Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
09/2020/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
132/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành quy định quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về trách nhiệm quản lý Nhà nước và phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý chuyên ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với hoạt động quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý chuyên ngành; Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan có liên quan trong việc tổ chức thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Quy định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sản xuất, xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng đầu mối thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh: a) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện chí...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm sản phẩm an toàn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng đầu mối thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trê...
- a) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường
- 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồn...
- a) Bảo đảm sản phẩm an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
- Điều 3. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng đầu mối thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trê...
- a) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản ph...
Left
Điều 4
Điều 4 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các cơ quan quản lý chuyên ngành 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm sau đây: a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm ban đầu, kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 4 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các cơ quan quản lý chuyên ngành
- 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm sau đây:
- a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách, chiến lược, chương trình phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương;
- Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng
- Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm...
- Điều 4 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các cơ quan quản lý chuyên ngành
- 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm sau đây:
- a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách, chiến lược, chương trình phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương;
Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mụ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa. Chỉ đạo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân cấp xã
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
- a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa.
- Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương xây dựng và thực hiện chương trình nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa của địa phương;
- b) Tổ chức thực hiện quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo phân cấp quản lý;
- 2. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân cấp xã Right: Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Left: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP. 2. Định kỳ hằng năm và đột xuất tổng hợp báo cáo gửi Sở Khoa học và Công nghệ về tình hình và kết quả quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của m...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
- Định kỳ hằng năm và đột xuất tổng hợp báo cáo gửi Sở Khoa học và Công nghệ về tình hình và kết quả quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của mình để tổng hợp b...
- 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý.
- 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- 3. Định kỳ hằng quý, sáu tháng, hằng năm và đột xuất tổng hợp, báo cáo về việc kiểm tra gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Khoa học và Công...
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
- Định kỳ hằng năm và đột xuất tổng hợp báo cáo gửi Sở Khoa học và Công nghệ về tình hình và kết quả quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của mình để tổng hợp b...
Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và th...
Left
Chương III
Chương III QUAN HỆ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc phối hợp 1. Sự phối hợp phải dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, theo đúng nguyên tắc nghiệp vụ chuyên môn và quy định bảo mật đã được pháp luật quy định. 2. Tôn trọng, hợp tác chặt chẽ, phát huy vai trò trách nhiệm của các cơ quan để hoàn thành nhiệm vụ chung trong quá trình phối hợp. 3. Xác định rõ cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức phối hợp 1. Tham gia góp ý, trao đổi bằng văn bản hoặc các hình thức tương đương trong việc xây dựng chủ trương, chính sách, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật. 2. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn. 3. Cung cấp thông tin về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Thông tin cảnh báo, thông tin văn bản quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chủ trương, chính sách, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Đào tạo nâng cao nghiệp vụ về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 3. Thông tin, tuyên truyền về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn các cơ quan quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện Quy định này. 2. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được xác định. Thủ trưởng các cơ quan quản lý chuyên ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections