Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công

Open section

Tiêu đề

Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở
  • công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công về: 1. Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, các trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C. 2. Hồ sơ, nội dung và thời g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở
  • công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công về:
  • 1. Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, các trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thẩm định nội bộ là thẩm định để hoàn thiện hồ sơ, báo cáo trước khi gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc Hội đồng thẩm định để thẩm định chủ trương đầu tư làm căn cứ để cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án; để thẩm định chương trình, dự á...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng các phòng Sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (để thực hiện); - Sở Tư pháp (để biết); - Các Phó Giám đốc Sở; - Lưu (VT-PC). GIÁM ĐỐC Trần Quang Phượng QUY CHẾ XÂY DỰNG VĂN BẢN, TẬP HỢP HÓA, RÀ SOÁT CÁC VĂN BẢN QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng các phòng Sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Như điều 3 (để thực hiện);
  • - Sở Tư pháp (để biết);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Thẩm định nội bộ là thẩm định để hoàn thiện hồ sơ, báo cáo trước khi gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc Hội đồng thẩm định để thẩm định chủ trương đầu tư làm căn cứ để cấp có thẩm quyền quyết định c...
  • để thẩm định chương trình, dự án làm căn cứ quyết định hoặc quyết định điều chỉnh chương trình, dự án. Cơ quan chủ trì thẩm định nội bộ do người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương và Chủ tịch Ủy ban n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công 1. Chi phí lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Luật Đầu tư công. 2. Trường hợp dự án không được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tập hợp hóa văn bản : là việc thu thập đầy đủ và sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt trong lĩnh vực quản lý thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, đơn vị; các quy chế, quy định của Sở theo một trình tự nhất định (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • 1. Tập hợp hóa văn bản : là việc thu thập đầy đủ và sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt trong lĩnh vực quản lý thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công
  • 1. Chi phí lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Luật Đầu tư công.
  • Trường hợp dự án không được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, các khoản chi phí đã chi cho công tác lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Đối với chương trình, dự án thuộc cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập do bộ, cơ quan trung ương quản lý: a) Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương quyết định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở 1. Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, các phòng, đơn vị thuộc Sở căn cứ chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu thực tế trong công tác quản lý của mình, đề xuất Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, xây dựng các quy chế, quy định của Sở cho năm sau....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở
  • Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, các phòng, đơn vị thuộc Sở căn cứ chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu thực tế trong công tác quản lý của mình, đề xuất Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật,...
  • Nội dung gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  • 1. Đối với chương trình, dự án thuộc cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập do bộ, cơ quan trung ương quản lý:
  • a) Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương quyết định chủ trương đầu tư: chương trình, dự án nhóm A, B, C của cơ quan nhà nước thuộc cấp mình quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương: a) Giao đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chỉ đạo soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở Căn cứ Chương trình xây dựng văn bản hàng năm của Sở, yêu cầu về xây dựng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tình hình thực tế trong công tác quản lý của Sở, các Phó Giám đốc Sở phụ trách khối có trách nhiệm chỉ đạo các phòng, đơn vị tiến hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chỉ đạo soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở
  • Căn cứ Chương trình xây dựng văn bản hàng năm của Sở, yêu cầu về xây dựng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tình hình thực tế trong công tác quản lý của Sở, các Phó Giám đốc Sở phụ trác...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  • 1. Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương:
  • a) Giao đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với chương trình, dự án quy định tại điể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 3 của Luật Đầu tư công và các quy định tại Nghị định này. 2. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm soạn thảo văn bản, kiểm tra văn bản, lấy ý kiến dự thảo văn bản và trình văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Trách nhiệm soạn thảo văn bản. a) Dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân thành phố ký hoặc dự thảo các quy chế, quy định trình Giám đốc Sở ký trực tiếp điều chỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm soạn thảo văn bản, kiểm tra văn bản, lấy ý kiến dự thảo văn bản và trình văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở
  • 1. Trách nhiệm soạn thảo văn bản.
  • a) Dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân thành phố ký hoặc dự thảo các quy chế, quy định trình Giám đốc Sở ký trực tiếp điều chỉnh các mối quan hệ thuộc lĩnh vực phòng, đơn v...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  • 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 3 của Luật Đầu tư công và các quy định tại Nghị định này.
  • 2. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài 1. Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương: a) Giao đơn vị trực thuộc lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án; b) Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng thẩm định báo cáo nghiên cứu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở Cơ quan soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, soạn thảo các quy chế và quy định của Sở tổ chức thực hiện theo trình tự như sau: 1. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành: a) Khảo sát, đánh giá tình hình thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở
  • Cơ quan soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, soạn thảo các quy chế và quy định của Sở tổ chức thực hiện theo trình tự như sau:
  • 1. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  • 1. Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương:
  • a) Giao đơn vị trực thuộc lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C bao gồm: a) Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng văn bản phải được kiểm tra trước khi ký ban hành 1. Các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Sở Giao thông vận tải chủ trì soạn để trình Ủy ban nhân dân thành phố ký ban hành. 2. Các dự thảo quy chế, quy định của Sở Giao thông vận tải trình Giám đốc Sở ký ban hành. 3. Các dự thảo văn bản nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đối tượng văn bản phải được kiểm tra trước khi ký ban hành
  • 1. Các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Sở Giao thông vận tải chủ trì soạn để trình Ủy ban nhân dân thành phố ký ban hành.
  • 2. Các dự thảo quy chế, quy định của Sở Giao thông vận tải trình Giám đốc Sở ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  • 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C bao gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C gồm: a) Các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này; trong đó các nội dung trong tờ trình...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ gửi Phòng Pháp chế Sở kiểm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. a) Văn bản hoặc Phiếu chuyển đề nghị Phòng Pháp chế Sở kiểm tra dự thảo văn bản; b) Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định; c) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đã ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ gửi Phòng Pháp chế Sở kiểm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở
  • 1. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
  • a) Văn bản hoặc Phiếu chuyển đề nghị Phòng Pháp chế Sở kiểm tra dự thảo văn bản;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  • 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C gồm:
  • a) Các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư, hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C 1. Trường hợp chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhưng chưa quyết định đầu tư, nếu có thay đổi nội dung của quyết định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung và thời hạn kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Nội dung kiểm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở bao gồm: a) Sự cần thiết ban hành văn bản; b) Căn cứ pháp lý ban hành văn bản; c) Thể thức, kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo văn bản; d)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung và thời hạn kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở
  • 1. Nội dung kiểm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở bao gồm:
  • a) Sự cần thiết ban hành văn bản;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư, hồ sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  • Trường hợp chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhưng chưa quyết định đầu tư, nếu có thay đổi nội dung của quyết định chủ trương đầu tư, việc điều chỉnh chủ trươn...
  • 2. Trường hợp chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư, đang trong quá trình thực hiện, việc điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 43 của Luật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng, nội dung đánh giá sơ bộ tác động môi trường để làm căn cứ quyết định chủ trương đầu tư 1. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường là một nội dung trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án. Đối tượng đánh giá sơ bộ tác động môi trường là các dự án đầu tư công phải phê duyệt quyết đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật a) Tờ trình và dự thảo văn bản; b) Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp thành phố; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản; d) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định; đ) Các tài liệu khác có liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở
  • 1. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • a) Tờ trình và dự thảo văn bản;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng, nội dung đánh giá sơ bộ tác động môi trường để làm căn cứ quyết định chủ trương đầu tư
  • Đánh giá sơ bộ tác động môi trường là một nội dung trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án.
  • Đối tượng đánh giá sơ bộ tác động môi trường là các dự án đầu tư công phải phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư thuộc đối tượng theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Điều 99 của Luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III CÔNG TÁC TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Đối với chương trình, dự án thuộc cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập do bộ, cơ quan trung ương quản lý: a) Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương quyết định đầu tư chư...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự trình lãnh đạo Sở dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở 1. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm kiểm tra trình tự, thủ tục hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này trước khi trình Phó Giám đốc Sở phụ trách khối xem xét, có ý kiến. 2. Sau khi Phó Giám đốc Sở phụ trách khối có ý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự trình lãnh đạo Sở dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế và quy định của Sở
  • 1. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm kiểm tra trình tự, thủ tục hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này trước khi trình Phó Giám đốc Sở phụ trách khối xem xét, có ý kiến.
  • Sau khi Phó Giám đốc Sở phụ trách khối có ý kiến bằng bút phê đồng ý với dự thảo văn bản, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm trình Giám đốc Sở ký ban hành (đối với các quy chế, quy định của Sở) hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  • 1. Đối với chương trình, dự án thuộc cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập do bộ, cơ quan trung ương quản lý:
  • a) Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương quyết định đầu tư chương trình, dự án nhóm A, B, C của cơ quan nhà nước thuộc cấp mình quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Đối với chương trình, dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng do bộ, cơ quan trung ương quản lý: a) Đối với chương trình, dự án do người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phát hành văn bản Trong thời hạn chậm nhất là 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày lãnh đạo Sở ký ban hành các quy chế, quy định của Sở hoặc ký Tờ trình, để trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Văn phòng Sở có trách nhiệm in ấn, đóng dấu, phát hành văn bản cho các tổ chức, cá nhân theo “Nơi nhận”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phát hành văn bản
  • Trong thời hạn chậm nhất là 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày lãnh đạo Sở ký ban hành các quy chế, quy định của Sở hoặc ký Tờ trình, để trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản quy phạm ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  • 1. Đối với chương trình, dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng do bộ, cơ quan trung ương quản lý:
  • a) Đối với chương trình, dự án do người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương quyết định đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc, thẩm quyền, nội dung lập, thẩm định, quyết định dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài 1. Nguyên tắc quyết định đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật Đầu tư công, tuân thủ quy định pháp luật của nước sở tại và của nước Cộng hòa xã hội chủ ngh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm và phương pháp tự kiểm tra văn bản 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm: a) Tự kiểm tra các văn bản do phòng, đơn vị tổ chức soạn thảo trình cấp có thẩm quyền ký hoặc do phòng, đơn vị ký ban hành; b) Tự kiểm tra các văn bản trong nội dung có danh mục bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm và phương pháp tự kiểm tra văn bản
  • 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm:
  • a) Tự kiểm tra các văn bản do phòng, đơn vị tổ chức soạn thảo trình cấp có thẩm quyền ký hoặc do phòng, đơn vị ký ban hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguyên tắc, thẩm quyền, nội dung lập, thẩm định, quyết định dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  • Nguyên tắc quyết định đầu tư dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật Đầu tư công, tuân thủ quy định pháp luật của nước sở tại và của nước C...
  • 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16 . T rình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài 1. Đối với dự án do bộ, cơ quan trung ương quản lý: a) Căn cứ chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền quyết định, người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương giao chủ đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án; thành lập Hội đồng thẩm đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung tự kiểm tra văn bản Văn bản được kiểm tra phải đảm bảo đủ điều kiện sau: 1. Được ban hành hợp pháp và hợp lý; 2. Ban hành đúng thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản; 3. Nội dung của văn bản phù hợp với pháp luật hiện hành; không lỗi thời, chồng chéo, mâu thuẫn; đảm bảo thực hiện có hiệu quả; 4. Được ban hành đúng thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung tự kiểm tra văn bản
  • Văn bản được kiểm tra phải đảm bảo đủ điều kiện sau:
  • 1. Được ban hành hợp pháp và hợp lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . T rình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định dự án đầu tư công nhóm A, B, C tại nước ngoài
  • 1. Đối với dự án do bộ, cơ quan trung ương quản lý:
  • a) Căn cứ chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền quyết định, người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương giao chủ đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ, nội dung thẩm định chương trình đầu tư công 1. Hồ sơ thẩm định chương trình đầu tư công: a) Tờ trình thẩm định chương trình đầu tư công, bao gồm: sự cần thiết đầu tư chương trình; mục tiêu và những nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình; kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định chương trình đầu tư cô...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xử lý kết quả tự kiểm tra văn bản Các phòng, đơn vị thuộc Sở khi phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quyền hoặc mâu thuẫn, chồng chéo, đã lỗi thời, không có hiệu quả thì: 1. Kịp thời ban hành văn bản đình chỉ, sửa đổi, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản do phòng, đơn vị mình soạn thảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Xử lý kết quả tự kiểm tra văn bản
  • Các phòng, đơn vị thuộc Sở khi phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quyền hoặc mâu thuẫn, chồng chéo, đã lỗi thời, không có hiệu quả thì:
  • 1. Kịp thời ban hành văn bản đình chỉ, sửa đổi, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản do phòng, đơn vị mình soạn thảo, ký ban hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ, nội dung thẩm định chương trình đầu tư công
  • 1. Hồ sơ thẩm định chương trình đầu tư công:
  • a) Tờ trình thẩm định chương trình đầu tư công, bao gồm: sự cần thiết đầu tư chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ, nội dung thẩm định dự án đầu tư công 1. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng: a) Tờ trình thẩm định dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư dự án; mục tiêu và những nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi dự án; kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư công; b) Báo cáo nghiên cứu k...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động quản lý ngành giao thông vận tải; các quy chế, quy định của Sở và các quy chế, quy định của đơn vị 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm: a) Thực hiện công tác tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động quản lý ngành giao thông vận tải; các quy chế, quy định của Sở và các quy chế, quy định của đơn vị
  • 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện công tác tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật và các quy phạm pháp luật riêng biệt có liên quan đến lĩnh vực hoạt động quản lý của phòng, đơn vị hiện đang có hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ, nội dung thẩm định dự án đầu tư công
  • 1. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng:
  • a) Tờ trình thẩm định dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư dự án; mục tiêu và những nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi dự án; kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thời gian thẩm định chương trình, dự án đầu tư công 1. Thời gian thẩm định chương trình, dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng kể từ ngày cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau: a) Chương trình mục tiêu quốc gia: Không quá 60 ngày; b) Chương trình đầu tư công (không bao gồm chương trình mục tiêu quốc gia...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở và các quy chế, quy định của Đơn vị 1. Tập hợp hóa văn bản: a) Tập hợp, sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt liên quan đến tổ chức, hoạt động quản lý của phòng, đơn vị theo một trình tự nhất định (theo lĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở và các quy chế, quy định của Đơn vị
  • 1. Tập hợp hóa văn bản:
  • a) Tập hợp, sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt liên quan đến tổ chức, hoạt động quản lý của phòng, đơn vị theo một trình tự nhất định (theo lĩnh vực ban hành,...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thời gian thẩm định chương trình, dự án đầu tư công
  • 1. Thời gian thẩm định chương trình, dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng kể từ ngày cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau:
  • a) Chương trình mục tiêu quốc gia: Không quá 60 ngày;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án: a) Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi đã được hoàn thiện theo ý kiến thẩm định; b) Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo Sở: Các phòng, đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm báo cáo về Sở (thông qua phòng Pháp chế) các nội dung đã được Sở hướng dẫn về báo cáo kết quả xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản Quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của phòng, đơn vị theo thời gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chế độ báo cáo
  • 1. Báo cáo Sở:
  • Các phòng, đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm báo cáo về Sở (thông qua phòng Pháp chế) các nội dung đã được Sở hướng dẫn về báo cáo kết quả xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản Quy phạm p...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án:
  • a) Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi đã được hoàn thiện theo ý kiến thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nội dung, thời gian quyết định chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C 1. Quyết định chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C: a) Quyết định chương trình đầu tư công bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, phạm vi và quy mô; tổng mức vốn và cơ cấu nguồn lực thực hiện chương trình bao gồm danh mục dự án, mức cân đối ng...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm quán triệt, phân công cán bộ thực hiện tốt các nội dung của Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, các phòng, đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm báo cáo Giám đốc Sở (thông qua Phòng Pháp chế Sở) để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Trưởng phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm quán triệt, phân công cán bộ thực hiện tốt các nội dung của Quy chế này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, các phòng, đơn vị thuộc Sở có trách nhiệm báo cáo Giám đốc Sở (thông qua Phòng Pháp chế Sở) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung kịp thời.
  • 3. Trưởng Phòng Pháp chế Sở có trách nhiệm tổ chức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nội dung, thời gian quyết định chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  • 1. Quyết định chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C:
  • a) Quyết định chương trình đầu tư công bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, phạm vi và quy mô
Rewritten clauses
  • Left: giải pháp tổ chức thực hiện Right: Điều 21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C 1. Chủ chương trình, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm: a) Tổ chức đánh giá toàn bộ quá trình thực hiện chương trình, dự án đầu tư công đến thời điểm đề xuất điều chỉnh; báo cáo kết quả đánh giá chươ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Lập Chương trình xây dựng văn bản, tổ chức soạn thảo, kiểm tra và trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (Quyết định ban hành các quy chế, quy định và chỉ thị) trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành và Quyết định ban hành các quy chế, quy định của Sở Giao thông vận tải trình Giám đốc Sở ban hành; Các v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Lập Chương trình xây dựng văn bản, tổ chức soạn thảo, kiểm tra và trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (Quyết định ban hành các quy chế, quy định và chỉ thị) trình Ủy ban nhân dân thành phố ban...
  • Các văn bản không chịu sự điều chỉnh của khoản 1 Điều này là: các Quyết định cá biệt (nâng lương, khen thưởng, điều động công tác, bổ nhiệm, miễn nhiệm cán bộ)
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C
  • 1. Chủ chương trình, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức đánh giá toàn bộ quá trình thực hiện chương trình, dự án đầu tư công đến thời điểm đề xuất điều chỉnh
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung, thời gian quyết định điều chỉnh chương trình, dự án 1. Nội dung quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công gồm những điều chỉnh tương ứng với các nội dung quyết định chương trình, dự án quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định này. 2. Thời gian quyết định điều chỉnh chương trình, dự án và thời gian gửi quyết...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích 1. Nhằm thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở hợp pháp, hợp lý và hiệu quả; nội dung văn bản có chất lượng; tiến độ xây dựng văn bản đảm bảo được yêu cầu, phục vụ tốt cho công tác quản lý của ngành giao thông vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Kịp thời phát hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • 1. Nhằm thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở hợp pháp, hợp lý và hiệu quả
  • nội dung văn bản có chất lượng
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nội dung, thời gian quyết định điều chỉnh chương trình, dự án
  • 1. Nội dung quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công gồm những điều chỉnh tương ứng với các nội dung quyết định chương trình, dự án quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định này.
  • Thời gian quyết định điều chỉnh chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án cho các cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG

Open section

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC TẬP HỢP HÓA, RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ; CÁC QUY CHẾ, QUY ĐỊNH CỦA SỞ VÀ CỦA ĐƠN VỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC TẬP HỢP HÓA, RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ; CÁC QUY CHẾ, QUY ĐỊNH CỦA SỞ VÀ CỦA ĐƠN VỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUẨN BỊ
  • ĐẦU TƯ, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức quản lý thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch và dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng 1. Người đứng đầu cơ quan được cấp có thẩm quyền giao lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng và người đứng đầu cơ quan tổ chức lập q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các phòng thuộc Cơ quan Sở Giao thông vận tải. 2. Các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các phòng thuộc Cơ quan Sở Giao thông vận tải.
  • 2. Các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tổ chức quản lý thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch và dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng
  • Người đứng đầu cơ quan được cấp có thẩm quyền giao lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng và người đứng đầu cơ quan tổ c...
  • Ban quản lý, thuê tư vấn quản lý, đơn vị được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thiết kế dự án 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định phương án thiết kế dự án bảo đảm hiệu quả quản lý thực hiện dự án. Cụ thể: a) Thiết kế một bước là thiết kế chi tiết, gồm các tài liệu thể hiện bằng thuyết minh, sơ đồ, các mô tả nội dung thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng khác; b) Thiết kế hai bước gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung và xác định tổng mức đầu tư của dự án 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư dự án là ước tính chi phí đầu tư của dự án được xác định phù hợp với các nội dung của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C; Sơ bộ tổng mức đầu tư của dự án được tính toán trên cơ sở quy mô, công su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung và xác định dự toán dự án 1. Dự toán dự án là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện dự án được xác định ở giai đoạn thực hiện dự án phù hợp với Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án và thiết kế dự án được duyệt; các yêu cầu công việc khác phải thực hiện. 2. Nội dung dự toán dự án là các chi phí quy định tại khoản 3 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án 1. Đối với dự án do bộ, cơ quan trung ương quản lý, đơn vị có chức năng được giao nhiệm vụ của bộ, cơ quan trung ương chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán đầu tư của dự án và trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án phê duyệt đối với dự án thiết kế một bước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục và thời gian thẩm định thiết kế, dự toán dự án 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế, dự toán dự án, giao cho đơn vị có chức năng được giao nhiệm vụ thẩm định theo nội dung quy định tại Điều 31 của Nghị định này. 2. Đơn vị có chức năng được giao nhiệm vụ thẩm định chủ trì, phối hợp cơ quan liên quan tổ chức thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án 1. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán dự án gồm các nội dung quy định tại các Điều 26, 28 của Nghị định này và các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung phê duyệt thiết kế, dự toán dự án bao gồm: a) Các thông tin chung về dự án: Tên dự án, hạng mục dự án (nê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ thẩm định thiết kế và dự toán dự án 1. Tờ trình thẩm định thiết kế. 2. Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế (nếu có), các tài liệu khảo sát liên quan. 3. Bản sao quyết định chủ trương đầu tư dự án (trừ các dự án không phải phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công) và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nghiệm thu đưa dự án vào khai thác sử dụng 1. Dự án được đưa vào khai thác sử dụng khi đã đầu tư hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng. 2. Tùy theo điều kiện cụ thể của từng dự án, có thể bàn giao từng hạng mục, dự án thành phần hoặc toàn bộ dự án hoàn thành để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Kết thúc đầu tư dự án 1. Kết thúc đầu tư dự án khi chủ đầu tư nhận bàn giao toàn bộ dự án và dự án hết thời gian bảo hành theo quy định. 2. Trước khi bàn giao dự án, nhà thầu phải di chuyển hết tài sản của mình (nếu có) ra khỏi khu vực thi công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Vận hành dự án 1. Sau khi nhận bàn giao dự án, chủ đầu tư hoặc tổ chức được giao quản lý sử dụng dự án có trách nhiệm vận hành, khai thác đảm bảo hiệu quả dự án theo đúng mục đích và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đã được phê duyệt. 2. Chủ đầu tư hoặc tổ chức được giao quản lý sử dụng dự án có trách nhiệm thực hiện duy tu, bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VÀ HẰNG NĂM VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VÀ HẰNG NĂM VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Lập kế hoạch đầu tư trung hạn vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Căn cứ quy định của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư công, bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn các cơ quan nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Căn cứ quy định của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 56 của Luật Đầu tư công, bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG CẤP BÙ LÃI SUẤT TÍN DỤNG ƯU ĐÃI, PHÍ QUẢN LÝ; CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CHO CÁC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH, QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH; HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH KHÁC THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư công trung hạn cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi và phí quản lý của các ngân hàng chính sách 1. Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi và phí quản lý của các ngân hàng chính sách: a) Tình hình triển khai và kết quả thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trình tự, thủ tục thực hiện kế hoạch đầu tư công hằng năm cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi và phí quản lý của các ngân hàng chính sách 1. Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công hằng năm cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi và phí quản lý của các ngân hàng chính sách: a) Tình hình và kết quả thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cấp bù lãi suất đối với các ngân hàng thương mại 1. Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổng hợp nhu cầu cấp bù lãi suất của của các ngân hàng thương mại thực hiện các chính sách được cấp có thẩm quyền quyết định trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, lập báo cáo và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính. 2. Trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trình tự, thủ tục thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn cấp vốn điều lệ của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách 1. Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn cấp vốn điều lệ của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: a) Tình hình triển khai và kết quả quản lý, sử dụng vốn điều lệ tại quỹ tài chính nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trình tự, thủ tục thực hiện kế hoạch đầu tư công hằng năm cấp vốn điều lệ của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách 1. Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công hằng năm cấp vốn điều lệ của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: a) Tình hình và kết quả quản lý, sử dụng vốn điều lệ năm trước năm kế hoạch của các quỹ tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Căn cứ nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, bộ, cơ quan trung ương, địa phương tổ chức lập, thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định chính sách, bao gồm cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công cho các đối tượng thuộc chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRIỂN KHAI THỰC HIỆN VÀ THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm, thẩm quyền và biện pháp tổ chức, điều hành kế hoạch đầu tư công 1. Bộ, cơ quan trung ương và địa phương chịu trách nhiệm hoàn thành việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách trung ương hằng năm, danh mục và mức vốn bố trí của từng dự án cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công 1. Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo chi tiết tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính như sau: a) Trước ngày 31 tháng 7 năm thứ ba của kế hoạch đầu tư công trung h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trình tự, thủ tục điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách nhà nước 1. Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ sự cần thiết, yêu cầu về tiến độ thực hiện và giải ngân các dự án, giao cơ quan chuyên môn quản lý về đầu tư công rà soát, đề xuất phương án điều chỉnh kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Ứng trước vốn kế hoạch đầu tư công 1. Trường hợp có nhu cầu cấp bách về vốn để đẩy nhanh tiến độ thực hiện, bộ, cơ quan trung ương và địa phương báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước cho phép ứng trước kế hoạch vốn năm sau để thực hiện dự án đầu tư công thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước hằng năm 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đối với vốn ngân sách trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với vốn ngân sách địa phương cho phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm nhưng không quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Nguyên tắc theo dõi và đánh giá kế hoạch đầu tư công 1. Nguyên tắc theo dõi kế hoạch đầu tư công: a) Theo dõi, cập nhật có hệ thống các thông tin, số liệu liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công, gồm cả việc theo dõi chương trình, dự án trong kế hoạch đầu tư công đã được phê duyệt; b) Bảo đảm phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công 1. Theo dõi, kiểm tra thực hiện kế hoạch đầu tư công: a) Theo dõi, kiểm tra việc lập, thẩm định, phê duyệt, giao và thực hiện kế hoạch đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 69 của Luật Đầu tư công; b) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp Bộ Tài chính hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công 1. Các quy định sử dụng chung: a) Thông tin, dữ liệu được thu thập, lưu trữ trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công là thông tin, dữ liệu, tài liệu gốc của các chương trình, dự án đầu tư công. Trường hợp số liệu bản giấy và trên Hệ thống khác nhau thì thông tin tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đã được phê duyệt quyết định đầu tư, sử dụng nguồn vốn khác ngoài nguồn vốn đầu tư công, nếu chuyển sang sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện phải tiến hành phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư và phê duyệt lại quyết định đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công và pháp luật liên quan. 2. Các d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng, việc lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức quản lý thực hiện theo quy định tại Nghị định này và pháp luật chuyên ngành có liên quan. 3. Bãi bỏ quy định tại khoản 2 Điều 6, Điều 46, Điều 47 Nghị định số 73/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thi hành nội dung quy định tại Điều 51 của Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN, SOẠN THẢO, KIỂM TRA, TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN, SOẠN THẢO, KIỂM TRA, TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ
Mục 2. KIỂM TRA DỰ THẢO CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ TRƯỚC KHI TRÌNH KÝ Mục 2. KIỂM TRA DỰ THẢO CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ TRƯỚC KHI TRÌNH KÝ
Mục 3. TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ ĐẾN CẤP CÓ THẨM QUYỀN ĐỂ BAN HÀNH Mục 3. TRÌNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, CÁC QUY CHẾ VÀ QUY ĐỊNH CỦA SỞ ĐẾN CẤP CÓ THẨM QUYỀN ĐỂ BAN HÀNH