Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã
left-only unmatched

Chương 1.NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Chương 1.NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về phân loại và đánh giá hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) hoạt động trong tất cả các ngành, lĩnh vực của nền kinh tế. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hợp tác xã tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã số 23/2012/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn danh mục biểu mẫu và phương pháp lập chứng từ kế toán bắt buộc; danh mục hệ thống tài khoản và phương pháp hạch toán tài khoản kế toán; danh mục mẫu sổ và phương pháp lập sổ kế toán; danh mục mẫu báo cáo và phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn danh mục biểu mẫu và phương pháp lập chứng từ kế toán bắt buộc
  • danh mục hệ thống tài khoản và phương pháp hạch toán tài khoản kế toán
  • danh mục mẫu sổ và phương pháp lập sổ kế toán
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về phân loại và đánh giá hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) hoạt động trong tất cả các ngành, lĩnh vực của nền kinh tế.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân loại và đánh giá hợp tác xã 1. Thể hiện đúng bản chất của hợp tác xã quy định tại Luật Hợp tác xã; 2. Phù hợp với đặc thù của ngành, lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh; Phản ánh đúng hoạt động chính của hợp tác xã đang hoạt động; 3. Tiêu chí cụ thể, rõ ràng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn kế toán áp dụng cho: Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập, trừ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư được vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp, áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định hiện hành; tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn kế toán áp dụng cho: Cơ quan nhà nước
  • đơn vị sự nghiệp công lập, trừ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư được vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp, áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp khi đáp ứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân loại và đánh giá hợp tác xã
  • 1. Thể hiện đúng bản chất của hợp tác xã quy định tại Luật Hợp tác xã;
  • 2. Phù hợp với đặc thù của ngành, lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh; Phản ánh đúng hoạt động chính của hợp tác xã đang hoạt động;
left-only unmatched

Chương 2.PHÂN LOẠI HỢP TÁC XÃ

Chương 2.PHÂN LOẠI HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại hợp tác xã theo sản phẩm, dịch vụ cung ứng cho thành viên Căn cứ theo sản phẩm, dịch vụ hợp tác xã cung ứng cho thành viên, hợp tác xã được phân loại thành: Hợp tác xã phục vụ sản xuất là hợp tác xã thành lập nhằm mục tiêu cung ứng các sản phẩm, dịch vụ đầu vào, chế biến, tiêu thụ sản phẩm dịch vụ đầu ra cho thành viê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về chứng từ kế toán 1. Các đơn vị hành chính, sự nghiệp đều phải sử dụng thống nhất mẫu chứng từ kế toán thuộc loại bắt buộc quy định trong Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ thuộc loại bắt buộc. 2. Ngoài các chứng từ kế toán bắt buộc được quy định tại Thông tư này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về chứng từ kế toán
  • Các đơn vị hành chính, sự nghiệp đều phải sử dụng thống nhất mẫu chứng từ kế toán thuộc loại bắt buộc quy định trong Thông tư này.
  • Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ thuộc loại bắt buộc.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại hợp tác xã theo sản phẩm, dịch vụ cung ứng cho thành viên
  • Căn cứ theo sản phẩm, dịch vụ hợp tác xã cung ứng cho thành viên, hợp tác xã được phân loại thành:
  • Hợp tác xã phục vụ sản xuất là hợp tác xã thành lập nhằm mục tiêu cung ứng các sản phẩm, dịch vụ đầu vào, chế biến, tiêu thụ sản phẩm dịch vụ đầu ra cho thành viên nhằm phục vụ hoạt động kinh tế củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại hợp tác xã theo quy mô thành viên Căn cứ theo số lượng thành viên, hợp tác xã được phân loại thành: Hợp tác xã quy mô thành viên siêu nhỏ là hợp tác xã có dưới 50 thành viên; Hợp tác xã quy mô thành viên nhỏ là hợp tác xã có từ 50 đến 300 thành viên; Hợp tác xã quy mô thành viên vừa là hợp tác xã có từ trên 300 đến 1....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về tài khoản kế toán 1. Tài khoản kế toán phản ánh thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình về tài sản, tiếp nhận và sử dụng nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp và các nguồn kinh phí khác; tình hình thu, chi hoạt động, kết quả hoạt động và các khoản khác ở các đơn vị hành chính, sự nghiệp. 2. Phân loại hệ thố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về tài khoản kế toán
  • 1. Tài khoản kế toán phản ánh thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình về tài sản, tiếp nhận và sử dụng nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp và các nguồn kinh phí khác
  • tình hình thu, chi hoạt động, kết quả hoạt động và các khoản khác ở các đơn vị hành chính, sự nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại hợp tác xã theo quy mô thành viên
  • Căn cứ theo số lượng thành viên, hợp tác xã được phân loại thành:
  • Hợp tác xã quy mô thành viên siêu nhỏ là hợp tác xã có dưới 50 thành viên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân loại hợp tác xã theo quy mô tổng nguồn vốn Căn cứ theo tổng nguồn vốn, hợp tác xã được phân loại thành: Hợp tác xã quy mô vốn siêu nhỏ là hợp tác xã có tổng nguồn vốn dưới 1 tỷ đồng; Hợp tác xã quy mô vốn nhỏ là hợp tác xã có tổng nguồn vốn từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng; Hợp tác xã quy mô vốn vừa là hợp tác xã có tổng ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về sổ kế toán 1. Đơn vị hành chính, sự nghiệp phải mở sổ kế toán để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh có liên quan đến đơn vị kế toán. Việc bảo quản, lưu trữ sổ kế toán thực hiện theo quy định của pháp luật về kế toán, các văn bản có liên quan và quy định tại Thông tư n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về sổ kế toán
  • Đơn vị hành chính, sự nghiệp phải mở sổ kế toán để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh có liên quan đến đơn vị kế toán.
  • Việc bảo quản, lưu trữ sổ kế toán thực hiện theo quy định của pháp luật về kế toán, các văn bản có liên quan và quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại hợp tác xã theo quy mô tổng nguồn vốn
  • Căn cứ theo tổng nguồn vốn, hợp tác xã được phân loại thành:
  • Hợp tác xã quy mô vốn siêu nhỏ là hợp tác xã có tổng nguồn vốn dưới 1 tỷ đồng;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại hợp tác xã theo ngành nghề Căn cứ theo ngành, nghề đăng ký kinh doanh, hợp tác xã được phân loại theo các nhóm ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Báo cáo tài chính 1. Đối tượng lập báo cáo tài chính Sau khi kết thúc kỳ kế toán năm, các đơn vị hành chính, sự nghiệp phải khóa sổ và lập báo cáo tài chính để gửi cơ quan có thẩm quyền và các đơn vị có liên quan theo quy định. 2. Mục đích của báo cáo tài chính Báo cáo tài chính dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Báo cáo tài chính
  • 1. Đối tượng lập báo cáo tài chính
  • Sau khi kết thúc kỳ kế toán năm, các đơn vị hành chính, sự nghiệp phải khóa sổ và lập báo cáo tài chính để gửi cơ quan có thẩm quyền và các đơn vị có liên quan theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân loại hợp tác xã theo ngành nghề
  • Căn cứ theo ngành, nghề đăng ký kinh doanh, hợp tác xã được phân loại theo các nhóm ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt...
left-only unmatched

Chương 3.ĐÁNH GIÁ HỢP TÁC XÃ

Chương 3.ĐÁNH GIÁ HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí đánh giá hợp tác xã Hợp tác xã được đánh giá dựa trên 15 tiêu chí, với tổng điểm tối đa là 100 điểm và được chia thành 3 nhóm: 1. Nhóm tiêu chí về tài chính, tối đa 30 điểm, gồm 4 tiêu chí: Tiêu chí 1: Vốn của hợp tác xã; Tiêu chí 2: Tài sản của hợp tác xã; Tiêu chí 3: Kết quả sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2018. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp và Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2018.
  • Thông tư này thay thế Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp và Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chí...
Removed / left-side focus
  • Hợp tác xã được đánh giá dựa trên 15 tiêu chí, với tổng điểm tối đa là 100 điểm và được chia thành 3 nhóm:
  • 1. Nhóm tiêu chí về tài chính, tối đa 30 điểm, gồm 4 tiêu chí:
  • Tiêu chí 1: Vốn của hợp tác xã;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Tiêu chí đánh giá hợp tác xã Right: Điều 8. Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cách thức đánh giá và xếp loại hợp tác xã Hàng năm, Hội đồng quản trị hợp tác xã tổ chức tự đánh giá và cho điểm hợp tác xã mình theo các tiêu chí quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. Ban Kiểm soát (hoặc kiểm soát viên) kiểm tra kết quả việc tự đánh giá theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục 2. Căn cứ trên kết quả tự đánh g...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này tới các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc phạm vi phụ trách hoặc quản lý. 2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này tới các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc phạm vi phụ trách hoặc...
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cách thức đánh giá và xếp loại hợp tác xã
  • Hàng năm, Hội đồng quản trị hợp tác xã tổ chức tự đánh giá và cho điểm hợp tác xã mình theo các tiêu chí quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.
  • Ban Kiểm soát (hoặc kiểm soát viên) kiểm tra kết quả việc tự đánh giá theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục 2.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo Chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm, hợp tác xã nộp bảng tự chấm điểm đến cơ quan đăng ký hợp tác xã theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo Báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã theo mẫu tại Phụ lục I-19 Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương 4.ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ các quy định tại Thông tư này, hợp tác xã, tổ chức, cá nhân có liên quan tiến hành đánh giá và phân loại hợp tác xã phù hợp với nhu cầu của mình. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN