Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 và Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 theo Nghị quyết số 05/2001/NĐ-CP ngày 24/5/2001 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 theo Nghị quyết số 05/2001/NĐ-CP ngày 24/5/2001 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 và Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 và Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Phước về điều chỉnh Bảng giá cá...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp năm 2001 theo quy định tại Nghị quyết số 05/2001/NĐ-CP ngày 24/5/2001 của Chính phủ là 11.954.055 kg quy lúa (Mười một triệu, chín trăm năm mươi bốn ngàn, không trăm năm mươi lăm kg) có các bảng phụ lục chi tiết và tổng hợp kèm theo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp năm 2001 theo quy định tại Nghị quyết số 05/2001/NĐ-CP ngày 24/5/2001 của Chính phủ là 11.954.055 kg quy lúa (Mười một triệu, chín trăm năm mươi bốn...
Removed / left-side focus
  • Kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ...
  • Hiện nay, Hội đồng nhân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước, Chánh Thanh tra tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, hộ gia...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thông báo đến từng hộ liên quan về số thuế năm 2001 được miễn giảm. Trường hợp số hộ được miễn giảm ở địa phương quá nhiều, UBND các huyện, thị có thể uỷ quyền cho UBND các xã, phường, thị trấn, thông báo đến các hộ dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thông báo đến từng hộ liên quan về số thuế năm 2001 được miễn giảm.
  • Trường hợp số hộ được miễn giảm ở địa phương quá nhiều, UBND các huyện, thị có thể uỷ quyền cho UBND các xã, phường, thị trấn, thông báo đến các hộ dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước, Chánh Thanh tra tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá. Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện thị và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.