Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh, bổ sung phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với với tổng mức vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết giảm từ 700 tỷ đồng xuống còn 675,6 tỷ đồng theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; HĐND xã, phường (cấp xã) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Đối tượng áp dụng a) Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; HĐND xã, phường (cấp xã) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phát triển kinh tế
  • xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với với tổng mức vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết giảm từ 700 tỷ đồng xuống còn 675,6 tỷ đồng theo giá trị thực tế (do giảm giá...
  • 1. Điều chỉnh mức vốn tỉnh hỗ trợ cho 04 dự án gồm: Dự án đường ĐT 852B giai đoạn 2 (đường vành đai Tây bắc)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo thống nhất chế độ, định mức, đối tượng chi trên cơ sở quy định tại Nghị quyết này và các quy định khác của cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • Việc thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo thống nhất chế độ, đ...
  • 2. Việc chi phục vụ đoàn công tác
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá IX, kỳ họp thứ mười bốn (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 21 tháng 4 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngà...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chi hoạt động kỳ họp HĐND và các hoạt động chuyên môn khác 1. Chi thẩm tra báo cáo, đề án và dự thảo Nghị quyết Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã a) Chi soạn thảo, xây dựng báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND - Cơ quan chủ trì Đồng/báo cáo 3.000.000 1.800.000 - Cơ quan phối hợp thẩm tra Đồng/báo cáo 1.500.000 900.000 b) Chi m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chi hoạt động kỳ họp HĐND và các hoạt động chuyên môn khác
  • 1. Chi thẩm tra báo cáo, đề án và dự thảo Nghị quyết
  • a) Chi soạn thảo, xây dựng báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá IX, kỳ họp thứ mười bốn (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 21 tháng 4 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2020, thay thế phụ lục dan...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4 Điều 4 . Chi hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND , các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và Đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi xây dựng kế hoạch, đề cương a) Chi xây dựng kế hoạch và đề cương giám sát Đồng/văn bản 1.000.000 600.000 b) Chi xây dựng kế hoạch, đề cương khảo sát Đồng/văn bản 1.000.000 600.000...
Điều 5 Điều 5 . Chi hoạt động chất vấn, giải trình tại phiên họp của Thường trực HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi xây dựng văn bản phục vụ phiên giải trình, chất vấn - Chi xây dựng kế hoạch phiên giải trình, chất vấn Đồng/văn bản 500.000 300.000 - Chi xây dựng báo cáo tổng hợp, kết luận của phiên chất vấn, giải trình Đồng/văn...
Điều 6. Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác. ( Trong trường hợp, có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhấ...
Điều 7 Điều 7 . Chi hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương do Thường trực HĐND, các Ban HĐND tổ chức Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi tổ chức họp - Chi cho người chủ trì Đồng/người/buổi 20...
Điều 8 Điều 8 . Hoạt động phí, c ác chế độ hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Hoạt động phí đại biểu Hội đồng nhân dân Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội 2. Đại biểu HĐND giữ chức vụ kiêm nhiệm được hỗ trợ hàng tháng (...
Điều 9. Điều 9. Các chế độ hỗ trợ công chức, người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh 1. Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh được hưởng hỗ trợ hàng tháng bằng một lần mức lương cơ sở. 2. Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực t...