Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Tiêu chuẩn Ngành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet
Removed / left-side focus
  • Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành: Dịch vụ truy nhập Internet ADSL – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68 - 227: 2006.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành: Dịch vụ truy nhập Internet ADSL – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68 - 227: 2006. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet".
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 được áp dụng thay thế Tiêu chuẩn Ngành “Dịch vụ truy nhập Internet ADSL – Tiêu chuẩn chất lượng”, Mã số TCN 68 - 227: 2004 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2004/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng 7 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 92/2003/QĐ-BBCVT ngày 26 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn Ngành nêu tại Điều 1 được áp dụng thay thế Tiêu chuẩn Ngành “Dịch vụ truy nhập Internet ADSL – Tiêu chuẩn chất lượng”, Mã số TCN 68
Rewritten clauses
  • Left: 227: 2004 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2004/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng 7 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 92/2003/QĐ-BBCVT ngày 26 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN INTERNET (Ban hành kèm the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông
  • các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN INTERNET
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phí và lệ phí Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm nộp phí và lệ phí trước khi tài nguyên đi vào hoạt động hoặc tiếp tục duy trì hoạt động. Trung tâm Internet Việt Nam hướng dẫn việc nộp phí và lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phí và lệ phí
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm nộp phí và lệ phí trước khi tài nguyên đi vào hoạt động hoặc tiếp tục duy trì hoạt động.
  • Trung tâm Internet Việt Nam hướng dẫn việc nộp phí và lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy định này điều chỉnh việc quản lý và sử dụng tài nguyên Internet đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Tài nguyên Internet 1. Tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia phải được quản lý, khai thác, sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả. 2. Nghiêm cấm sử dụng tài nguyên Internet vào mục đích chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, gây rối an ninh, kinh tế, trật tự, an toàn xã hội, vi phạm thu...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan quản lý tài nguyên Internet Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC) là đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý, giám sát, thúc đẩy và hỗ trợ việc sử dụng tài nguyên Internet ở Việt Nam.
Điều 5. Điều 5. Các thuật ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong bản Quy định này được hiểu như sau: 1. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. Tài nguyên Internet bao gồm: a) Tên miền (DN); b) Địa chỉ Internet hay còn gọi là địa chỉ IP; c) Số hiệu mạng (ASN); d) Số và tên kh...
Chương II Chương II TÊN MIỀN
Điều 6. Điều 6. Cấu trúc tên miền 1. Tên miền .VN là tên miền quốc gia cấp cao nhất được quy định cho các máy chủ Internet đăng ký tại Việt Nam. 2. Tên miền chung cấp 2 (gSLD) là các tên miền phân theo lĩnh vực, gồm các tên miền sau đây: a) COM.VN: Dành cho tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại. b) BIZ.VN: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt độ...
Điều 7. Điều 7. Tên miền tiếng Việt 1. Tên miền tiếng Việt là các tên miền cấp 2 dưới tên miền quốc gia .VN viết theo tiếng Việt hoặc tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 theo địa giới hành chính viết theo tiếng Việt. 2. Tên miền tiếng Việt gồm các ký tự được quy định trong bảng mã tiếng Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 và các ký tự nằm trong...