Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 29
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản l...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản l...
Target excerpt

Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử thông qua kết nối, liên thông qua hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc gửi, nhận, quản lý và lưu trữ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức không thuộc Khoản 1 Điều này gửi nhận văn bản điện tử đến các cơ quan, đơn vị nếu đáp ứng hạ tầng kỹ thuật, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành là hệ thống thông tin được xây dựng với các chức năng chính là hỗ trợ việc tin học hoá các quy trình tác nghiệp, hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý văn bản và hồ sơ của các cơ quan n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử Văn bản điện tử có giá trị pháp lý theo Điều 4 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước (gọi tắt là Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử 1. Nguyên tắc thực hiện gửi, nhận văn bản điện tử được quy định tại Điều 5 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg. 2. Văn bản điện tử phải được lưu trữ, bảo quản an toàn, đảm bảo tính toàn vẹn và sử dụng đúng mục đích trong quá trình tiếp nhận, chuyển giao, giải quyết công việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử 1. Yêu cầu gửi, nhận văn bản điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg. 2. Văn bản điện tử được phát hành, tiếp nhận trên hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành phải thể hiện đầy đủ các trường thông tin theo quy định tại Điều 10...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông Tiền Giang 1. Quản trị hệ thống phần mềm QLVBĐH, định kỳ sao lưu dữ liệu cho các cơ quan, đơn vị tham gia hệ thống. 2. Tổ chức đào tạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị khai thác và sử dụng phần mềm QLVBĐH đúng quy trình, đúng mục đích. 3. Theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Yêu cầu gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử
  • 1. Yêu cầu gửi, nhận văn bản điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.
  • 2. Văn bản điện tử được phát hành, tiếp nhận trên hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành phải thể hiện đầy đủ các trường thông tin theo quy định tại Điều 10 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.
Added / right-side focus
  • Điều 10 . Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông Tiền Giang
  • 1. Quản trị hệ thống phần mềm QLVBĐH, định kỳ sao lưu dữ liệu cho các cơ quan, đơn vị tham gia hệ thống.
  • 2. Tổ chức đào tạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị khai thác và sử dụng phần mềm QLVBĐH đúng quy trình, đúng mục đích.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử
  • 1. Yêu cầu gửi, nhận văn bản điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.
  • 2. Văn bản điện tử được phát hành, tiếp nhận trên hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành phải thể hiện đầy đủ các trường thông tin theo quy định tại Điều 10 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.
Target excerpt

Điều 10 . Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông Tiền Giang 1. Quản trị hệ thống phần mềm QLVBĐH, định kỳ sao lưu dữ liệu cho các cơ quan, đơn vị tham gia hệ thống. 2. Tổ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các loại văn bản điện tử gửi, nhận, quản lý và lưu trữ dưới dạng điện tử 1. Tất cả các văn bản của các cơ quan, đơn vị phải gửi, nhận hoàn toàn trên hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành dưới dạng văn bản điện tử có ký số theo quy định, được quản lý, lưu trữ dưới dạng điện tử . 2. Các loại văn bản điện tử gửi kèm văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận văn bản điện tử đến 1. Cơ quan, đơn vị sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành tiếp nhận và quản lý văn bản đến. Văn thư hoặc công chức, viên chức, người được giao nhiệm vụ tiếp nhận văn bản đến của cơ quan, đơn vị (gọi tắt là Văn thư) có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra phần mềm để tiếp nhận văn bản đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức hệ thống quản lý văn bản và điều hành 1. Hệ thống phần mềm QLVBĐH được triển khai theo mô hình tập trung, hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu được cài đặt và lưu trữ tập trung. 2. Các đơn vị dịch vụ cung cấp thiết bị, đường truyền có trách nhiệm đảm bảo đường truyền, bảo mật hệ thống. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật cho hệ thốn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tiếp nhận văn bản điện tử đến
  • Cơ quan, đơn vị sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành tiếp nhận và quản lý văn bản đến.
  • Văn thư hoặc công chức, viên chức, người được giao nhiệm vụ tiếp nhận văn bản đến của cơ quan, đơn vị (gọi tắt là Văn thư) có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra phần mềm để tiếp nhận văn bản đến liê...
Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống phần mềm QLVBĐH được triển khai theo mô hình tập trung, hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu được cài đặt và lưu trữ tập trung.
  • Các đơn vị dịch vụ cung cấp thiết bị, đường truyền có trách nhiệm đảm bảo đường truyền, bảo mật hệ thống.
  • Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật cho hệ thống hoạt động thường xuyên liên tục và có phương án nâng cấp, duy trì hệ thống, bảo đảm an toàn an ninh thông tin, tốc độ trao đổi thông tin, khả năng lưu trữ dự p...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan, đơn vị sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành tiếp nhận và quản lý văn bản đến.
  • Văn thư hoặc công chức, viên chức, người được giao nhiệm vụ tiếp nhận văn bản đến của cơ quan, đơn vị (gọi tắt là Văn thư) có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra phần mềm để tiếp nhận văn bản đến liê...
  • Trước khi tiếp nhận, Bên nhận phải kiểm tra tính đầy đủ, toàn vẹn, tính xác thực của văn bản điện tử theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư 01/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nộ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tiếp nhận văn bản điện tử đến Right: Điều 5. Tổ chức hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức hệ thống quản lý văn bản và điều hành 1. Hệ thống phần mềm QLVBĐH được triển khai theo mô hình tập trung, hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu được cài đặt và lưu trữ tập trung. 2. Các đơn vị dịch vụ cun...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký văn bản điện tử, số hóa văn bản đến 1. Tất cả các văn bản đến của cơ quan, đơn vị phải được đăng ký vào hệ thống phần mềm và đảm bảo yêu cầu theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Thông tư số 01/2019/TT-BNV. 2. Đăng ký văn bản điện tử: a) Sau khi tiếp nhận và kiểm tra văn bản đến, Văn thư kiểm tra cập nhật vào hệ thống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử Thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đăng ký văn bản điện tử, số hóa văn bản đến
  • 1. Tất cả các văn bản đến của cơ quan, đơn vị phải được đăng ký vào hệ thống phần mềm và đảm bảo yêu cầu theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Thông tư số 01/2019/TT-BNV.
  • 2. Đăng ký văn bản điện tử:
Added / right-side focus
  • Thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đăng ký văn bản điện tử, số hóa văn bản đến
  • 1. Tất cả các văn bản đến của cơ quan, đơn vị phải được đăng ký vào hệ thống phần mềm và đảm bảo yêu cầu theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Thông tư số 01/2019/TT-BNV.
  • a) Sau khi tiếp nhận và kiểm tra văn bản đến, Văn thư kiểm tra cập nhật vào hệ thống phần mềm các trường thông tin dữ liệu đầu vào của văn bản đến: tên loại văn bản
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đăng ký văn bản điện tử: Right: Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
Target excerpt

Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử Thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình và chuyển xử lý văn bản đến 1. Văn thư trình, chuyển giao văn bản đến người có thẩm quyền cho ý kiến phân phối, chỉ đạo giải quyết văn bản đến. 2. Người có thẩm quyền cho ý kiến phân phối, chỉ đạo giải quyết văn bản đến cập nhật vào hệ thống các trường thông tin: đơn vị hoặc người nhận; ý kiến phân phối, chỉ đạo; trạng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Xử lý văn bản đến 1. Khi nhận văn bản đến trên hệ thống, đơn vị, cá nhân được giao chủ trì có trách nhiệm tổ chức giải quyết và thực hiện đăng ký văn bản đi (nếu có) theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này. 2. Người được giao nhiệm vụ giải quyết văn bản có trách nhiệm xác định số và ký hiệu hồ sơ cho văn bản đến theo Danh mụ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Nội vụ triển khai đưa công tác sử dụng phần mềm này vào tiêu chí thi đua hàng năm, bắt đầu từ năm 2014.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xử lý văn bản đến
  • 1. Khi nhận văn bản đến trên hệ thống, đơn vị, cá nhân được giao chủ trì có trách nhiệm tổ chức giải quyết và thực hiện đăng ký văn bản đi (nếu có) theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này.
  • 2. Người được giao nhiệm vụ giải quyết văn bản có trách nhiệm xác định số và ký hiệu hồ sơ cho văn bản đến theo Danh mục hồ sơ của cơ quan, đơn vị.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Nội vụ triển khai đưa công tác sử dụng phần mềm này vào tiêu chí thi đua hàng năm, bắt đầu từ năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý văn bản đến
  • 1. Khi nhận văn bản đến trên hệ thống, đơn vị, cá nhân được giao chủ trì có trách nhiệm tổ chức giải quyết và thực hiện đăng ký văn bản đi (nếu có) theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này.
  • 2. Người được giao nhiệm vụ giải quyết văn bản có trách nhiệm xác định số và ký hiệu hồ sơ cho văn bản đến theo Danh mục hồ sơ của cơ quan, đơn vị.
Target excerpt

Điều 12. Sở Nội vụ triển khai đưa công tác sử dụng phần mềm này vào tiêu chí thi đua hàng năm, bắt đầu từ năm 2014.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký văn bản đi 1. Người được giao nhiệm vụ soạn thảo văn bản dự thảo, đăng ký dự thảo văn bản vào hệ thống phần mềm, dự kiến mức độ Khẩn (nếu có) và cập nhật đầy đủ các trường thông tin dữ liệu đầu vào của văn bản đi: tên loại văn bản; trích yếu nội dung; ngôn ngữ; ghi chú; mức độ khẩn; hạn trả lời văn bản (nếu có). 2. Lãn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Ban hành và phát hành văn bản điện tử 1. Người có thẩm quyền ký ban hành văn bản ký số trên văn bản điện tử theo quy định tại Điều 12 của Thông tư số 01/2019/TT-BNV, chuyển văn thư làm thủ tục phát hành văn bản. 2. Văn thư: Cấp số, ngày, tháng, năm vào dự thảo văn bản bằng chức năng của Hệ thống; cập nhật đầy đủ các trường thô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tên miền hệ thống quản lý văn bản và điều hành 1. Định dạng tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH a) Tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh sử dụng tên viết tắt của tên cơ quan bằng tiếng Việt, viết liền không khoảng trắng và không dấu theo dạng: <tên viết tắt của đơn vị .vpdttg.vn. Ví dụ : Tên miền t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Ban hành và phát hành văn bản điện tử
  • 1. Người có thẩm quyền ký ban hành văn bản ký số trên văn bản điện tử theo quy định tại Điều 12 của Thông tư số 01/2019/TT-BNV, chuyển văn thư làm thủ tục phát hành văn bản.
  • 2. Văn thư: Cấp số, ngày, tháng, năm vào dự thảo văn bản bằng chức năng của Hệ thống
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tên miền hệ thống quản lý văn bản và điều hành
  • 1. Định dạng tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH
  • a) Tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh sử dụng tên viết tắt của tên cơ quan bằng tiếng Việt, viết liền không khoảng trắng và không dấu theo dạng: <tên viết tắt của...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ban hành và phát hành văn bản điện tử
  • 1. Người có thẩm quyền ký ban hành văn bản ký số trên văn bản điện tử theo quy định tại Điều 12 của Thông tư số 01/2019/TT-BNV, chuyển văn thư làm thủ tục phát hành văn bản.
  • 2. Văn thư: Cấp số, ngày, tháng, năm vào dự thảo văn bản bằng chức năng của Hệ thống
Target excerpt

Điều 6. Tên miền hệ thống quản lý văn bản và điều hành 1. Định dạng tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH a) Tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh sử dụng tên viết tắt của tên cơ quan bằng...

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về quản lý và lưu trữ văn bản điện tử 1. Việc quản lý và lưu trữ văn bản điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ. 2. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị khi lưu trữ phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Bảo đảm độ tin cậy, tính toàn vẹn và xác thực của thông tin chứa trong tài liệu điện tử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tạo lập hồ sơ điện tử 1. Hàng năm cơ quan, đơn vị thực hiện xây dựng Danh mục hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị. 2. Căn cứ Danh mục hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ giải quyết công việc thực hiện thu thập, cập nhật tài liệu điện tử hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Nộp lưu và quản lý hồ sơ điện tử tại Lưu trữ cơ quan 1. Việc nộp lưu, quản lý hồ sơ lưu trữ tại Lưu trữ cơ quan và hủy tài liệu văn bản điện tử hết giá trị được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ. 2. Người được giao...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các cơ quan, đơn vị trong việc gửi, nhận văn bản điện tử 1. Các văn bản giấy ngoài quy định tại Khoản 3 Điều 3 và không thuộc danh mục tại Khoản 2 Điều 3 Quy chế này, đã được ký phát hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh khi phát hành phải gửi kèm theo văn bản điện tử trên phần mềm QLVBĐH. 2. Thủ trưởng cơ quan hành...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Nộp lưu và quản lý hồ sơ điện tử tại Lưu trữ cơ quan
  • Việc nộp lưu, quản lý hồ sơ lưu trữ tại Lưu trữ cơ quan và hủy tài liệu văn bản điện tử hết giá trị được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ...
  • 2. Người được giao nhiệm vụ giải quyết công việc căn cứ vào Danh mục hồ sơ của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nộp lưu tài liệu điện tử và các tài liệu định dạng khác nếu có vào Lưu trữ cơ quan.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các cơ quan, đơn vị trong việc gửi, nhận văn bản điện tử
  • Các văn bản giấy ngoài quy định tại Khoản 3 Điều 3 và không thuộc danh mục tại Khoản 2 Điều 3 Quy chế này, đã được ký phát hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh khi phát hành phải gửi k...
  • 2. Thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước có trách nhiệm ban hành Quy chế sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong cơ quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nộp lưu và quản lý hồ sơ điện tử tại Lưu trữ cơ quan
  • Việc nộp lưu, quản lý hồ sơ lưu trữ tại Lưu trữ cơ quan và hủy tài liệu văn bản điện tử hết giá trị được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ...
  • 2. Người được giao nhiệm vụ giải quyết công việc căn cứ vào Danh mục hồ sơ của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nộp lưu tài liệu điện tử và các tài liệu định dạng khác nếu có vào Lưu trữ cơ quan.
Target excerpt

Điều 7. Các cơ quan, đơn vị trong việc gửi, nhận văn bản điện tử 1. Các văn bản giấy ngoài quy định tại Khoản 3 Điều 3 và không thuộc danh mục tại Khoản 2 Điều 3 Quy chế này, đã được ký phát hành trong các cơ quan nhà...

left-only unmatched

Chương V

Chương V HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật 1. Trục liên thông văn bản nội tỉnh được kết nối, liên thông với hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan, đơn vị qua hệ thống Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Các cơ quan, đơn vị phải đảm bảo điều kiện tối thiểu về hạ tầng công nghệ thông tin để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Sử dụng giao thức an toàn khi gửi, nhận văn bản điện tử trên trục liên thông nội tỉnh; có biện pháp tăng cường đảm bảo an toàn thông tin đối với phần mềm quản lý văn bản và điều hành, bảo đảm an toàn tài khoản người dùng phần mềm. 2. Thực hiện quét và kiểm tra virus, mã độc cho văn bản điện tử trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm giải pháp, kết nối, liên thông 1. Giải pháp kết nối, liên thông hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan, đơn vị tuân thủ quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; thực hiện kết nối theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ. 2. Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan, đơn vị gửi, nhận văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG GỬI, NHẬN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc gửi, nhận, xử lý, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan đầu mối quản lý, kiểm tra, giám sát các cơ quan, đơn vị về việc sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành nhằm đáp ứng yêu cầu gửi, nhận văn bản điện tử. 2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức hướng dẫn tập huấn về gửi, nhận, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử và lập hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu ban hành hướng dẫn về việc lưu trữ, giao nộp và bảo quản văn bản điện tử, hồ sơ điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài chính Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan tham mưu bố trí đầy đủ, kịp thời ngân sách nhà nước để triển khai và duy trì hoạt động ổn định hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ việc gửi, nhận, xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử tại cơ quan, đơn vị. Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết những khó khăn, vướng mắc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và chỉ đạo cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị thực hiện Quy chế này. 2. Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành (sau đây gọi tắt là phần mềm QLVBĐH) đối với các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Tiền Giang; các...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phần mềm quản lý văn bản và điều hành: là phần mềm tin học hóa các quy trình hoạt động tác nghiệp, các hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý thông tin, giải quyết công việc trong các cơ quan nhà nước để nâng cao chất lượng và hiệu quả trong công tác điều hành của lãnh đạo, các hoạt động tá...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về các văn bản trên hệ thống QLVBĐH 1. Nội dung văn bản khi soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; b) Phù hợp với mục đích, yêu cầu giải quyết công việc; c) Thể hiện ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo các cấp; d) Đúng thẩm quyền; đ) Thể t...
Chương II Chương II HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH