Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
83/2019/QĐ-UBND
Right document
Hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020
17/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020
- Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Hủy bỏ 28 dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 đã được Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 do quá 03 năm chưa triển khai thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hủy bỏ 28 dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 đã được Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 do quá 0...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 (kèm Danh mục 02 và 03), với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Dự án có thu hồi đất: Gồm 49 dự án với tổng diện tích thu hồi là 652.441 m 2 (Sáu trăm năm mươi hai nghìn bốn trăm bốn mươi mốt mét vuông). Trong đó, có thu hồi đất trồng lúa 455.704 m 2 (Bốn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 (kèm Danh mục 02 và 03), với các nội dung chủ yếu như sau:
- Dự án có thu hồi đất:
- Gồm 49 dự án với tổng diện tích thu hồi là 652.441 m 2 (Sáu trăm năm mươi hai nghìn bốn trăm bốn mươi mốt mét vuông).
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
- công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP và Nghị định số 35/2017/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất một m 2 một năm = Giá đất của một m 2 tính thu tiền thuê đất x Tỷ lệ phần trăm (%) tính tiền thuê đất Trong đó: a) Giá đất tính thu tiền thuê đất được xác định theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá:
- Đơn giá thuê đất một m 2 một năm
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt DANH M Ụ C 01 Dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 bị hủy bỏ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
- DANH M Ụ C 01
- Dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 bị hủy bỏ
- Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất không có mặt nước: xác định đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Đơn giá thuê đất đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Khung giá thuê mặt nước Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014, Điều 5 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ và Điều 11 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014, Điều 6 Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm quy định tại Điều 3 Quyết định này, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì xác định giá khởi điểm theo thẩm quyền quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 7 Quyết định này; b) Chủ trì xác định các khoản được trừ vào số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp; c) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh, có trách nhiệm tổ chức thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/01/2020 và thay thế Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2 . Các nội dung khác chưa được quy định tại Quyết định này thì được thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và các tổ chức, cá nhân thuê đất chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.