Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố Danh mục Nghị quyết quy phạm pháp luật hết hiệu lực do Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt do cơ quan địa phương thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt do cơ quan địa phương thực hiện
Removed / left-side focus
  • Công bố Danh mục Nghị quyết quy phạm pháp luật hết hiệu lực do Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền tại địa phương cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật phải nộp lệ phí theo quy định tại Quyết định này.
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt : 1. Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép. 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/lần.
Điều 3. Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt được trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc liên quan đế...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.