Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của ubnd tỉnh Vĩnh Phúc
11/2020/QĐ-UBND
Right document
Nghị quyết Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính Phủ
123/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của ubnd tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính Phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của ubnd tỉn...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, b ổ sung một s ố điều của quy định quản l ý quy hoạch xây d ự ng và kiến trúc công trình trên địa bàn t ỉ nh Vĩnh Phúc ban hành k è m theo Quyết đ ị nh số 01 /2 01 6/Q Đ - U BND ngày 11/01/2016 c ủ a U BND tỉnh Vĩnh Phúc như sau: 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính Phủ. 1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016...
- 1. Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.
- Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học, từ 02 km trở lên đến dưới 07 km đối với học sinh trung học cơ sở, từ 05 km trở lên đến dưới...
- Điều 1 . Sửa đổi, b ổ sung một s ố điều của quy định quản l ý quy hoạch xây d ự ng và kiến trúc công trình trên địa bàn t ỉ nh Vĩnh Phúc ban hành k è m theo Quyết đ ị nh số 01 /2 01 6/Q Đ
- U BND ngày 11/01/2016 c ủ a U BND tỉnh Vĩnh Phúc như sau:
- 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm t ổ chức lập quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện lập các loại đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền như sau: a) Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện. b) Quy hoạch chung đô thị mới; quy hoạch chung xây dựng khu chức năng; c) Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 7. Trách nhiệm t ổ chức lập quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện lập các loại đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền như sau:
- a) Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện.
Left
Điều 2
Điều 2 . Bãi bỏ Điều 3 và Mục 5 chương II Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Đi ề u 3 . Đi ề u kho ả n thi hành . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La, Khóa XIV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về...
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La, Khóa XIV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
- Điều 2 . Bãi bỏ Điều 3 và Mục 5 chương II Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: Đi ề u 3 . Đi ề u kho ả n thi hành . Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành