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện hỗ trợ chung 1. Đối tượng được hỗ trợ cam kết sản xuất đảm bảo an toàn thực phẩm. 2. Sản xuất theo quy trình canh tác theo hướng ứng dụng công nghệ cao do các cơ quan chuyên môn ngành nông nghiệp hướng dẫn, ứng dụng một trong các kỹ thuật canh tác tiên tiến như: Sử dụng giống đạt tiêu chuẩn cấp xác nhận (lúa); ứng dụn...
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu thực hiện Xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển toàn diện theo hướng sản xuất hàng hóa lớn, có sức cạnh tranh cao, thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu, đáp ứng yêu cầu phát triển của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn, nâng cao thu nh...
Điều 4. Điều 4. Chỉ tiêu thực hiện 1. Chọn 03 cây trồng, 01 vật nuôi thực hiện ứng dụng công nghệ cao vào các khâu chính (giống, canh tác, sau thu hoạch) để phấn đấu đến năm 2020 toàn tỉnh có ít nhất 04 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên sản phẩm chủ lực của tỉnh gồm: a) 20.000 ha sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao trong vù...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ cho các THT, HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng an toàn, ứng dụng cơ giới hóa, công nghệ cao vào sản xuất 1. Hỗ trợ chi phí mua vật tư sản xuất trong 3 năm liên tiếp cho HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng sạch, hữu cơ: a) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 3 năm liên tiếp với mức hỗ trợ cụ thể như sau: Năm thứ nhất: Hỗ trợ 70% tổng chi...