Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành quy định quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về trách nhiệm quản lý Nhà nước và phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý chuyên ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với hoạt động quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý chuyên ngành; Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan có liên quan trong việc tổ chức thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Quy định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sản xuất, xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng đầu mối thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh: a) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện chí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm sản phẩm an toàn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng đầu mối thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trê...
  • a) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường
  • 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồn...
  • a) Bảo đảm sản phẩm an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng đầu mối thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trê...
  • a) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản ph...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4

Điều 4 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các cơ quan quản lý chuyên ngành 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm sau đây: a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm ban đầu, kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng.

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các cơ quan quản lý chuyên ngành
  • 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm sau đây:
  • a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách, chiến lược, chương trình phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng
  • Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các cơ quan quản lý chuyên ngành
  • 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm sau đây:
  • a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách, chiến lược, chương trình phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương;
Target excerpt

Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mụ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa. Chỉ đạo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân cấp xã
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa.
  • Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương xây dựng và thực hiện chương trình nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa của địa phương;
  • b) Tổ chức thực hiện quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo phân cấp quản lý;
Removed / left-side focus
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân cấp xã Right: Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:
Target excerpt

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP. 2. Định kỳ hằng năm và đột xuất tổng hợp báo cáo gửi Sở Khoa học và Công nghệ về tình hình và kết quả quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của m...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
  • Định kỳ hằng năm và đột xuất tổng hợp báo cáo gửi Sở Khoa học và Công nghệ về tình hình và kết quả quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của mình để tổng hợp b...
Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý.
  • 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 3. Định kỳ hằng quý, sáu tháng, hằng năm và đột xuất tổng hợp, báo cáo về việc kiểm tra gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Khoa học và Công...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP.
  • Định kỳ hằng năm và đột xuất tổng hợp báo cáo gửi Sở Khoa học và Công nghệ về tình hình và kết quả quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của mình để tổng hợp b...
Target excerpt

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và th...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUAN HỆ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc phối hợp 1. Sự phối hợp phải dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, theo đúng nguyên tắc nghiệp vụ chuyên môn và quy định bảo mật đã được pháp luật quy định. 2. Tôn trọng, hợp tác chặt chẽ, phát huy vai trò trách nhiệm của các cơ quan để hoàn thành nhiệm vụ chung trong quá trình phối hợp. 3. Xác định rõ cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hình thức phối hợp 1. Tham gia góp ý, trao đổi bằng văn bản hoặc các hình thức tương đương trong việc xây dựng chủ trương, chính sách, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật. 2. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn. 3. Cung cấp thông tin về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Thông tin cảnh báo, thông tin văn bản quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chủ trương, chính sách, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Đào tạo nâng cao nghiệp vụ về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 3. Thông tin, tuyên truyền về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn các cơ quan quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện Quy định này. 2. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được xác định. Thủ trưởng các cơ quan quản lý chuyên ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giải thưởng chất lượng quốc gia; trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào: a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa; b) Yêu cầu và khả năng quản lý nhà nước trong từ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT
Điều 5. Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành. 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất...