Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bổ sung Điểm 2 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Điểm 2 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong thanh toán qua/ Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định /ố 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 2. Ngân hàng thương mại nhà nước: Tên Ngân hàng Loại NH Ký hiệu Ngân hàng Phát triển Việt Nam 2 08

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc ( Giám đốc) tổ chức cung ứng dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Mạng Bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là Mạng bưu chính KT1) và việc vận chuyển tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước qua dịch vụ bưu chính. 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ a) Cơ quan Đảng, Nhà nước Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Mạng bưu chính KT1 Mạng bưu chính KT1 được thiết lập và duy trì hoạt động trong nước bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Bảo đảm bí mật nhà nước; 2. Bảo đảm an toàn, an ninh, nhanh chóng, chính xác, kịp thời trong mọi tình huống; 3. Thống nhất trong tổ chức, quản lý, vận hành và khai thác; 4. Không vì mụ...
Chương II Chương II MẠNG BƯU CHÍNH KT1
Điều 4. Điều 4. Tổ chức Mạng 1. Mạng bưu chính KT1 do Cục Bưu điện Trung ương xây dựng, quản lý, điều hành, khai thác để bảo đảm cung cấp dịch vụ cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này: chỉ được kết nối với mạng bưu chính công cộng. 2. Mạng bưu chính KT1 do Cục Bưu điện Trung ương trực tiếp quản lý, điều hành, khai thác g...
Điều 5. Điều 5. Dịch vụ bưu chính KT1 1. Dịch vụ bưu chính KT1 là việc chấp nhận, vận chuyển và phát thư, gói, kiện tài liệu; tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước (sau đây gọi là bưu gửi KT1) qua Mạng bưu chính KT1. 2. Dịch vụ bưu chính KT1 gồm: a) Dịch vụ KT1; b) Dịch vụ KT1 theo độ mật: A, B, C; c) Dịch vụ KT1 theo độ khẩn: Hỏa tốc, Hẹn giờ; d...
Điều 6. Điều 6. Bảo đảm an toàn, an ninh trong cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 1. Bưu gửi KT1 được đóng dấu KT1, gắn mã vạch, định vị và quản lý chặt chẽ trong quá trình cung cấp dịch vụ; được khai thác, vận chuyển và phát bằng các trang thiết bị, phương tiện vận chuyển chuyên dùng. Trường hợp cần thiết phải sử dụng phương tiện vận chuyển khác...