Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang , gồm: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I). 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II). 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan: 1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên 1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên: a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hàn...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan:
  • Sở Tài chính:
  • Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tí...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên
  • 1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên:
  • a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan:
  • Sở Tài chính:
  • Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tí...
Target excerpt

Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên 1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên: a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 4 năm 2020. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2018 ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang; 3. Bãi bỏ Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế. 2. Các nhóm,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau. 2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau. 3. Bản...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Khung giá tính thuế tài nguyên 1. Bộ Tài chính ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm: a) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I); b) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương đảm bảo một số nguyên tắc sau: 1. Mã tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải có các cấp tương ứng với các cấp của khung giá. 2....