Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản

Open section

Tiêu đề

Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản Giống cá nước ngọt. Phần 1: cá Chép, cá Rô phi Ký hiệu: QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp phải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản
  • Giống cá nước ngọt. Phần 1: cá Chép, cá Rô phi
  • Ký hiệu: QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2020. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất trong nước giống cá Chép, giống cá Rô phi quy định tại Quy chuẩn này phải thực hiện thủ tục công bố hợp quy sau 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 24 giống. 2. Giống cây trồng lâm nghiệp: 19 giống. 3. Giống vật nuôi: 9 giống. 4. Giống thủy sản: 18 giống. (Chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định này).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
  • 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 24 giống.
  • 2. Giống cây trồng lâm nghiệp: 19 giống.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2020.
  • 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất trong nước giống cá Chép, giống cá Rô phi quy định tại Quy chuẩn này phải thực hiện thủ tục công bố hợp quy sau 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Tro...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ
  • Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...