Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án

Open section

Tiêu đề

Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đ...
  • 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020, bao gồm: 1. Thống nhất bổ sung quyết định chủ trương đầu tư 05 dự án (trong đó: 04 dự án nhóm B, 01...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C quy mô nhỏ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng...
  • 2020, bao gồm:
  • 1. Thống nhất bổ sung quyết định chủ trương đầu tư 05 dự án (trong đó: 04 dự án nhóm B, 01 dự án trọng điểm nhóm C), với tổng mức đầu tư 1.261.196 triệu đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các danh mục dự án khác giữ nguyên theo danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017, Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhó...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
  • Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
  • 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các danh mục dự án khác giữ nguyên theo danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017, Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và Nghị quyết số 30/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy...
  • Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
  • Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt PHỤ LỤC 01 DANH MỤC BỔ SUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B VÀ TRỌNG ĐIỂM NHÓM C (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 11 tháng 1...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình
  • 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
  • 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • DANH MỤC BỔ SUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B VÀ TRỌNG ĐIỂM NHÓM C
  • (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
left-only unmatched

Mục tiêu đầu tư

Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 TỔNG CỘNG 1,261,196 787,882 473,314 0 0 A Dự án nhóm B 1,207,833 757,882 449,951...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đầu tư

Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Quy mô đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đầu tư

Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) 1 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.8 rewritten

Chương trình

Chương trình 31,171 0 20,000 0 11,171 2016-2020 05 năm 9,800 1,522 5,382 0 2,896 1

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • Chương trình
left-only unmatched

Chương trình hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng của HTX nông, lâm, ngư nghiệp tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020

Chương trình hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng của HTX nông, lâm, ngư nghiệp tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 Huyện, thị, thành phố Liên minh HTX tỉnh Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 10 HTX NN Nhằm thúc đẩy hoạt động của HTX nông, lâm, ngư nghiệp hoạt động theo quy định của Luật HTX năm 2012, phát huy ưu thế của HTX...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đầu tư

Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 TỔNG CỘNG 499,977 499,977 0 0 0 A Dự án nhóm B 499,977 499,977 0 0 0 I Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...
Điều 6. Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Điều 7. Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng. 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói t...
Điều 8. Điều 8. Tổ ch ứ c, giám sát thi công và nghiệm thu công trình 1. Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức được giao để tổ chức thi công. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công tr...
Điều 9. Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.
Điều 10. Điều 10. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình; b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù; c) Tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương theo quy định tại Điều 3 Nghị định này; d) Hướng dẫn thực hiện...
Chương III Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH