Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung giống vật nuôi vào Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
42/2007/QĐ-BNN
Right document
Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
67/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung giống vật nuôi vào Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc bổ sung giống vật nuôi vào Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phá...
- Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
- Về việc bổ sung giống vật nuôi vào Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phá...
Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung các giống vật nuôi dưới đây vào mục 2 của Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005: “2.1. Giống gà: Giống gà màu GRI-MAUD gồm 3 dòng: L11, GF24, GF26. 2.2. Giống vịt: Giống vịt chuyên thịt M14, giống vịt chuyên trứng STAR13.”
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Bổ sung các giống vật nuôi dưới đây vào mục 2 của Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005:
- “2.1. Giống gà: Giống gà màu GRI-MAUD gồm 3 dòng: L11, GF24, GF26.
- 2.2. Giống vịt: Giống vịt chuyên thịt M14, giống vịt chuyên trứng STAR13.”
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.
- Điều 1. Bổ sung các giống vật nuôi dưới đây vào mục 2 của Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005:
- “2.1. Giống gà: Giống gà màu GRI-MAUD gồm 3 dòng: L11, GF24, GF26.
- 2.2. Giống vịt: Giống vịt chuyên thịt M14, giống vịt chuyên trứng STAR13.”
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections