Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định việc chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020./. QUY ĐỊNH Việc chuyển giao, tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về diều kiên, trách nhiệm giũa các đơn vị có liên quan trong việc chuyển gia,, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư, khu dân cư – tái định cử trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm: Công trình giao thông, cấp nước,, thoát nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu 1. Làm rõ vai trò, quyền hạn và trách nhiệm của các cấp, các ngành và các bên trong quá trình tham gia quản lý, bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án. 2. Đẩm bảo việc xây dựng và quản lý có hiệu quả hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật theo đúng uy hoahcj được phê duyệt, phù hợp với quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuât gồm: Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác. 2. Chủ đầu tư xây dựng ( sau đây gọi là chủ đầu tư) là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các nguyên tắc chung 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo Điều 124, Luật Xây dựng và các quy định khác có liên quan. 2. Công trình, dự án nằm trên một địa bàn đơn vị hành chính của huyện, thị xã, thành phố thì Bên tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật (gọi tắt là Bên tiếp nhận) là UBND huyện, thị xã, thàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các nguyên tắc chung
  • 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo Điều 124, Luật Xây dựng và các quy định khác có liên quan.
  • 2. Công trình, dự án nằm trên một địa bàn đơn vị hành chính của huyện, thị xã, thành phố thì Bên tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật (gọi tắt là Bên tiếp nhận) là UBND huyện, thị xã, thành phố (v...
Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm.
  • Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động khuyến công.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo Điều 124, Luật Xây dựng và các quy định khác có liên quan.
  • 2. Công trình, dự án nằm trên một địa bàn đơn vị hành chính của huyện, thị xã, thành phố thì Bên tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật (gọi tắt là Bên tiếp nhận) là UBND huyện, thị xã, thành phố (v...
  • đối với hạng mục cấp điện do Công ty Điện lực tỉnh Bình Phước quản lý, khai thác tiếp nhận
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các nguyên tắc chung Right: Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giai đoạn chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật đưa vào khai thác, sử dụng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật cho Bên tiếp nhận sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành theo quy định. 2. Việc bàn giao, tiếp nhận được thực hiện cho toàn bộ dự án đối với tất cả các hạng mục công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo phòng chuyên môn về xây dựng chủ trì tổ chức thực hiện công tác chuyển giao và tiếp nhận các hạng mục hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư theo dự án, hoặc theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng được duyệt; sau đó phòng chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thành phần Đoàn kiểm tra, nội dung kiểm tra Sau khi tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đảm bảo các điều kiện để tổ chức kiểm tra, cơ quan đầu mới tiếp nhận có trách nhiệm tổ chức Đoàn kiểm tra để xem xét hồ sơ pháp lý và tiến hành khảo sát hiện trạng ccủa dự án đề nghị được chuyển giao, tiếp nhận; với thành phần và nội dung như sau: 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao công trình 1. Sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định và đã sửa chữa xong các tồn tại ghi trong biên bản nghiệm thu (nếu có), Chủ đầu tưu có trách nhiệm tập hợp, bàn giao hồ sơ cho bên tiếp nhận. 2. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bàn giao, tiếp nhận chính thức công trình Sau khi bàn giao thực tế tại hiện trường bao gồm việc đối chiếu với hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình xây dựng; ghi nhận các hư hỏng thiếu sót cần bổ sung, sửa chửa và thời gian sửa chữa (nếu có) lập thành biên bản theo mẫu tại Phụ lục kèm theo quy định này và hồ sơ quyết toán công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo hành công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiêm bảo hành công trình hạ tầng kỹ thuật đối với Bên tiếp nhận theo thời gian thỏa thuân giữa hai bên tại biên bản bàn giao nhưng không được ít hơn thời gian bảo hành còn lại của nhà thầu đối với Chủ đầu tư hoặc 12 tháng kể từ ngày bàn giao. 2. Nếu các công trình hạ tầng kỹ thuật, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cố tình thực hiện trái quy định này; Hoặc gây khó khăn làm chậm trễ tiến độ chuyển giao, tiếp nhận, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Đối với các dự án đã triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với những công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án đầu tư đã được phê đuyệt trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành và đang trong giai đoạn thực hiện dự án chưa bàn giao thì việc thực hiện các bước tiếp theo của dự án phải tuân thủ Quy định này. 2 Các công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện bàn giao, ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận các công trình, hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn UBND cấp huyện đối với các dự án chưa đảm bảo về hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, t...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến c...