Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Open section

Tiêu đề

Quy định về bảo trì công trình hàng không dân dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về bảo trì công trình hàng không dân dụng
Removed / left-side focus
  • Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, sử dụng đất cảng hàng không, sân bay; điều kiện, trình tự, thủ tục mở, đóng cảng hàng không, sân bay; quản lý hoạt động tại cảng hàng không, sân bay; quản lý khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay; danh mục dịch vụ hàng không tại cảng hàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng không phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng (sau đây gọi tắt là công trình hàng không) trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng không phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng (sau đây gọi tắt là công trình hàng không) trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, sử dụng đất cảng hàng không, sân bay
  • điều kiện, trình tự, thủ tục mở, đóng cảng hàng không, sân bay
  • quản lý hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Bảo đảm sự phát triển đồng bộ hệ thống cảng hàng không, sân bay; phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải, quy hoạch, kế hoạch phát triển cảng hàng không, sân bay, chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng, địa phương, xu thế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan tới quản lý, bảo trì công trình hàng không thuộc mọi hình thức sở hữu trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan tới quản lý, bảo trì công trình hàng không thuộc mọi hình thức sở hữu trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
  • 1. Bảo đảm sự phát triển đồng bộ hệ thống cảng hàng không, sân bay
  • phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải, quy hoạch, kế hoạch phát triển cảng hàng không, sân bay, chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đất phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng tại cảng hàng không, sân bay 1. Đất xây dựng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay bao gồm đất để xây dựng đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay, đài kiểm soát không lưu và các công trình, khu phụ trợ khác của sân bay. 2. Đất xây dựng cơ sở, công trình cung cấp d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng không là các công trình phục vụ cho hoạt động hàng không theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, bao gồm: a) Công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay; b) Công trình cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; c) Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • a) Công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay;
  • 2. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì công trình ở trạng thái khai thác bình thường, an toàn theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
Removed / left-side focus
  • 1. Đất xây dựng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay bao gồm đất để xây dựng đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay, đài kiểm soát không lưu và các công trình, khu phụ trợ khác của sân bay.
  • cơ sở cung cấp dịch vụ kỹ thuật mặt đất
  • khu suất ăn hàng không
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân loại đất phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng tại cảng hàng không, sân bay Right: 1. Công trình hàng không là các công trình phục vụ cho hoạt động hàng không theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, bao gồm:
  • Left: 2. Đất xây dựng cơ sở, công trình cung cấp dịch vụ hàng không, bao gồm đất để xây dựng nhà ga hành khách, nhà ga hàng hoá, kho hàng hoá Right: b) Công trình cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay;
  • Left: cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay Right: c) Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức giao đất, cho thuê đất tại cảng hàng không, sân bay 1. Đất giao không thu tiền sử dụng bao gồm: a) Đất xây dựng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay; b) Đất xây dựng trụ sở các cơ quan quản lý nhà nước hoạt động thường xuyên tại cảng hàng không, sân bay. 2. Đất cho thuê thu tiền bao gồm các loại đất tại cảng hàng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về bảo trì công trình hàng không 1. Mọi công trình hàng không khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được tổ chức quản lý bảo trì. 2. Bảo trì công trình hàng không phải được thực hiện theo nội dung, quy trình bảo trì, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định của pháp luật có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu về bảo trì công trình hàng không
  • 1. Mọi công trình hàng không khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được tổ chức quản lý bảo trì.
  • 2. Bảo trì công trình hàng không phải được thực hiện theo nội dung, quy trình bảo trì, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức giao đất, cho thuê đất tại cảng hàng không, sân bay
  • 1. Đất giao không thu tiền sử dụng bao gồm:
  • a) Đất xây dựng kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất 1. Đất xây dựng quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 3 Nghị định này được giao hoặc cho thuê không thời hạn. 2. Đất xây dựng các công trình quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này được cho thuê có thời hạn trên cơ sở xem xét dự án đầu tư hoặc đơn xin thuê đất nhưng không quá 50 năm. Việc gia hạn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng không 1. Các tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng không bao gồm: a) Hồ sơ hoàn công công trình hàng không; b) Tài liệu khai thác công trình hàng không; c) Sổ theo dõi quá trình vận hành, khai thác công trình hàng không; lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình hàng không; d) Quy trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng không
  • 1. Các tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng không bao gồm:
  • a) Hồ sơ hoàn công công trình hàng không;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất
  • 1. Đất xây dựng quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 3 Nghị định này được giao hoặc cho thuê không thời hạn.
  • Đất xây dựng các công trình quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này được cho thuê có thời hạn trên cơ sở xem xét dự án đầu tư hoặc đơn xin thuê đất nhưng không quá 50 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục giao lại đất, cho thuê đất 1. Cảng vụ hàng không có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết cảng hàng không, sân bay trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải xác định rõ diện tích đất công cộng không có mục đích kinh doanh và diện tích có mục đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung bảo trì công trình hàng không 1. Nội dung bảo trì công trình hàng không bao gồm các công việc sau đây: a) Kiểm tra công trình hàng không: theo quy định trong tài liệu khai thác công trình; b) Quan trắc công trình hàng không: theo hồ sơ thiết kế công trình; c) Bảo dưỡng công trình hàng không: bảo dưỡng công trình thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung bảo trì công trình hàng không
  • 1. Nội dung bảo trì công trình hàng không bao gồm các công việc sau đây:
  • a) Kiểm tra công trình hàng không: theo quy định trong tài liệu khai thác công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục giao lại đất, cho thuê đất
  • 1. Cảng vụ hàng không có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết cảng hàng không, sân bay trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
  • nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải xác định rõ diện tích đất công cộng không có mục đích kinh doanh và diện tích có mục đích kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục về việc chấp thuận bán, cho thuê, thế chấp, bảo lãnh hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê 1. Tổ chức, cá nhân thuê đất có nhu cầu thế chấp, bảo lãnh tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam gửi hồ sơ đề nghị đến Cục Hàng không Việt Nam...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác bảo trì công trình hàng không 1. Trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có một chủ sở hữu: a) Đối với công trình hàng không thuộc sở hữu nhà nước: tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao hoặc cho thuê quản lý, khai thác, sử dụng công trình hàng không có trách nhiệm bảo trì công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác bảo trì công trình hàng không
  • 1. Trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có một chủ sở hữu:
  • a) Đối với công trình hàng không thuộc sở hữu nhà nước: tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao hoặc cho thuê quản lý, khai thác, sử dụng công trình hàng không có trách nhiệm bảo trì công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục về việc chấp thuận bán, cho thuê, thế chấp, bảo lãnh hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê
  • Tổ chức, cá nhân thuê đất có nhu cầu thế chấp, bảo lãnh tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam gửi hồ sơ đề nghị đến Cục Hàng khôn...
  • Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi đất 1. Đất được giao lại, cho thuê bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi quy hoạch cảng hàng không, sân bay theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Hết hạn cho thuê đất mà không được gia hạn; c) Chấm dứt hợp đồng cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không, sân bay; d) Sử dụng đất không đúng mục đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình bảo trì công trình hàng không Người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có trách nhiệm yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình hoặc thuê tổ chức tư vấn khác có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật lập quy trình bảo trì cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có trách nhiệm yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình hoặc thuê tổ chức tư vấn khác có đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu hồi đất
  • 1. Đất được giao lại, cho thuê bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Thay đổi quy hoạch cảng hàng không, sân bay theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: e) Theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ; Right: Điều 8. Quy trình bảo trì công trình hàng không
left-only unmatched

Chương III

Chương III MỞ, ĐÓNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục mở cảng hàng không, sân bay 1. Người được cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay muốn mở cảng hàng không, sân bay phải gửi hồ sơ đề nghị cho Cục Hàng không Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị mở cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Đơn đề nghị mở cảng hàng không, sân bay, bao gồm các thông tin: tên cảng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kế hoạch bảo trì công trình hàng không 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình hàng không bao gồm: a) Tên công trình, hạng mục công trình; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Dự toán kinh phí thực hiện; đ) Nguồn vốn thực hiện. 2. Người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có trách nhiệm lập, trình phê d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kế hoạch bảo trì công trình hàng không
  • 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình hàng không bao gồm:
  • a) Tên công trình, hạng mục công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục mở cảng hàng không, sân bay
  • 1. Người được cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay muốn mở cảng hàng không, sân bay phải gửi hồ sơ đề nghị cho Cục Hàng không Việt Nam.
  • 2. Hồ sơ đề nghị mở cảng hàng không, sân bay bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục mở lại cảng hàng không, sân bay 1. Người được cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay muốn mở lại cảng hàng không, sân bay gửi hồ sơ đề nghị cho Cục Hàng không Việt Nam, trừ trường hợp cảng hàng không, sân bay được mở lại trong thẩm quyền của Giám đốc Cảng vụ hàng không quy định tại khoản 4 Điề...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với việc lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng không 1. Kế hoạch bảo trì công trình hàng không phải dựa trên việc tổng hợp và thẩm định các số liệu, báo cáo, đề xuất từ đơn vị cơ sở, phản ánh đúng các yêu cầu thực tế và hiện trạng công trình hàng không, phù hợp với quy trình bảo trì công trình theo nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu đối với việc lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng không
  • Kế hoạch bảo trì công trình hàng không phải dựa trên việc tổng hợp và thẩm định các số liệu, báo cáo, đề xuất từ đơn vị cơ sở, phản ánh đúng các yêu cầu thực tế và hiện trạng công trình hàng không,...
  • a) Đối với công tác bảo dưỡng công trình:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục mở lại cảng hàng không, sân bay
  • Người được cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay muốn mở lại cảng hàng không, sân bay gửi hồ sơ đề nghị cho Cục Hàng không Việt Nam, trừ trường hợp cảng hàng không, sân bay được mở...
  • 2. Hồ sơ đề nghị mở lại cảng hàng không, sân bay bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công bố mở, đóng, mở lại cảng hàng không, sân bay 1. Cục Hàng không Việt Nam công bố trên hệ thống thông tin hàng không và thông báo cho cơ quan liên quan trong các trường hợp sau đây: a) Mở cảng hàng không, sân bay; b) Đóng cảng hàng không, sân bay theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; c) M...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu và danh mục công trình, bộ phận công trình bắt buộc quan trắc 1. Đối với các công trình hàng không quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình phải quy định các hạng mục, vị trí công trình bắt buộc quan trắc, thời gian quan trắc và trình cấp có thẩm quyền phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu và danh mục công trình, bộ phận công trình bắt buộc quan trắc
  • Đối với các công trình hàng không quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình phải quy định các hạng mục, vị trí công trình bắt buộc qua...
  • Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bắt buộc quan trắc bị mất hoặc không quy định về quan trắc thì người có trách nhiệm bảo trì công trình phải tổ chức thực hiện việc xác định các hạng mục, vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công bố mở, đóng, mở lại cảng hàng không, sân bay
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam công bố trên hệ thống thông tin hàng không và thông báo cho cơ quan liên quan trong các trường hợp sau đây:
  • a) Mở cảng hàng không, sân bay;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VÀ KHU VỰC LÂN CẬN CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động tại cảng hàng không, sân bay 1. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không và các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ khác tại cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý công trình hàng không hết tuổi thọ thiết kế 1. Căn cứ vào hồ sơ thiết kế và kết quả nghiệm thu công trình, Cục Hàng không Việt Nam khi xem xét, cấp phép đưa công trình vào khai thác, sử dụng phải quy định thời gian khai thác, sử dụng công trình theo tuổi thọ thiết kế của công trình. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý công trình hàng không hết tuổi thọ thiết kế
  • Căn cứ vào hồ sơ thiết kế và kết quả nghiệm thu công trình, Cục Hàng không Việt Nam khi xem xét, cấp phép đưa công trình vào khai thác, sử dụng phải quy định thời gian khai thác, sử dụng công trình...
  • Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị mất hoặc không quy định tuổi thọ thì người có trách nhiệm bảo trì công trình phải tổ chức thực hiện việc xác định tuổi thọ thiết kế của công trình theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
  • Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không và các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ khác t...
  • 2. Doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay nộp phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay cho Cảng vụ hàng không theo quy định của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, lắp đặt trang bị, thiết bị tại cảng hàng không, sân bay 1. Việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, lắp đặt trang bị, thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay phải phù hợp với mục đích sử dụng và quy hoạch cảng hàng không, sân bay đã được phê duyệt. 2. Việc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng không không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện công trình, bộ phận công trình hàng không có biểu hiện xuống cấp về chất lượng hoặc không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng, người có trách nhiệm bảo trì công trình có trách nhiệm: a) Kiểm tra cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng không không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • 1. Khi phát hiện công trình, bộ phận công trình hàng không có biểu hiện xuống cấp về chất lượng hoặc không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng, người có trách nhiệm bảo trì công trình có tr...
  • a) Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xây dựng, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, lắp đặt trang bị, thiết bị tại cảng hàng không, sân bay
  • 1. Việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, lắp đặt trang bị, thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay phải phù hợp với mục đích sử dụng và quy hoạch cảng hàng không, sân bay đ...
  • Việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa công trình, lắp đặt trang bị, thiết bị của cơ sở cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay mà có kế hoạch ngừng cung cấp dịch vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nộp tài liệu chuyến bay Người khai thác tàu bay phải nộp bản cân bằng trọng tải, bản khai tổng hợp, danh sách hành khách, bản kê khai hàng hoá của mỗi chuyến bay cho Cảng vụ hàng không trong vòng một giờ sau khi tàu bay cất cánh hoặc hạ cánh.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất về công tác bảo trì công trình hàng không; tổng hợp, báo cáo định kỳ, đột xuất về Bộ Giao thông vận tải (hàng quý trước ngày 22 cuối t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng không
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất về công tác bảo trì công trình hàng không
  • tổng hợp, báo cáo định kỳ, đột xuất về Bộ Giao thông vận tải (hàng quý trước ngày 22 cuối tháng mỗi quý
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nộp tài liệu chuyến bay
  • Người khai thác tàu bay phải nộp bản cân bằng trọng tải, bản khai tổng hợp, danh sách hành khách, bản kê khai hàng hoá của mỗi chuyến bay cho Cảng vụ hàng không trong vòng một giờ sau khi tàu bay c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy trình làm thủ tục tại cảng hàng không, sân bay 1. Cục Hàng không Việt Nam ban hành quy trình làm thủ tục đối với hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện, thư tại cảng hàng không, sân bay trên cơ sở thống nhất với các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành liên quan. 2. Cục Hàng không Việt Nam c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình Chủ sở hữu, người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình
  • Chủ sở hữu, người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy trình làm thủ tục tại cảng hàng không, sân bay
  • Cục Hàng không Việt Nam ban hành quy trình làm thủ tục đối với hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện, thư tại cảng hàng không, sân bay trên cơ sở thống nhất với các cơ quan thực hiện ch...
  • 2. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì tổ chức hội nghị liên ngành hàng năm hoặc khi cần thiết để triển khai thực hiện quy trình quy định tại khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Kiểm soát hoạt động tại cảng hàng không, sân bay 1. Người, đồ vật, phương tiện ra, vào, hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay chịu sự kiểm tra, giám sát về an ninh, an toàn hàng không. 2. Cán bộ, nhân viên của các cơ quan, tổ chức khi vào làm nhiệm vụ tại khu vực hạn chế của nhà ga, sân bay phải đeo Thẻ ki...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quản lý thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình hàng không 1. Việc xác định chi phí thực hiện bảo trì công trình hàng không theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình hàng không thực hiện theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quản lý thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình hàng không
  • 1. Việc xác định chi phí thực hiện bảo trì công trình hàng không theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình hàng không thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của C...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Kiểm soát hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
  • 1. Người, đồ vật, phương tiện ra, vào, hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay chịu sự kiểm tra, giám sát về an ninh, an toàn hàng không.
  • 2. Cán bộ, nhân viên của các cơ quan, tổ chức khi vào làm nhiệm vụ tại khu vực hạn chế của nhà ga, sân bay phải đeo Thẻ kiểm soát an ninh hàng không do Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều phối giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không, sân bay 1. Cục Hàng không Việt Nam khảo sát, công bố cảng hàng không, sân bay được điều phối, giới hạn khai thác của cảng hàng không, sân bay được điều phối giờ hạ, cất cánh đối với chuyến bay thường lệ trên cơ sở các yếu tố sau đây: a) Điều kiện khai thác; b) Cơ sở hạ tầng, tran...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Phụ lục sử dụng trong quản lý bảo trì công trình hàng không.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.
  • 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Phụ lục sử dụng trong quản lý bảo trì công trình hàng không.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều phối giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không, sân bay
  • Cục Hàng không Việt Nam khảo sát, công bố cảng hàng không, sân bay được điều phối, giới hạn khai thác của cảng hàng không, sân bay được điều phối giờ hạ, cất cánh đối với chuyến bay thường lệ trên...
  • a) Điều kiện khai thác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xác định ranh giới khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay 1. Cảng vụ hàng không phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay để xác định ranh giới trên bản đồ địa chính. 2. Ủy ban nhân dân các cấp công bố ranh giới khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay trên thực địa trong khu vực mình quản lý.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xác định ranh giới khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay
  • 1. Cảng vụ hàng không phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay để xác định ranh giới trên bản đồ địa chính.
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp công bố ranh giới khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay trên thực địa trong khu vực mình quản lý.
left-only unmatched

Chương V

Chương V SÂN BAY DÙNG CHUNG DÂN DỤNG VÀ QUÂN SỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xác định khu vực quản lý tại sân bay dùng chung dân dụng và quân sự 1. Sân bay dùng chung dân dụng và quân sự là sân bay phục vụ cho cả hoạt động dân dụng và quân sự. 2. Sân bay dùng chung dân dụng và quân sự bao gồm các khu vực sau đây: a) Khu vực sử dụng riêng cho hoạt động quân sự; b) Khu vực sử dụng cho hoạt động dân dụng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm quản lý sân bay dùng chung dân dụng và quân sự 1. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm quản lý khu vực sử dụng riêng cho hoạt động quân sự. 2. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý khu vực sử dụng cho hoạt động dân dụng, khu vực sử dụng chung cho hoạt động dân dụng và quân sự. 3. Cảng vụ hàng không chủ trì phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Danh mục dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay là những dịch vụ liên quan trực tiếp đến khai thác tàu bay, khai thác vận chuyển hàng không, hoạt động bay, bao gồm: 1. Dịch vụ khai thác nhà ga hành khách; 2. Dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hoá; 3. Dịch vụ khai thác kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vốn pháp định đối với doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không 1. Doanh nghiệp cảng hàng không: a) Kinh doanh tại cảng hàng không quốc tế: 100 tỷ đồng Việt Nam; b) Kinh doanh tại cảng hàng không nội địa: 30 tỷ đồng Việt Nam. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không mà không phải là doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm soát giá dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải bảo đảm chất lượng dịch vụ và các sản phẩm bán ra. 2. Doanh nghiệp cảng hàng không hiệp thương thống nhất giá dịch vụ phi hàng không giữa các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Nghị định số 29/CP ngày 02 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.