Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
24/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
74/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ- UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn như sau: “ đ) Hàng hóa, vật tư y tế: Khẩu trang y tế; dung dịch sát khuẩn tay nhanh; găng tay y tế; nhiệt kế điện tử; bộ áo liền...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Giống cây trồng nông nghiệp gồm 12 giống. 2. Giống vật nuôi gồm 16 giống. 3. Giống Thủy sản gồm 08 giống. 4. Giống cây trồng lâm nghiệp gồm 10 giống. (Chi tiết tại Phụ lục I,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
- 1. Giống cây trồng nông nghiệp gồm 12 giống.
- 2. Giống vật nuôi gồm 16 giống.
- Điều 1. Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ- UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉn...
- “ đ) Hàng hóa, vật tư y tế: Khẩu trang y tế; dung dịch sát khuẩn tay nhanh; găng tay y tế; nhiệt kế điện tử; bộ áo liền quần phòng chống dịch (sử dụng một lần); kính, mũ bảo hộ phòng chống dịch”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: a) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan đề xuất danh sách tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá hàng hóa, vật tư y tế; gửi Sở Tài chính tổng hợp. b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và phân công đơn vị tiếp nhận văn bản kê khai giá của cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp quy định tại Điều 1 áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp phải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp quy định tại Điều 1 áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- a) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan đề xuất danh sách tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá hàng hóa, vật tư y tế; gửi Sở Tài chính tổng hợp.
- b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và phân công đơn vị tiếp nhận văn bản kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, vật tư y tế trên địa bàn theo quy định
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2020. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.