Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 28
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 3 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định của ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập Tổ công tác 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Tổ công tác bao gồm thành viên thường trực là lãnh đạo và chuyên viên của các Sở: Kế hoạch và Đầu tư (Tổ trưởng), Tài nguyên và Môi trường (Tổ phó), Xây dựng và Cục Thuế tỉnh. Các thành viên không thư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế nà...
  • 2. Ý kiến của các thành viên tham gia Tổ công tác (quy định tại Điều 6 của quy chế này) là ý kiến chính thức của các sở, ngành, địa phương tham gia kiểm tra dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập Tổ công tác
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Tổ công tác bao gồm thành viên thường trực là lãnh đạo và chuyên viên của các Sở:
  • Kế hoạch và Đầu tư (Tổ trưởng), Tài nguyên và Môi trường (Tổ phó), Xây dựng và Cục Thuế tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế nà...
  • 2. Ý kiến của các thành viên tham gia Tổ công tác (quy định tại Điều 6 của quy chế này) là ý kiến chính thức của các sở, ngành, địa phương tham gia kiểm tra dự án.
Target excerpt

Điều 6. Thành lập Tổ công tác 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Tổ công tác bao gồm thành viên thường trực là lãnh đạo và chuyên viên của các Sở...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Phương thức phối hợp của Tổ công tác được quy định chi tiết tại quy chế làm việc của Tổ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Phương thức phối hợp của các sở, ngành, địa phương thông qua việc tổ chức các hội nghị làm việc hoặc xin ý kiến bằng văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác chuẩn bị kiểm tra và triển khai kế hoạch kiểm tra các dự án. 2. Phối hợp xử lý các dự án sau khi có kết quả kiểm tra và ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA VÀ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra 1. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra định kỳ hằng năm a) Trước ngày 31/10 hằng năm, các cơ quan, đơn vị lập danh mục các dự án cần kiểm tra (theo Mẫu M1), trong đó tập trung vào các dự án có dấu hiệu chậm tiến độ, không sử dụng đất hoặc chậm đưa đất vào sử dụng và các dự á...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra 1. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra tổng thể cả năm: a) Căn cứ vào danh mục các dự án cần kiểm tra đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì xây dựng và ban hành kế hoạch tổng thể kiểm tra cả năm làm cơ sở thực hiện; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi kế hoạch kiể...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra
  • 1. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra định kỳ hằng năm
  • a) Trước ngày 31/10 hằng năm, các cơ quan, đơn vị lập danh mục các dự án cần kiểm tra (theo Mẫu M1), trong đó tập trung vào các dự án có dấu hiệu chậm tiến độ, không sử dụng đất hoặc chậm đưa đất v...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra
  • 1. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra tổng thể cả năm:
  • a) Căn cứ vào danh mục các dự án cần kiểm tra đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì xây dựng và ban hành kế hoạch tổng thể kiểm tra cả năm làm cơ sở thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra
  • 1. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra định kỳ hằng năm
  • a) Trước ngày 31/10 hằng năm, các cơ quan, đơn vị lập danh mục các dự án cần kiểm tra (theo Mẫu M1), trong đó tập trung vào các dự án có dấu hiệu chậm tiến độ, không sử dụng đất hoặc chậm đưa đất v...
Target excerpt

Điều 7. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra 1. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra tổng thể cả năm: a) Căn cứ vào danh mục các dự án cần kiểm tra đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thành lập Tổ công tác 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Tổ công tác bao gồm thành viên thường trực là lãnh đạo và chuyên viên của các Sở: Kế hoạch và Đầu tư (Tổ trưởng), Tài nguyên và Môi trường (Tổ phó), Xây dựng và Cục Thuế tỉnh. Các thành viên không thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra 1. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra tổng thể cả năm: a) Căn cứ vào danh mục các dự án cần kiểm tra đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì xây dựng và ban hành kế hoạch tổng thể kiểm tra cả năm làm cơ sở thực hiện; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi kế hoạch kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các công tác chuẩn bị khác 1. Tổ công tác xây dựng Đề cương báo cáo của nhà đầu tư; xây dựng danh mục hồ sơ, tài liệu, thông tin cần thu thập; dự thảo biên bản kiểm tra. 2. Trước khi tiến hành kiểm tra thực địa dự án tối thiểu 10 ngày làm việc, Tổ công tác gửi kế hoạch kiểm tra đến nhà đầu tư, kèm theo Quyết định thành lập Tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra dự án đầu tư 1. Nghiên cứu hồ sơ. Trên cơ sở hồ sơ do nhà đầu tư cung cấp, Tổ công tác nghiên cứu xem xét việc chấp hành pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trường và nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án trước khi tổ chức kiểm tra thực địa dự án đầu tư. 2. Kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra thực địa dự án, Tổ công tác tổ chức hội nghị để thống nhất các nội dung kết luận kiểm tra. Các nội dung thống nhất phải được lập thành biên bản và được các thành viên Tổ công tác ký tên. 2. Trong thời hạn 16 ngày làm việc sau khi kết thúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN SAU KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÉP ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐẦU TƯ, GIÃN TIẾN ĐỘ, ĐIỀU CHỈNH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn sử dụng đất, thu khoản tiền bổ sung 1. Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này và hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất của nhà đầu tư: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp người sử dụng đất là tổ chức) chủ trì, phối...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra thực địa dự án, Tổ công tác tổ chức hội nghị để thống nhất các nội dung kết luận kiểm tra. Các nội dung thống nhất phải được lập thành biên bản và được các thành viên Tổ công tác ký tên. 2. Trong thời hạn 16 ngày làm việc sau khi kết thúc...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Gia hạn sử dụng đất, thu khoản tiền bổ sung
  • 1. Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này và hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất của nhà đầu tư: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tà...
  • phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện (đối với trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân) chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trình UBND cấp huyện ra quyết định cho ph...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập báo cáo kết quả kiểm tra
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra thực địa dự án, Tổ công tác tổ chức hội nghị để thống nhất các nội dung kết luận kiểm tra.
  • Các nội dung thống nhất phải được lập thành biên bản và được các thành viên Tổ công tác ký tên.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Gia hạn sử dụng đất, thu khoản tiền bổ sung
  • 1. Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này và hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất của nhà đầu tư: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tà...
  • phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện (đối với trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân) chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trình UBND cấp huyện ra quyết định cho ph...
Target excerpt

Điều 10. Lập báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra thực địa dự án, Tổ công tác tổ chức hội nghị để thống nhất các nội dung kết luận kiểm tra. Các nội dung thống nhất phả...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giãn tiến độ, điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án Căn cứ quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho phép nhà đầu tư gia hạn sử dụng đất và hồ sơ đề nghị giãn tiến độ, điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án của nhà đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư. Các sở, ngành thực hiện: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ra quyết định cho phép giãn tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận hoặc không chấp thuận điều chỉnh nội dung đầu tư Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này và hồ sơ đề nghị của nhà đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho các nhà đầu tư hoặc báo cáo UBND tỉnh quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư Căn cứ kết quả kiểm tra của Tổ công tác và ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét xử lý tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN KHÔNG CHO PHÉP GIÃN TIẾN ĐỘ, ĐIỀU CHỈNH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi văn bản chấp thuận đầu tư và các văn bản pháp lý có liên quan (khi dự án không được giãn tiến độ, điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án và gia hạn sử dụng đất) Căn cứ văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư hoàn thiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án, thu hồi văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi đất , thu khoản tiền bổ sung, xử lý tài sản trên đất (khi dự án không được giãn tiến độ, điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án và gia hạn sử dụng đất) 1. Căn cứ văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này, Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp người sử dụng đất là tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Văn phòng UBND tỉnh: a) Xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo xử lý các vấn đề có liên quan theo đề nghị của Tổ công tác. b) Đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ được giao theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Cử thành viên tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của nhà đầu tư, chủ đầu tư 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trường, quản lý thuế, quy chế này và các quy định của pháp luật liên quan. 2. Phối hợp chặt chẽ với Tổ công tác, các cơ quan chức năng có liên quan thực hiện nghiêm túc quy chế này. 3. Nộp bổ sung khoản tiền tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy chế này và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo, tham mưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trườn...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định của ph...
Điều 3. Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Phương thức phối hợp của Tổ công tác được quy định chi tiết tại quy chế làm việc của Tổ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Phương thức phối hợp của các sở, ngành, địa phương thông qua việc tổ chức các hội nghị làm việc hoặc xin ý kiến bằng văn bản.